16 đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1

473 661.765

16 đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt 1 là bộ đề kiểm tra cuối học kì 1 lớp 1 môn Tiếng Việt được VnDoc.com sưu tầm và tuyển chọn, nhằm giúp quý thầy cô và các vị phụ huynh có thêm tài liệu hướng dẫn các bé ôn tập và củng cố kiến thức hiệu quả. Mời quý thầy cô, các vị phụ huynh và các em học sinh cùng tham khảo những đề thi học kì 1 lớp 1.

Thông báo: Để tiện trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm về giảng dạy và học tập các môn học lớp 1, VnDoc mời các thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các bạn học sinh truy cập nhóm riêng dành cho lớp 1 sau: Nhóm Tài liệu học tập lớp 1. Rất mong nhận được sự ủng hộ của các thầy cô và các bạn.

1. Đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1 năm 2019 - 2020

A. PHẦN ĐỌC

Đề số 1

I. ĐỌC THÀNH TIẾNG:

Cây dây leo

Bé tí teo

Ở trong nhà

Lại bò ra

Cánh cửa sổ

Và nghển cổ

Lên trời cao. . .

Câu hỏi 1 : Tìm tiếng trong bài có vần “eo”?

Câu hỏi 2 : Tìm tiếng trong bài có vần “ên”?

Đề số 2

Về mùa thu, dòng sông phẳng lặng, sóng gợn lăn tăn. Dưới sông từng đàn cá tung tăng bơi lội.

Câu hỏi 1: Tìm tiếng trong bài có vần “ăn”?

Câu hỏi 2: Tìm tiếng trong bài có vần “ăng”?

II. ĐỌC HIỂU: Đọc bài và làm theo yêu cầu

Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà. Tối đến, Sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con.

Khoanh tròn chữ cái ( A, B, C, D ) trước ý trả lời đúng.

Câu 1 : Ban ngày, Sẻ đi đâu ? (M1)

A. Đi kiếm rơm

C. Đi kiếm bạn

B. Đi kiếm ăn

D. Đi kiếm tổ

Câu 2 : Sẻ âu yếm đàn con vào thời gian nào ? (M1)

A. Sáng sớm

C. Đêm về

B. Giữa trưa

D. Tối đến

Câu 3 : Điền vần “anh/ ang” vào chỗ chấm (M2)
- cây b. . `. . .

- bánh c . . . . .

- cây ch . . . . .

- nắng chang ch . . . . .

Câu 4: Điền “rì rào / rầm rầm / lao xao / thao thao” vào chỗ chấm (M2)

  • Suối chảy . . . . . . . . .
  • Gió reo . . . . . . . . . . .

Câu 5:

a) Chim Sẻ thường sống ở đâu?

……………………………………………………………………………

b) Hãy kể tên 2 con chim?

……………………………………………………………………………

B. PHẦN VIẾT

I. VIẾT CHÍNH TẢ:

Học sinh nhìn bảng (chữ in) chép vào giấy kẻ ô li (chữ viết):

Các cháu chơi với bạn

Cãi nhau là không vui

Cái miệng nói xinh thế

Chỉ nói điều hay thôi.

II. KIẾN THỨC TIẾNG VIỆT:

Câu 6: Điền vần “oi / ôi ” vào chỗ chấm (M1)

  • đ . . . đũa
  • ống kh. ́ . .

Câu 7: Điền vần “ ch / tr ” vào chỗ chấm (M1)

  • nhà tr ̣ . .
  • cây . . . e

Câu 8: Nối các ô chữ để thành câu (M2)

Đề thi học kì 1 lớp 1

Câu 9: Con gì ? (M2)

Đề thi học kì 1 lớp 1
Câu 10: Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống (M3)

a. Luỹ . . . . . . . . xanh (che / tre).

b. Bố thay . . . . . . . xe (yêng/ yên).

