100 Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi học kì 1 lớp 10 môn Vật lý

1 83
(Tuyn chn 100 câu trc nghim có kh năng xuất hiện trong đề thi cao nht)
Câu 1. Gia tốc rơi tự do ca vt càng lên cao thì
A. càng tăng. B. gim rồi tăng. C. không thay đổi. D. càng gim.
Câu 2. Trong trường hợp nào dưới đây không th coi vt chuyển động như là một chất điểm?
A. Viên đạn đang chuyển động trong không khí.
B. Trái đất trong chuyển động quanh mt tri.
C. Viên bi trong s rơi từ tng th năm của mt tòa nhà xuống đất.
D. Trái đất trong chuyển động t quay quanh trc ca nó.
Câu 3. Mt viên gạch trượt trên sàn nhà và đập vào mt cái hp. C
hai cùng chuyển động chm dn. Chọn đáp án đúng ?
A.Lc ca viên gạch đẩy hp lớn hơn lực ca hộp đẩy viên gch.
B. Lc ca viên gạch đẩy hp nh hơn lực ca hộp đẩy viên gch.
C. Lc ca viên gạch đẩy hp bng lc ca hộp đẩy viên gch.
D. Không biết vì chưa biết vt nào có khối lượng lớn hơn.
Câu 4. (KT 1 tiết chuyên QH Huế). cùng mt v trí và cùng một độ cao thì yếu t ảnh hưởng đến s rơi
nhanh hay chm ca các vt trong không khí là
A. sc cn ca không khí. B. Khối lượng ca vt.
C. khối lượng riêng ca vt. D. độ cao nơi thả vt.
Câu 5. (HK1 chuyên QH Huế). Mt hành khách ngi trong mt xe ôtô A, nhìn qua ca s thy có mt ôtô
B bên cnh và mặt đường đều chuyển động cùng vn tc. Kết luận nào sau đây là đúng?
A.C hai ôtô đều chuyển động so vi mặt đường. B. Ôtô A chuyển động đối vi mặt đường.
C. Ôtô A đứng yên đối vi mặt đường. D. C hai ôtô đều đứng yên vi mặt đường.
Câu 6. (HK1 chuyên QH Huế). Những đoạn đường vòng mặt đường được nâng lên mt bên, vic làm này
nhm mục đích
A.gim h s ma sát. B. tăng hệ s ma sát.
C.tăng khối lượng ca xe. D.to lực hướng tâm nh phn lc của đường.
Câu 7. (HK1 chuyên QH Huế). Câu nào sau đây sai v lc hp dn?
A.Lc hp dn gia hai chất điểm bt t l thun vi khối lượng ca chúng t l nghch với bình phương
khong cách gia chúng.
B.Trng lực là trưởng hp riêng ca lc hp dn.
C. Lc hp dn tiếp xúc giống như lực đàn hồi và lc ma sát.
D.Hng s hp dn có giá tr
11
2
6 67 10
N .m
G , .
kg

