250 Câu hỏi trắc nghiệm Sinh học ôn thi THPT Quốc gia

5 5.395
1. Trong kỹ thut cy gen người ta dùng vi khun E. coli m tế bào nhn vì:
a. Vi khun này sinh sn rt nhanh
b. S lượng cá th nhiu
c. Dlàm
d. Cu to cơ thể đơn gin
2. NST bình thường NST bị đột biến
A B C D E x F G H M N O C D E x F G H
M N O P Q x R A B P Q x R
Đột biến trên thuc dng gì?
a. Lp đon NST
b. Chuyn đoạn NST tương h
c. Chuyn đon NST không tương h
d. Chuyn đon trên 1 NST
3. Đột biến mt 1cp nuclêotit trong gen cu trúc (không nh hưởng b ba m đầu
và kết thúc) s làm
a. mt mt b ba mã hóa trên gen, do đó làm mt 1 axit amin tương ng
b. thêm mt b ba mã hóa trên gen, do đó làm thêm 1 axit amin tương ng
c. thay đổi các b ba mã hóa trên gen, do đó làm thay đổi các axit amin
tương ng
d. thay đổi các b ba mã hóa trên gen t đim xy ra đột biến cho đến cui
gen, do đó làm thay đối các axit amin tương ng
4. Động vt có vú xut hin vào k:
a. Than đá
b. Pecmơ
c. Tam đip
d. Giura
5. Vai trò ca chn lc nhân to là:
a. Hình thành nòi mi, th mi
b. Hình thành loài mi
c. Động lc tiến hóa ca vt nuôi và các thcây trng
d. Động lc tiến hóa ca sinh gii
6. Trong chn ging gia súc, phương pháp nào đem lại hiu qu cao?
a. Chn lc hàng loạt mt ln
b. Chn lc cá th kết hp vi kim tra kiu gen
c. Chn lọc cá th mt ln
d. Chn lc ng lot nhiu ln
7. Tiêu chun phân bit nào là quan trng nht để phân bit 2 loài giao phi có quan
h thân thuc?
a. Tiêu chun hình thái
b. Tiêu chun địa lí, sinh thái
c. Tiêu chun sinh lí, hóa sinh
d. Tiêu chun di truyn
8. Trong chn ging cây trng, người ta to ra cây dương liu 3n nhm thu hoạch
a.
b. G
c. Qu
d. C
9. Trường hp o sau đây gây biến đổi nhilu nht trong thành phn cu trúc ca
phân t protêin tương ng do gen đột biến tng hp? (không nh hưởng b ba m
đầu kết thúc)
a. mt ba cp nuclêôtit trong mt b ba hóa
b. thay thế mt cp nuclêôtit
c. mt mt cp nuclêôtit
d. đảo v trí gia 2 cp nuclêôtit kế nhau
10. Tia t ngoi được ADN hp thu nhiu nht có bước sóng:
a. 2075A
0
b. 2750A
0
c. 2570A
0
d. 2057A
0
11. Tác nhân gây đột biến nào không có kh năng xuyên sâu nên ngưi ta ch dùng nó
đề x lí vi sinh vt, bào t, hạt phn để gây đột biến gen, đột biến NST?
a. Tia phóng xạ
b. Tia t ngoi
c. Sc nhit
d. 5-Brôm uraxin
12. Mc phn ng rng là
a. Nhng biến đối kiu nh ca cùng 1 kiu gen, phát sinh trong quá trình
phát trin cá th dưới nh hưởng ca môi trường
b. Gii hn thường biến của l kiu gen trước nhng điu kin môi trường
khác nhau
c. Nhng tính trng ddàng thay đổi theo nh hưởng ca điu kin sng
d. Nhng tính trạng ít thay đổi theo nh hưởng ca điu kin sng
13. Kết qu nào sau dây không phi là ca hin tượng giao phi gn?
a. Tăng tỉ lth đồng hp
b. Gim tỉ lth d hp
c. Ging bị thoái hóa
d. To ưu thế lai
14. Trong 4 dạng vượn người hóa thch dưới đây, dng nào gn ging vi người hơn
c?
a. Parapitec
b. Đriôpitec
c. Ôxtralôpitec
d. Prôpliôpitec
15. Đột biến cu trúc NST nào sau đây làm tăng cường độ biu hin nh trạng của
sinh vt?
a. Mt đoạn NST
b. Lp đoạn NST
c. Đảo đoạn NST
d. Chuyn đoạn NST
16. Du hiu cơ bn ca s sng nào sau đây theo quan nim hin đại?
a. Hô hp
b. Sinh sn
c. C động
d. H thng m
17. Qua sơ đồ phân li tính trạng, ta th kết lun toàn b sinh gii đa dạng ngày nay
đều
a. Không có chung ngun gc
b. Có chung ngun gc
c. Có t chc cao
d. Được thích nghi cao độ
18. Nguyên nhân tiến hóa theo Lamac là:
a. Chọn lc tnhiên tác động thông qua đặc tính biến di và di truyn ca
sinh vt
b. Ngoi cnh thay đổi qua không gian và thi gian hoc thay đổi tp quán
hot động động vt
c. Tích lũy các biến dị có li, đào thi các biến d có hi dưới tác dng ca
ngoi cnh
d. Do biến đổi qua trung gian ca h thn kinh dn đến s biến đổi ca các
cơ quan b phn tương ng
19. Thành tu lai kinh tế nước ta to được bò lai F1 chịu được khí hu nóng, sn xut
1000kg sa trong 1 năm, tỉ l bơ 4 - 4,5%. Đây là kết qu ca trường hp lai nào
sau đây?
a. P
t/c
: Bò vàng cái Thanh Hóa x Bò đực Hôsten Lan
b. P
t/c
: Bò cái Hôsten Hà Lan x Bò vàng đực Thanh Hóa
c. P
t/c
: Bò cái n Độ x Bò vàng đực Thanh Hóa
d. P
t/c
: Bò vàng cái Thanh Hóa x Bò đực n Độ
20. Bò sát khng lchiếm ưu thế vào k:
a. Than đá
b. Pecmơ
c. Tam đip
d. Giura
21. Qui định chiu hướng và nhịp điu biến đổi kiu gen hình thành đặc đim thích
nghi cho sinh vt là vai trò ca nhân t nào trong quá trình hình thành đặc đim
thích nghi?
a. Quá trình đột biến
b. Quá trình giao phi
c. Quá trình chn lc t nhiên
d. Quá trình đột biến, quá trình giao phi quá trình chn lc t nhiên
22. cây giao phn, nếu đời đầu (I
0
) có t l thể dị hp 100%, sau khi t thụ phn bt
buc qua các thế h thì I
3
có t l thể đồng hp tri :
a. 75%
b. 50%
c. 37,5%
d. 25%
23. Ý nghĩa u sau đây không phi là ca quá trình giao phi
a. Đột biến được phát tán trong qun th
b. To ra vô s biến d thp