2. Đáp án Đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1 năm 2019 - 2020

A) PHẦN ĐỌC:

I) ĐỌC THÀNH TIẾNG (7 điểm)

Tiêu chí

2 điểm

1,5 điểm

1 điểm

0,5 điểm

0 điểm

- Đọc to, rõ ràng (1đ)

 

 

To đủ nghe; rõ tiếng

 

Chưa to ; chưa rõ

- Đọc đúng (2đ)

Sai 0-2 lỗi

Sai 3-4 lỗi

 

Sai 5-6 lỗi

> 6 lỗi

- Tốc độ đọc (2đ)

15 – 20 tiếng/phút

 

15 -20
tiếng/phút

10 - 15
tiếng/phút

< 10
tiếng/phút

-Ngắt nghỉ hơi (1đ)

 

 

Sai 0-2 lỗi

Sai 3 lỗi

= > 4 lỗi

* Trả lời câu hỏi (1đ)

 

 

Đúng và đầy đủ

Đúng ; chưa đầy đủ

Chưa đúng.

II. ĐỌC HIỂU (3 điểm)

Câu hỏi

Đáp án đúng

Số điểm

Câu 1

B

0,5

Câu 2

D

0,5

Câu 3

Cây bàng, cây chanh, bánh canh, nắng chang chang

0,5

Câu 4

Rì rào / lao xao

0,5

Câu 5
(dự kiến)

ở trong tổ

1

Sáo, sơn ca

B/ PHẦN VIẾT: (10 điểm)

1. Chính tả: (7 điểm)

Tiêu chí

2 điểm

1 điểm

0 điểm

- Đúng chữ thường, cỡ nhỏ (2đ)

Đúng kiểu chữ; cỡ chữ

Đúng kiểu chữ; chưa đúng cỡ chữ

Không đúng kiểu chữ; cỡ chữ

- Đúng từ ngữ, dấu câu (2đ)

Sai 0-4 lỗi

Sai 5-7 lỗi

> 7 lỗi

- Tốc độ viết : 20 chữ/ 15phút (2đ)

Đủ số chữ

Sót 1 - 4 chữ

> 4 chữ

- Trình bày (1đ)

 

Sạch đẹp; rõ ràng

Chữ không rõ nét; có tẩy xóa

* Viết câu diễn đạt (1đ)

 

Đúng trọng tâm câu hỏi.

Chưa đúng trọng tâm câu hỏi.

2. Kiến thức tiếng Việt: (3 điểm)

Câu hỏi

Đáp án đúng

Số điểm

Câu 6

đôi đũa, ống khói

0,5

Câu 7

Nhà trọ, cây tre

0,5

Câu 8

Lá khế đu đưa/ Lũ trẻ mê chơi

0,5

Câu 9

(con) gà / (con) ngựa

0,5

Câu 10
(dự kiến)

Luỹ tre

0.5

Yên xe

0.5

3. Đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt 1 - Đề 1

Thời gian làm bài 60 phút

I. KIỂM TRA ĐỌC

1. Đọc thành tiếng các âm: d, s, m, qu, ngh, kh.

2. Đọc thành tiếng các vần: ua, ôi, ia, ây, uôi, ươi.

3. Đọc thành tiếng các từ ngữ: ngày hội, tuổi thơ, nghỉ ngơi, cua bể, nhà ngói, tươi cười.

4. Đọc thành tiếng các câu sau:

  • Cây bưởi sai trĩu quả .
  • Gió lùa qua khe cửa.

5. Nối ô chữ cho phù hợp (3 điểm)

16 đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1

II. KIỂM TRA VIẾT: (GV đọc và hướng dẫn HS viết từng chữ)

Âm: l, m, ch, tr, kh.

Vần: ưi, ia, oi, ua, uôi.

Từ ngữ: nô đùa, xưa kia, thổi còi

Câu: bé chơi nhảy dây.

4. Đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt 1 - Đề 2

Thời gian làm bài 60 phút

I/ KIỂM TRA ĐỌC:

1. Đọc thành tiếng:

a. Đọc các vần: ong, ông, eng, iêng, uông, ương, ăm, âm, om, ôm, im, em.

b. Đọc các từ ngữ: Cái võng, măng tre, bông súng, quả chùng, làng xóm.

c. Đọc câu: Quê em có dòng sông và rừng tràm.

Con suối sau nhà rì rầm chảy.

2. Đọc hiểu:

a. Nối ô chữ cho phù hợp:

Sóng vỗ

 

bay lượn

Chuồn chuồn

rì rào

b. Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống.

