200 câu trắc nghiệm Công nghệ 12 có đáp án

47 24.612
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
200 câu trắc nghiệm Công nghệ 12 đáp án
001: hiệu như hình vẽ bên của loại linh kiện điện tử nào?
A.
Điện trở nhiệt.
B.
Điện trở cố định.
C. Điện trở biến đổi theo điện áp. D. Quang điện trở.
Công dụng của điện tr là:
A. Hạn chế dòng điện phân chia điện áp trong mạch điện.
B. Hạn chế hoặc điều khiển dòng điện phân chia điện áp trong mạch điện.
C. Điều chỉnh dòng điện tăng cường điện áp trong mạch điện.
D. ng cường dòng điện phân chia điện áp trong mạch điện.
Đặc điểm của điện trở nhiệt loại có…
A. Hệ số dương là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R tăng.
B. Hệ số dương là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R giảm.
C. Hệ số âm là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R ng.
D. Hệ số âm là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R giảm v không (R = 0)
Trong các nhóm linh kiện điện tử sau đây, đâu nhóm chỉ toàn các linh kiện ch cực?
A. Điôt, tranzito, tirixto, triac.
B. Điện trở, tụ điện, cuộn cảm, điôt.
C. Tụ điện, điôt, tranzito, IC, điac.
D. Tranzito, IC, triac, điac, cuộn cảm.
Ý nghĩa của tr số điện trở là:
A. Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở.
B. Cho biết mức độ chịu đựng của điện trở.
C. Cho biết khả năng phân chia điện áp của điện trở.
D. Cho biết kh năng hạn chế điện áp trong mạch điện.
Công dụng của tụ điện là:
A. Ngăn chặn dòng điện một chiều, cho dòng điện xoay chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng
B. Ngăn chặn dòng điện xoay chiều, cho dòng điện một chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng.
C. ch điện phóng điện khi có dòng điện một chiều chạy qua.
D. Ngăn chặn dòng điện, khi mắc phối hợp với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng.
Để phân loại t điện người ta căn cứ o…
A. Vật liệu làm lớp điện môi giữa hai bản cực của t điện.
B. Vật liệu làm vỏ của tụ điện.
C. Vật liệu làm hai bản cực của tụ điện.
D. Vật liệu làm chân của t điện.
hiệu như hình vẽ bên của loại linh kiện điện tử nào?
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
A. Tụ điện điện dung thay đổi được.
B. Tụ điện điện dung cố định.
C. Tụ điện bán chỉnh.
D. Tụ điện tinh chỉnh.
002: Ý nghĩa của trị số điện dung là:
A.
Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện.
B. Cho biết kh năng tích lũy năng ợng từ trường của tụ điện.
C.
Cho biết khả năng tích lũy năng lượng hóa học của tụ khi nạp điện.
D. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng học của tụ khi phóng điện.
003:
Ý nghĩa của trị số điện cảm là:
A. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm.
B. Cho biết kh năng tích lũy năng ợng từ trường của cuộn cảm
C.
Cho biết mức độ tổn hao ng lượng trong cuộn cảm khi dòng điện chạy qua.
D. Cho biết khả năng tích lũy nhiệt lượng của cuộn cảm khi dòng điện chạy qua.
004:
Trên một tụ điện ghi 160V - 100
F. c thông số y cho ta biết điều gì?
A.
Điện áp định mức trị số điện dung của tụ điện.
B. Điện áp định mức dung kháng của tụ điện.
C.
Điện áp đánh thủng dung ợng của tụ điện.
D. Điện áp cực đại khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện.
005: Trong các nhận định dưới đây về t điện, nhận định nào không chính xác?
A.
Dung kháng cho biết mức độ cản trở dòng điện một chiều đi qua tụ điện.
B. Dung kháng cho biết mức độ cản trở dòng điện xoay chiều đi qua tụ điện.
C.
Dòng điện xoay chiều tần số ng cao thì đi qua tụ điện càng dễ.
D. Tụ điện cũng khả năng phân chia điện áp mạch điện xoay chiều.
006: Loại tụ điện nào chỉ sử dụng cho điện một chiều phải mắc đúng cực?
A.
Tụ hóa
B.
Tụ xoay
C.
Tụ giấy
D.
Tụ gốm
007: Loại tụ điện nào không thể mắc được vào mạch điện xoay chiều?
A.
Tụ hóa
B.
Tụ xoay
C.
Tụ giấy
D. Tụ gốm
008: Công dụng của cuộn cảm là:
A.
Ngăn chặn dòng điện cao tần, dẫn dòng điện một chiều, lắp mạch cộng hưởng.
B. Ngăn chặn dòng điện một chiều, dẫn dòng điện cao tần, lắp mạch cộng hưởng.
C.
Phân chia điện áp hạn chế dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn cảm.
D. Ngăn chặn dòng điện cao tần, khi mắc với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng.
009:
Cuộn cảm được phân thành những loại nào?
A. Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần.
B. Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần.
C.
Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần.
D. Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần.
010:
Cảm kháng của cuộn cảm cho ta biết điều gì?
A. Cho biết mức độ cản trở dòng điện xoay chiều của cuộn cảm.
B.
Cho biết mức độ cản trở dòng điện một chiều của cuộn cảm
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
C. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm.
D. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm.
011:
Trong các nhận định dưới đây về cuộn cảm, nhận định nào không chính xác?
A. Dòng điện tần số càng cao thì đi qua cuộn cảm càng dễ.
B. Dòng điện tần số ng cao t đi qua cuộn cảm càng khó.
C.
Cuộn cảm không tác dụng ngăn chặn dòng điện một chiều.
D. Nếu ghép nối tiếp thì trị số điện cảm tăng, nếu ghép song song thì trị số điện cảm giảm.
012:
Công dụng của điện trở:
A. Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện. B. Phân chia điện áp trong mạch điện.
C.
Tất cả sai.
D.
Tất cả đúng.
013: Cấu tạo của tụ điện:
A. Dùng dây kim loại, bột than.
B.
Dùng dây dẫn điện quấn thành cuộn.
C. Dùng hai hay nhiều vật dẫn ngăn cách bởi lớp điện môi.
D.
Câu a, b,c đúng
014: Một điện trở các vòng màu theo th tự: cam, vàng, xanh lục, kim nhũ. Trị số đúng của điện trở
là.
A.
34x10
2
KΩ ±5%.
B.
34x10
6
±0,5%.
C.
23x10
2
KΩ ±5%.
D.
23x10
6
±0,5%.
015: Một điện trở các vòng màu theo thứ tự: nâu, xám, vàng, xanh lục. Trị số đúng của điện tr là.
A.
18 x10
4
±0,5%.
B.
18 x10
4
±1%.
C.
18 x10
3
±0,5%.
D.
18 x10
3
±1%.
016: Một điện trở các vòng màu theo thứ tự: cam, đỏ, vàng, ngân nhũ. Trị s đúng của điện trở .
A.
32 x10
4
±10%.
B.
32 x10
4
±1%.
C.
32 x10
4
±5%.
D.
32 x10
4
±2%.
017: Một điện trở giá trị 72x10
8
±5%. Vạch màu tương ứng theo thứ tự :
A. tím, đỏ, m, kim nhũ B. tím, đỏ, m, ngân nhũ
C.
xanh lục, đỏ, xám, kim nhũ
D.
xanh lục, đỏ, ngân nhũ
018: Một điện trở giá trị 56x10
9
±10%. Vạch màu tương ứng theo thứ tự là.
A.
xanh lục, xanh lam, trắng, ngân nhũ
B.
xanh lục, xanh lam, tím, kim nhũ
C. xanh lam, xanh lục, tím, ngân nhũ D. xanh lam, xanh lục, trắng, kim nhũ
019: Vạch thứ trên điện trở bốn vòng màu có ghi màu kim nhũ thì sai số của điện trở đó là:
A.
2%
B.
5%
C.
10%
D.
20%
020: Điôt ổn áp (Điôt zene) khác Điôt chỉnh u chỗ:
A.
Bị đánh thủng mà vẫn không hỏng
B. Chỉ cho ng điện chạy qua theo một chiều từ anôt (A) sang catôt (K).
C.
Không bị đánh thủng khi bị phân cực ngược.
D. Chịu được được áp ngược cao hơn không bị đánh thủng.
021: hiệu như hình vẽ của loại linh kiện điện tử nào?
A.
Điôt ổn áp (Điôt zene).
B.
Điôt chỉnh lưu.
C. Tranzito. D. Tirixto.
022:
Tranzito linh kiện bán dẫn có…
A. Hai lớp tiếp giáp P N, ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) emitơ (E).