=


.
Câu 8. Đơn vị đo hằng s hp dn
A. kgm/s
2
. B. Nm
2
/kg
2
. C. m/s
2
. D. Nm/s.
Câu 9. (HKI chuyên QH Huế). Trong các yếu t sau, yếu t không có tính tương đối là
A. Quãng đường đi. B. Qu đạo. C. Tọa độ. D. Vn tc
Câu 10. Chn phát biu đúng ? Gia tc ca chuyển động thng nhanh dần đều
A. ch có độ lớn không đổi. B. tăng đều theo thi gian.
C. bao gi cũng lớn hơn gia tốc ca chuyển động thng chm dần đều.
D. có phương, chiều và độ lớn không đổi.
Câu 11. Lực ma sát trượt không ph thuc vào nhng yếu t nào?
A. Din tích tiếp xúc và vn tc ca vt. B. Áp lc lên mt tiếp xúc.
C. Bn cht ca vt. D. Điu kin v b mt.
Câu 12. Để xác định hành trình ca mt con tàu biển, người ta không dùng đến thông tin nào dưới đây?
A. Kinh độ ca con tàu ti một điểm. B. Vĩ độ ca con tàu ti một điểm.
C. Ngày, gi con tàu đến điểm đó. D. ớng đi của con tàu tại điểm đó.
Câu 13. Chọn câu đúng?
A. Khong thi gian ph thuc vào cách chn gc thi gian.
B. To độ ca mt v trí ph thuc vào cách chn trc to độ.
TNG ÔN LÝ THUYT BY HK1 VT LÝ 10
Tuyn chn câu hỏi trong đề thi của các trường uy tín
Viên gch
Hp
ng
chuyển động
1
C. Khong cách gia hai v trí ph thuc vào cách chn gc to độ.
D. Thời điểm không ph thuc vào cách chn gc thi gian.
Câu 14. Cho các đồ th như hình vẽ. Đồ th ca chuyển động thẳng đều là
A. II, III, IV. B. I, III, IV. C. I, III. D. I, II, III.
Câu 15. Chn câu sai?
A. Đồ th tọa độ thi gian ca chuyển đô g thẳng đều là đường thng xiên góc.
B. Đồ th tọa độ thi gian ca chuyển động thng bao gi cũng là đường thng.
C. Trong chuyển đô g thng đều, đồ thi ̣theo th i gian ca to đô ̣và tốc đều là những đường thng.
D. Đồ th vn tc thi gian ca chuyển đô g thẳng đều là đường thng song song v i trc Ot.
Câu 16. Mt vật trượt có ma sát trên mt mt tiếp xúc nm ngang. Nếu din tích tiếp xúc ca vật đó giảm 3
lần thì độ ln lực ma sát trượt gia vt và mt tiếp xúc s
A. gim 3 ln. B. tăng 3 lần. C. gim 6 ln. D. không thay đổi.
Câu 17. (HK1 chuyên QH Huế 2018-2019). Nhận định nào sau đây về lc ma sát là sai?
A. Lực ma sát trượt luôn ngược chiu so vi chiu chuyển động tương đối gia các vt.
B. Lực ma sát trượt xut hin gia hai vật có độ ln t l thun vi áp lc ca vt lên mt tiếp xúc.
C. H s ma sát trượt ph thuc vào vt liu và tình trng mt tiếp xúc.
D. Lực ma sát trượt t l thun vi trọng lượng ca vt.
Câu 18. Hãy ch ra câu không đúng ?
A. Qu đạo ca chuyển động thẳng đều là đường thng.
B. Tốc độ trung bình ca chuyển động thẳng đều trên mọi đoạn đường là như nhau.
C. Trong chuyển động thẳng đều, quãng đường đi được ca vt t l thun vi khong thi gian chuyn
động.
D. Chuyển động đi lại ca mt pit-tông trong xi lanh là chuyển động thẳng đều.
Câu 19. Chn phát biểu đúng?
A. Khi khong cách t vật đến vt làm mốc là không đổi thì vật đứng yên.
B. Qũy đạo là đường thng mà vt chuyển động vch ra trong không gian.
C. Chuyển động cơ của mt vt là s thay đổi khong cách ca vật đó so với vt mc.
D. Chuyển động cơ của mt vt là s thay đổi v trí ca vật đó so với các vt khác theo thi gian.
Câu 20. Chn phát biu đúng? Cp “lc và phn lc” trong định lut III Niu-tơn
A. cùng tác dng vào mt vt. B. tác dng vào hai vt khác nhau.
C. không bng nhau v độ ln. D. bng nhau v độ ln nhưng khác giá nhau.
Câu 21. Chỉ ra câu sai ?
A. Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian.
B. Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi.
C. Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều thể cùng chiều hoặc ngược chiều với vectơ vận
tốc.
D. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau
thì bằng nhau.
Câu 22. Lc hp dn do một hòn đá ở trên mặt đất tác dụng vào Trái Đất thì có độ ln
A. lớn hơn trọng lượng của hòn đá. B. nh hơn trọng lượng của hòn đá.
C. bng trọng lượng của hòn đá. D. bng 0.
Câu 23. (HK1 Nguyn Hu TT Huế). Mt vt có khối lượng m bắt đầu trượt t đỉnh mt mt nghiêng mt
góc α so với phương ngang xuống. H s ma sát trượt gia vt mt phng nghiêng μ. Gia tc chuyn
động ca vật trượt trên mt phẳng nghiêng được tính bng biu thc là
A.
. B.
(sin cos )ag
=+
.
(I)
O
x
t
(II)
O
x
t
x
0
(IV)
O
x
t
v
0
(III)
O
v
t
2
C.
. D.
(sin cos )ag
=−
.
Câu 24. Chn phát biu đúng. Mt vt cân bng chu tác dng ca hai lc thì hai lực đó sẽ
A. được biu din bởi hai véc tơ giống ht nhau. B. cùng giá, cùng độ ln và cùng chiu.
C. cùng giá, cùng độ lớn và ngược chiu. D. có giá vuông góc với nhau và cùng độ ln.
Câu 25. Đồ th vn tc ca chuyển động thng biến đổi đều trong h to độ (v,t) là
A. Đưng thng có h s góc bng
. B. Đưng thng song song vi trc tung.
C. Đưng thng song song vi trc hoành. D. Là một đường cong.
Câu 26. (HK1 chuyên QH Huế năm học 2018 - 2019). Chọn câu đúng?. Chuyển đng biến đổi đều chuyn
động
A. có qu đạo là đường thẳng, có quãng đường ph thuc vào thi gian theo quy lut hàm bc 2.
B. có quãng đường đi được trong nhng khong thi gian bng nhau luôn bng nhau.
C. qu đạo đường thẳng, vectơ gia tốc vectơ vn tc không thay đổi trong quá trình chuyn
động.
D. nhanh dần đều nếu av < 0 và chm dần đều nếua.v > 0.
Câu 27. Chn phát biu đúng ?
A. Khi thy vn tc ca vật thay đổi thì chc chắn là đã có lực tác dng lên vt.
B. Khi không còn lc nào tác dng lên vt na, thì vt đang chuyển động s lp tc dng li.
C. Vt chuyển động được là nh có lc tác dng lên nó.
D. Nếu không chu lc nào tác dng thì mi vt phải đứng yên.
Câu 28. Chn phát biu sai ?
A. Trong trường hp có th b qua tác dng ca lc cn không khí lên vật rơi thì ta thể coi s rơi của vt
là s rơi tự do.
B. Chuyển động rơi tự do có gia tốc rơi tự do như nhau tại mọi nơi trên Trái đất.
C. S rơi tự do là s rơi chỉ dưới tác dng ca trng lc.
D. Chuyển động rơi tự do chuyển động thng nhanh dần đều theo phương thẳng đứng chiu t trên xung.
Câu 29. Hãy ch ra chuyển động nào là s rơi tự do ?
A. T giấy rơi trong không khí.
B. Vt chuyển động thẳng đứng hướng xung, vi vn tốc đầu là 1m/s.
C. Viên bi rơi xuống đất sau khi lăn trên máng ngiêng.
D. Viên bi rơi xuống t độ cao cực đại sau khi được ném lên theo phương thẳng đứng.
Câu 30. (KT 1 tiết chuyên QH Huế). Khi vật rơi tự do thì
A. vt có gia tc bng 0. B. vt chu lc cn nh.
C. vt chuyển động thẳng đều. D. vn tc ca vật tăng dần đều theo thi gian.
Câu 31. (KT 1 tiết chuyên QH Huế). Gia tốc rơi tự do không ph thuc vào
A. vĩ độ địa lý. B. độ cao. C. cấu trúc địa cht. D. khối lượng ca vt.
Câu 32. (HK1 chuyên QH Huế). Chn phát biểu đúng?
A. Lực hướng tâm là mt loi lực cơ học to nên chuyển động tròn đều.
B. Lực hướng tâm có phương trùng với vec tơ vận tc ca chuyển động tròn đều.
C. Lực hướng tâm gây ra gia tc trong chuyển động tròn đều.
D. Lực hướng tâm luôn luôn là mt loi lực cơ học duy nht tác dng vào vt chuyển động tròn đều.
Câu 33. So sánh trọng lượng của nhà du hành trụ trong con tàu trụ đang bay quanh Trái Đất trên qu
đạo bán kính bng 2 lần bán kính Trái Đất vi trọng lượng ca người y khi còn mặt đất. Chn đáp án
đúng ?
A.Bng nhau. B. Nh hơn 2 lần. C. Nh hơn 4 lần. D. Lớn hơn 2 lần.
Câu 34. Một xe đua chạy quanh một đường tròn nm ngang, bán kính R. Vn tốc xe không đổi. Lực đóng vai
trò là lực hướng tâm lúc này là
A. lực đẩy của động cơ. B. lc hãm.
C. lc ma sát ngh. D. lc ca vô lăng (tay lái).
Câu 35. Mt qu cam khối lượng m tại nơi có gia tốc g. Khối lượng Trái đt là M. Kết luận nào sau đây là
đúng?
A. Qu cam hút Trái đất mt lực có độ ln bng Mg.
B. Qu cam hút Trái đất mt lực có độ ln bng mg.
C. Trái đất hút qu cam mt lc bng Mg.
D. Trái đất hút qu cam 1 lc lớn hơn lực mà qu cam hút trái đất vì khối lượng trái đất lớn hơn.
3