  • eng hay iêng: Cái x ...........; bay l...............
  • ong hay âng: Trái b...........; v..................lời

II. KIỂM TRA VIẾT:

  1. Viết vần: om, am, ăng, em, iêng, ong, uông.
  2. Viết từ: nhà tầng, rừng hươu, củ riềng, cành chanh, nuôi tằm, con tôm.
  3. Viết câu:

Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa.

Đàn dê cắm cúi gặm cỏ trên đồng.

5. Đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt 1 - Đề 3

Phần A. Kiểm tra đọc

I. Đọc thành tiếng - 6 điểm

1. Đọc vần:

en

ương

ôm

ươu

iu

at

iêu

au

ưu

ưng

on

iêm

ân

âm

ôn

ơn

im

ên

yêm

ot

iên

ênh

ât

ươn

eng

ăt

ăng

et

yên

uôm

ăn

iêng

êt

om

ang

anh

inh

an

uông

am

yêu

ơt

uôn

ơm

ut

um

ưt

êu

ôt

un

2) Đọc từ:

câu cá

gió bão

líu lo

già yếu

trái lựu

con đò

khăn rằn

ôn bài

dế mèn

con lươn

hồ sen

xe tăng

rau ngót

lương khô

bánh mì

con kênh

cái cưa

rơm rạ

trẻ em

mũm mĩm

âu yếm

gõ kẻng

lá lốt

con vịt

3) Đọc câu:

Trong vòm lá mới chồi non

Chùm cam bà giữ vẫn còn đung đưa

Quả ngon dành tận cuối mùa

Chờ con, phần cháu bà chưa trảy vào

II. Đọc hiểu - 4 điểm(10 phút):

1. Nối (1,5 điểm)

16 đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1

2. Điền vào chỗ chấm (2,5 điểm)

a. Điền c hay k ?

.....ái .....éo .....ua bể

b. Điền anh hay inh ?

tinh nh ..... k .............. sợ

Phần B. Kiểm tra viết - 10 điểm (30 phút) (Học sinh viết vào giấy ô ly)

Giáo viên đọc cho học sinh viết:

  • ôi, in, âm, iêng, êu, eo, anh, ong, ăt, iêt, uôm, yêu, ươn, êt, an, ơt, um, ươu, ơn, ung, yêm, at, âu, uông
  • Con suối sau nhà rì rầm chảy. Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi.

6. Đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt 1 - Đề 4

I. Kiểm tra đọc: (10 điểm)

1. Đọc thành tiếng: (7 điểm)

a. Đọc thành tiếng các vần sau:

ua, ôi, uôi, eo, yêu, ăn, ương, anh, om, ât

b. Đọc thành tiếng các từ sau:

khách sạn, cá mập, đại bàng, dưa chuột

c. Đọc thành tiếng các câu sau:

HOA MAI VÀNG

Nhà bác khải thật lắm hoa, có vài trăm thứ, rải rác khắp cả khu đất. Các cánh hoa dài ngắn, đủ sắc xanh đỏ trắng vàng, đủ hình đủ dạng.

Mai thích hoa đại, hoa nhài, hoa mai, nhất là hoa mai vàng.

2. Đọc hiểu: (3 điểm)

a. Nối ô chữ cho phù hợp

 Đề thi học kì 1 môn tiếng việt lớp 1

b. Điền vần ua hoặc vần ưa vào ô trống: (1 điểm)

Lưỡi c.... Trời m.... Con c....

II. Kiểm tra viết: Thời gian 40 phút (10 điểm)

(Giáo viên đọc từng tiếng học sinh viết vào giấy ô ly)

1. Viết vần:

ơi, ao, ươi, ây, iêm, ôn, uông, inh ,um, ăt.

2. Viết các từ sau:

cá thu, vầng trăng, bồ câu, gập ghềnh

3. Viết bài văn sau:

NHỚ BÀ

Bà vẫn ở quê. Bé rất nhớ bà.

Bà đã già, mắt đã loà, thế mà bà đan lát, cạp rổ, cạp rá bà tự làm cả. Bà vẫn rất ham làm.

7. Đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt 1 - Đề 5

A. PHẦN ĐỌC: 10 điểm

I. Đọc thành tiếng: (6 điểm)

(GV gọi từng em học sinh lên bảng cầm giấy đọc theo yêu cầu)

1. Đọc thành tiếng các vần:

oi am iêng ut

2. Đọc thành tiếng các từ ngữ:

bố mẹ quê hương bà ngoại già yếu

3. Đọc thành tiếng các câu:

Đi học thật là vui. Cô giáo giảng bài. Nắng đỏ sân trường. Điểm mười thắm trang vở.

II. Đọc hiểu: (4 điểm)

1. Nối câu (theo mẫu): 3 điểm.

Đề thi học kì 1 môn tiếng việt lớp 1

2. Điền vần ua hoặc vần ưa vào ô trống: (1 điểm)

Lưỡi c....                  con c....

B. PHẦN VIẾT: 10 ĐIỂM

Tập chép

(Giáo viên viết lên bảng bằng chữ viết thường mỗi phần viết một dòng, học sinh nhìn bảng và tập chép vào giấy ô ly)

1. Các vần: (3 điểm)

ay eo uôm iêng ưt êch

2. Các từ ngữ: (4 điểm)

bàn ghế bút mực cô giáo học sinh

3. Câu: (3 điểm)

Làng em vào hội cồng chiêng

8. Đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt 1 - Đề 6

1. Kiểm tra đọc (10 điểm)

a- Đọc thành tiếng các vần sau:

an, eo, yên, ương, ươt

b- Đọc thành tiếng các từ ngữ:

rặng dừa, đỉnh núi, sương mù, cánh buồm, trang vở

c- Đọc thành tiếng các câu sau:

Chim én tránh rét bay về phương nam. Cả đàn đã thấm mệt nhưng vẫn cố bay theo hàng.

d- Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:

  • ươn hay ương: con l.......... ; yêu..............
  • ăt hay ăc: cháu ch .........; m............ áo.

2. Kiểm tra viết (10 điểm)

a. Viết 5 vần: uôm, ênh, ăng, ân, ươu thành một dòng.

                                   

b. Viết các từ sau thành một dòng: đu quay, thành phố, bông súng, đình làng.

                                   

c. Viết các câu sau:

bay cao cao vút

chim biến mất rồi

chỉ còn tiếng hót

làm xanh da trời

9. Đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt 1 - Đề 7

Thời gian làm bài 60 phút

I. Phần đọc thành tiếng

Câu 1/ Đọc thành tiếng các vần sau: 2đ

on    iêng       ươt         im           ay

Câu 2/ Đọc thành tiếng các từ ngữ sau: 2đ

cầu treo        cá sấu        dừa xiêm       cưỡi ngựa          kì diệu

Câu 3/ Đọc thành tiếng các câu sau: 2đ

Những bơng cải nở rộ, nhuộm vàng cả cánh đồng.

Trên trời bướm bay lượn từng đàn .

II. Phần viết

Câu 1/ Đọc cho học sinh viết các vần (2đ)

âm          ươm         ong        ơt          ênh

Câu 2/ Đọc cho học sinh viết các từ ngữ (4 đ)

rừng tràm          hái nấm           lưỡi xẻng           chẻ lạt           xin lỗi

Câu 3/ Tập chép (4đ)

Ban ngày, sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà. Tối đến sẻ mới cĩ thời gian âu yếm đàn con.

II. Phần Đọc hiểu

Câu 1/ Nối ô chữ cho phù hợp: 2đ

16 đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1

Câu 2/ Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống: 2đ

oi hay ơi: làn kh … c             ây c…

ăm hay âm: ch … chỉ            m … cơm

10. Đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt 1 - Đề 8

Thời gian làm bài 60 phút

1/ GV coi thi cho học sinh lên bảng đọc các vần sau: (3đ)

Ôm      iên        uông        ung       ăng        anh

2/ Gv cho học sinh đọc các từ sau (3đ)

- Chó đốm      Rau muống         Cành chanh

- Trung thu       Phẳng lặng        Viên phấn

3/ GV cho học sinh đọc các câu sau (4đ)

Con cò mà đi ăn đêm

Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao 

11. Đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt 1 - Đề 9

MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1

Thời gian làm bài 60 phút

A/ KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)

I. ĐỌC THÀNH TIẾNG: (7 điểm)

1. Đọc các vần:

Ua, ưu, ươu, ong, uông, anh, inh, uôm, ot, ôt.