Bài tập trắc nghiệm Công nghệ 12

VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc 200 câu trắc nghiệm Công nghệ 12 có đáp án. Nội dung tài liệu đã được tổng hợp chi tiết và chính xác. Mời các bạn học sinh tham khảo.

200 câu trắc nghiệm Công nghệ 12 có đáp án mà VnDoc.com muốn giới thiệu tới bạn đọc dưới đây là bộ câu hỏi trắc nghiệm gồm 200 câu tổng hợp kiến thức về điện trở, linh kiện điện tử... Mong rằng đây là tài liệu hữu ích để bạn đọc ôn tập môn Công nghệ, mời bạn đọc cùng tham khảo chi tiết tại đây.

Trên đây VnDoc đã giới thiệu tới bạn đọc 200 câu trắc nghiệm Công nghệ 12 có đáp án. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Soạn bài lớp 12, Giải bài tập Toán lớp 12, Giải bài tập Hóa học lớp 12, Giải bài tập Vật Lí 12, Tài liệu học tập lớp 12VnDoc tổng hợp và đăng tải. Ngoài ra bạn đọc có thể tham khảo thêm kiến thức về các môn Toán lớp 12, Tiếng Anh lớp 12, Ngữ Văn lớp 12...

Đánh giá bài viết
47 24.612
Giải bài tập Công nghệ 12 Xem thêm