Câu hỏi trắc nghiệm Sinh học ôn thi Đại học, tốt nghiệp THPT Quốc Gia

250 Câu hỏi trắc nghiệm Sinh học ôn thi đại học là tài liệu luyện thi đại học, thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia môn Sinh học cực kỳ hữu ích. Bộ câu hỏi trắc nghiệm này bao gồm 250 câu hỏi trắc nghiệm Sinh học có chọn lọc, giúp hệ thống kiến thức thi đại học môn Sinh cho các bạn học sinh ôn thi Tốt nghiệp môn Sinh học, ôn thi đại học môn Sinh được tốt hơn.

HOT Đáp án Đề thi THPT quốc gia môn Sinh học năm 2019 được cập nhật ngay khi hết thời gian làm bài

250 Câu hỏi trắc nghiệm Sinh học 

1. Trong kỹ thuật cấy gen người ta dùng vi khuẩn E. coli làm tế bào nhận vì:

a. Vi khuẩn này sinh sản rất nhanh
b. Số lượng cá thể nhiều
c. Dễ làm
d. Cấu tạo cơ thể đơn giản

2.   NST bình thường              NST bị đột biến
   A B C D E x F G H             M N O C D E x F G H
                     →
   M N O P Q x R                   A B P Q x R

Đột biến trên thuộc dạng gì?

a. Lặp đoạn NST
b. Chuyển đoạn NST tương hỗ
c. Chuyển đoạn NST không tương hỗ
d. Chuyển đoạn trên 1 NST

3. Đột biến mất 1 cặp nuclêotit trong gen cấu trúc (không ảnh hưởng bộ ba mở đầu và kết thúc) sẽ làm:

a. mất một bộ ba mã hóa trên gen, do đó làm mất 1 axit amin tương ứng
b. thêm một bộ ba mã hóa trên gen, do đó làm thêm 1 axit amin tương ứng
c. thay đổi các bộ ba mã hóa trên gen, do đó làm thay đổi các axit amin tương ứng
d. thay đổi các bộ ba mã hóa trên gen từ điểm xảy ra đột biến cho đến cuối gen, do đó làm thay đối các axit amin tương ứng.

