Từ điển Tiếng Anh kinh tế Thuật ngữ thường dùng trong Tiếng Anh kinh tế

  • Đánh giá:
    ( 3 ★ | 94 Đánh giá )
  • Phát hành:
  • Sử dụng: Miễn phí
  • Dung lượng: 3 MB
  • Lượt xem: 157.261
  • Lượt tải: 129.951
  • Ngày cập nhật:

Giới thiệu

Từ điển Tiếng Anh kinh tế với gần 4000 thuật ngữ kinh tế, thương mại...  thường xuyên sử dụng trong môi trường học tập và làm việc sẽ là cẩm nang hữu ích cho các bạn học Tiếng Anh ngành kinh tế. Từ điển giúp các bạn tra cứu dễ dàng nghĩa của các thuật ngữ kinh tế và các từ đồng nghĩa, liên quan cùng chủ đề.

Từ điển Tiếng Anh kinh tế

Đây là từ điển song ngữ Anh - Việt, Việt - Anh dùng để tra cứu các thuật ngữ của nhiều ngành và lĩnh vực trong xã hội, nhưng đa số là các thuật ngữ dùng trong lĩnh vực kinh tế học. Có thể kể qua các lĩnh vực đó như: Kinh tế tổng hợp, kinh tế vĩ mô, kinh tế vi mô, kinh tế quốc tế, kinh tế chính trị, tài chính...

STT             Từ                                                             Nghĩa
1        Abatement cost                             Chi phí kiểm soát; chi phí chống (ô nhiễm)
2        Ability and earnings                       Năng lực và thu nhập
3        Ability to pay                                 Khả năng chi trả.
4        Ability to pay theory                       Lý thuyết về khả năng chi trả
5        Abnormal profits                             Lợi nhuận dị thường
6       Abscissa                                        Hoành độ
7       Absenteeism                                  Trốn việc, sự nghỉ làm không có lý do
8       Absentee landlord                           Địa chủ (chủ bất động sản) cách biệt
9       Absolute advantage                         Lợi thế tuyệt đối.
10     Absolute cost advantage                  Lợi thế nhờ phí tổn tuyệt đối.
11     Absolute income hypothesis             Giả thuyết thu nhập tuyệt đối.
12     Absolute monopoly                          Độc quyền tuyệt đối.
13     Absolute prices                               Giá tuyệt đối.
14     Absolute scarcity                             Khan hiếm tuyệt đối .
15     Absolute value                                Giá trị tuyệt đối.
16     Absorption approach                        Phương pháp hấp thu.
17     Abstinence                                      Nhịn chi tiêu.
18     Accelerated depreciation                  Khấu hao nhanh, khấu hao gia tốc.
19     Accelerating inflation                        Lạm phát gia tốc.
20     Accelerator                                     Gia số
21     Accelerator coefficient                      Hệ số gia tốc.
Nội dung trên chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng tải về Từ điển Tiếng Anh kinh tế để xem.

Từ điển Toán học Anh - Việt Từ điển Toán học Anh - Việt Từ điển Tiếng Anh Toán học

Từ điển Toán học Anh - Việt
  • Phát hành: NXB KH - KT
  • Từ điển Toán học Anh - Việt với khoảng 17000 từ là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho các bạn. Tài liệu giúp các bạn học ngành Toán tra từ Tiếng Anh dễ dàng, bổ sung từ vựng Tiếng Anh hiệu quả.
  • tieng-anh
  • Dung lượng: 1,1 MB
  • Yêu cầu: định dạng PDF
  • Đánh giá: 31
  • Sử dụng: Miễn phí
  • Tải về
  • Lượt tải: 33.371

Từ điển Kế toán - Kiểm toán Thương mại Anh - Việt Từ điển Kế toán - Kiểm toán Thương mại Anh - Việt Accounting - Auditing Commercial Dictionary English - Vietnamese

Từ điển Kế toán - Kiểm toán Thương mại Anh - Việt
  • Phát hành: NXB Thống kê
  • Từ điển Kế toán - Kiểm toán Thương mại Anh - Việt của NXB Thống kê là tài liệu tra cứu với nhiều từ vựng chuyên ngành, giúp các bạn học tập và làm việc tốt hơn.
  • tieng-anh
  • Dung lượng: 18,4 MB
  • Đánh giá: 1
  • Sử dụng: Miễn phí
  • Tải về
  • Lượt tải: 92
Xem thêm Từ điển tiếng Anh chuyên nghành