2. Đọc các từ:

Mũi tên, mưa phùn, viên phấn, cuộn dây, vườn nhãn, vòng tròn, vầng trăng, bay liệng, luống cày, đường hầm.

3. Đọc các câu:

+ Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng.

+ Trên trời, bướm bay lượn từng đàn.

II. ĐỌC HIỂU: (3 điểm)

* Đọc thầm và làm bài tập: Nối các từ ở cột A với các từ ở cột B để tạo thành cụm từ có nghĩa.

Đề kiểm tra học kì 1 lớp 1

B/ KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)

1. Viết cá từ: ghế đệm, nhuộm vải, sáng sớm, đường hầm (7 điểm)

2. Làm các bài tập: (3 điểm)

Chọn vần, phụ âm đầu thích hợp điền vào chỗ trống:

a. Chọn vần thích hợp điền vào chỗ

ong hay ông:

  • con …….
  • cây th…...

b. Chọn phụ âm đầu x , s , ngh, ng thích hợp điền vào chỗ trống (1 điểm)

  • Lá ...…en
  • …...e đạp.
  • …….ĩ ngợi
  • ……ửi mùi.

12. Đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt 1 - Đề 10

MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1

Thời gian làm bài 60 phút

I. Phần kiểm tra đọc (10 đ)

1. Đọc vần: (2 đ)

- âu, ôn, oi, ia, ua.

- Ây, ươi, iu, âu

- Eo, ay, êu, iên, ut

- Ưu, iêu, ưng, inh, ênh

- An, ăn, un, ươu, ưu

2. Đọc thành tiếng các từ (2 đ)

- rổ rá, nhổ cỏ, gồ ghề, giỏ cá mùi thơm, con vượn.

- mua mía, trỉa đỗ, mùa dưa, đôi đũa, cối xay, vây cá.

- cái kéo, chào cờ, trái đào, sáo sậu, vườn nhãn.

3. Đọc thành tiếng các câu (2 đ)

Sau cơn mưa. Gà mẹ dẫn đàn con đi kiếm ăn.

4. Nối ô chữ cho thích hợp (2 đ)

Đề kiểm tra học kì 1 lớp 1

5. Điền vần thích hợp vào chỗ chấm ( 2 đ )

- om hay am số t….. ống nh…..

- im hay um xâu k ….. ch …. nhãn.

Trên đây VnDoc.com đã giới thiệu tới bạn đọc tài liệu: Đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu thêm tới các bạn học sinh tài liệu về Học vần lớp 1Giải bài tập Toán lớp 1 mà VnDoc tổng hợp và đăng tải cùng các chuyên mục lớp 1 khác quan trọng như: Toán lớp 1, Tiếng Việt lớp 1, Tiếng Anh lớp 1, Đề kiểm tra cuối tuần Toán 1, Đề kiểm tra cuối tuần Tiếng Việt 1, Bài tập cuối tuần lớp 1, Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm lớp 1,.... Ngoài 16 đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1 trên, các bé cũng cần chú trọng và nắm chắc kiến thức trọng tâm môn Toán lớp 1, mời bố mẹ và các thầy cô cùng tham khảo Bộ đề thi học kì 1 lớp 1 theo Thông tư 22 mới nhất, có đáp án đầy đủ chi tiết và rõ ràng hai môn Văn và Toán, cho các bé làm thử, ôn tập, chuẩn bị cho kỳ thi cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 1 được chắc chắn và có kết quả tốt nhất nhé. 

Đề thi học kì 1 lớp 1 năm 2019 - 2020 được tải nhiều nhất:

Sau những giờ học tập căng thẳng, chắc hẳn các bạn sẽ rất mệt mỏi. Lúc này, đừng cố ôn quá mà ảnh hưởng tới tinh thần và sức khỏe bản thân. Hãy dành cho mình 1 chút thời gian để giải trí và lấy lại tinh thần bạn nhé. Chỉ 10 phút với những bài trắc nghiệm EQ, trắc nghiệm IQ vui dưới đây của chúng tôi, các bạn sẽ có được sự thoải mái nhất, sẵn sàng cho bài học sắp tới:

Đánh giá bài viết
473 661.765
Đề thi học kì 1 lớp 1 môn Tiếng Việt Xem thêm