4. Động vật có vú xuất hiện vào kỉ:

a. Than đá
b. Pecmơ
c. Tam điệp
d. Giura

5. Vai trò của chọn lọc nhân tạo là:

a. Hình thành nòi mới, thứ mới
b. Hình thành loài mới
c. Động lực tiến hóa của vật nuôi và các thứ cây trồng
d. Động lực tiến hóa của sinh giới

6. Trong chọn giống gia súc, phương pháp nào đem lại hiệu quả cao?

a. Chọn lọc hàng loạt một lần
b. Chọn lọc cá thể kết hợp với kiểm tra kiểu gen
c. Chọn lọc cá thể một lần
d. Chọn lọc hàng loạt nhiều lần

7. Tiêu chuẩn phân biệt nào là quan trọng nhất để phân biệt 2 loài giao phối có quan hệ thân thuộc?

a. Tiêu chuẩn hình thái
b. Tiêu chuẩn địa lí, sinh thái
c. Tiêu chuẩn sinh lí, hóa sinh
d. Tiêu chuẩn di truyền

8. Trong chọn giống cây trồng, người ta tạo ra cây dương liễu 3n nhằm thu hoạch

a. Lá
b. Gỗ
c. Quả
d. Củ

9. Trường hợp nào sau đây gây biến đổi nhilều nhất trong thành phần cấu trúc của phân tử protêin tương ứng do gen đột biến tổng hợp? (không ảnh hưởng bộ ba mở đầu và kết thúc)

a. mất ba cặp nuclêôtit trong một bộ ba mã hóa
b. thay thế một cặp nuclêôtit
c. mất một cặp nuclêôtit
d. đảo vị trí giữa 2 cặp nuclêôtit kế nhau

10. Tia tử ngoại được ADN hấp thu nhiều nhất có bước sóng:

a. 2075A0
b. 2750A0
c. 2570A0
d. 2057A0

11. Tác nhân gây đột biến nào không có khả năng xuyên sâu nên người ta chỉ dùng nó đề xử lí vi sinh vật, bào tử, hạt phấn để gây đột biến gen, đột biến NST?

a. Tia phóng xạ
b. Tia tử ngoại
c. Sốc nhiệt
d. 5-Brôm uraxin

12. Mức phản ứng rộng là

a. Những biến đối ở kiểu hình của cùng 1 kiểu gen, phát sinh trong quá trình phát triển cá thể dưới ảnh hưởng của môi trường
b. Giới hạn thường biến của l kiểu gen trước những điều kiện môi trường khác nhau
c. Những tính trạng dễ dàng thay đổi theo ảnh hưởng của điều kiện sống
d. Những tính trạng ít thay đổi theo ảnh hưởng của điều kiện sống

13. Kết quả nào sau dây không phải là của hiện tượng giao phối gần?

a. Tăng tỉ lệ thể đồng hợp
b. Giảm tỉ lệ thể dị hợp
c. Giống bị thoái hóa
d. Tạo ưu thế lai

14. Trong 4 dạng vượn người hóa thạch dưới đây, dạng nào gần giống với người hơn cả?

a. Parapitec
b. Đriôpitec
c. Ôxtralôpitec
d. Prôpliôpitec

15. Đột biến cấu trúc NST nào sau đây làm tăng cường độ biểu hiện tính trạng của sinh vật?

a. Mất đoạn NST
b. Lặp đoạn NST
c. Đảo đoạn NST
d. Chuyển đoạn NST

16. Dấu hiệu cơ bản của sự sống nào sau đây theo quan niệm hiện đại?

a. Hô hấp
b. Sinh sản
c. Cử động
d. Hệ thống mở

17. Qua sơ đồ phân li tính trạng, ta có thể kết luận toàn bộ sinh giới đa dạng ngày nay đều

a. Không có chung nguồn gốc
b. Có chung nguồn gốc
c. Có tổ chức cao
d. Được thích nghi cao độ

18. Nguyên nhân tiến hóa theo Lamac là:

a. Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến di và di truyền của sinh vật
b. Ngoại cảnh thay đổi qua không gian và thời gian hoặc thay đổi tập quán hoạt động ở động vật
c. Tích lũy các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của ngoại cảnh
d. Do biến đổi qua trung gian của hệ thần kinh dẫn đến sự biến đổi của các cơ quan bộ phận tương ứng

19. Thành tựu lai kinh tế nước ta tạo được bò lai F1 chịu được khí hậu nóng, sản xuất 1000kg sữa trong 1 năm, tỉ lệ bơ 4 - 4,5%. Đây là kết quả của trường hợp lai nào sau đây?

a. Pt/c: Bò vàng cái Thanh Hóa x Bò đực Hôsten Hà Lan
b. Pt/c: Bò cái Hôsten Hà Lan x Bò vàng đực Thanh Hóa
c. Pt/c: Bò cái Ấn Độ x Bò vàng đực Thanh Hóa
d. Pt/c: Bò vàng cái Thanh Hóa x Bò đực Ấn Độ

20. Bò sát khổng lồ chiếm ưu thế vào kỉ:

a. Than đá
b. Pecmơ
c. Tam điệp
d. Giura

Tài liệu vần còn, mời các bạn tải về

Đánh giá bài viết
5 5.395
Thi THPT Quốc Gia Xem thêm