100 Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi học kì 1 môn Vật lý lớp 10

100 Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi học kì 1 lớp 10 môn Vật lý được VnDoc sưu tầm. Đây là tài liệu hữu ích giúp các bạn rèn luyện, củng cố thêm nhiều kiến thức, chuẩn bị tốt cho kì thi sắp tới. Mời các bạn cùng tham khảo

100 Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi học kì 1 lớp 10 môn Vật lý. Đây là tài liệu hay giúp các bạn học sinh có thêm nhiều tài liệu ôn tập môn Vật lý lớp 10, rèn luyện chuẩn bị cho kì thi sắp tới của mình. Mời các bạn tham khảo

-----------------------------

Ngoài 100 Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi học kì 1 lớp 10 môn Vật lý. Mời các bạn học sinh còn có thể tham khảo các đề thi học học kì 1 lớp 10, đề thi học học kì 2 lớp 10 các môn Toán, Văn, Anh, Hóa, Lý, Địa, Sinh mà chúng tôi đã sưu tầm và chọn lọc. Với đề thi học kì lớp 10 này giúp các bạn rèn luyện thêm kỹ năng giải đề và làm bài tốt hơn. Chúc các bạn ôn thi tốt

Đánh giá bài viết
1 83
Đề thi học kì 1 lớp 10 Xem thêm