500 câu trắc nghiệm Địa lý lớp 10

55 45.745
CÂU HI TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ 10
u 1: Nguyên nhân bn khiến chúng ta phải s dụng nhiều phép chiếu đồ khác nhau là:
a. Do b mặt Trái Đất cong b. Do yêu cầu s dụng khác nhau
c. Do v trí lãnh th cn th hiện d. Do hình dáng nh th
u 2: Mặt phẳng chiu đồ thường có dạng hình hc là:
a. Hình nón b. Hình tr
c. Mặt phẳng d. Tất c các ý trên
u 3: s để phân chia thành các loại phép chiếu: phương v, hình nón,nh tr là:
a. Do v trí lãnh th cn th hiện b. Do hình dạng mt chiếu
c. Do v trí tiếp xúc mặt chiếu d. Do đặc điểm lưới chiếu
u 4: s để phân chia mỗi phép chiếu thành 3 loại: đứng, ngang, nghiêng là:
a. Do v trí tiếp xúc của mặt chiếu với địa cầu
b. Do hình dạng mt chiếu
c. Do v trí lãnh th cn th hiện
d. Do đặc điểm lưới chiếu
u 5: Phép chiếu phương v s dụng mặt chiếu đồ là:
a. Hình nón b. Mặt phng
c. Hình tr d. Hình lục lăng
u 6: Trong phép chiếu pơng v đứng mặt chiếu tiếp xúc với địa cu v trí:
a. Cực b. Vòng cực
c. Chí tuyến d. Xích đạo
u 7: Tính cnh xác trong phép chiếu phương v đứngđặc điểm:
a. Tăng dần t vĩ độ thấp lên vĩ độ cao
b. Cao vòng cực giảm dần v 2 phía
c. Cao 2 cực và giảm dần v các vĩ đ thấp hơn
d. Không đổi trên tn b nh th th hiện
u 8: Tính cnh xác trong phép chiếu phương v ngang có đặc điểm:
a. Cao xích đạo và giảm dần v 2 na cu Bắc - Nam
b. Cao kinh tuyến gia và giảm dần v 2 phía Đông – Tây
c. Cao v trí giao của kinh tuyến giữa và xích đogiảm dần khi càng xa giao điểm đó
d. . Cao v trí giao của kinh tuyến gc và xích đạo và gim dần khi càng xa giao điểm đó
u 9: Phép chiếu phương v ngang thường được dùng đ v bản đồ:
a. Bán cu Đông và bán cầuy b. Bán cu Bắc và bán cầu Nam
c. Vùng cực d. Vùng vĩ độ trung bình
u 10: Tính chính xác trong phép chiếu phương v nghiêngđặc điểm:
a. Cao v trí tiếp xúc với mặt chiếu và giảm dần khi càng xa điểm tiếp xúc đó
b. Cao kinh tuyến gia và giảm dần v 2 phía Đông – Tây
c. Cao xích đạo và giãm dần v 2 phía Bắc – Nam
d. Cao vĩ độ tiếp xúc với mt chiếu và giảm dần khi xa vĩ độ đó
u 11: Phép chiếu phương v nghieng thường được dùng để v bn đồ:
a. Bán cu Đông và bán cầuy b. Bán cu Bắc và bán cầu Nam
c. Vùng cực d. Vùng vĩ độ trung bình
u 12: Trong s các phép chiếu phương v, phép chiếu có kh năng th hiện phn lãnh th
xích đạo với độ chính xác lớn nhất:
a. Phương v đứng b. Phương v ngang
c. Phương v nghiêng d. Tất c các ý trên
u 13: Trong s các phép chiếu phương v, phép chiếu có kh năng th hiện phn lãnh th
y Âu với độ chính xác lớn nhất:
a. Phương v đứng b. Phương v ngang
c. Phương v nghiêng d. C a và b đúng
u 14: Trong s các phép chiếu phương v, phép chiếu có kh năng th hiện phn lãnh th của
lc địa Nam Cực với độ chính xác lớn nhất:
a. Phương v đứng b. Phương v ngang
c. Phương v nghiêng d. C ac đúng
u 15: Tính chính xác trong phép chiếu hình nón đứngđặc điểm là:
a. Cao kinh tuyến giữa và giảm dần vế 2 phía Đông - Tây
b. Cao xích đạo và giảm dn v 2 phía Bắc – Nam
c. Cao kinh độ tiếpc với mt chiếu và giảm dần khi càng xa kinh đ đó
d. Cao vĩ độ tiếp xúc với mt chiếu và giảm dần khi xa vĩ độ đó
u 16: Phép chiếu hình nón đứng tng được s dụng để v nhưng phần lãnh thđặc điểm:
a. Nằm vĩ độ trung bình, kéo dài theo chiều Bắc – Nam
b. Nằm vĩ độ trung bình, kéo dài theo chiều Đông y
c. Nằm vĩ độ thp, kéo dài theo chiều Đông Tây
d. Nằm vĩ độ cao, kéo dài theo chiều Đông – Tây
u 17: Phép chiếu hình tr đứng thường được s dụng để v những phn nh thđặc điểm:
a. Nằm gn cực b. Nằm gần xích đạo
c. Nằm gn vòng cực d. Nằm vĩ độ trung bình
u 18: Khi muốn th hin những phần lãnh th nằm gần xích đạo với độ chính xác cao người ta
thường dùng phép chiếu:
a. Hình nón đứng và hình tr đứng
b. Phương v ngang hình tr đứng
c. Phương v ngang và hình nón đứng
d. Phương v đứng và hình tr đứng
u 19: Khi muốn th hin những phần lãnh th nằm vĩ độ trung bình với độ chính xác cao
người ta thường dùng phép chiếu:
a. Phương v nghiêng b. Hình nón nghiêng
c. Hình tr nghiêng d. Tất c các ý trên
u 20: Khi muốn th hin những phần lãnh th nằm vùng cực với độ chính xác cao người ta
thường dùng phép chiếu:
a. Phương v đứng b. Phương v ngang
c. Hình nón đứng c. Hình tr đứng
u 21: Bn đồ t l lớn là loại bản đồt l:
a. Lớn hơn hoặc bằng 1:200 000
b. Lớn hơn 1:200 000
c. Lớn hơn hoặc bằng 1:100 000
d. Bé hơn hoặc bằng 1:200 000
u 22: Bn đồ giáo khoa là loại bn đồ được phân loại dựa theo:
a. T l bản đồ b. Phạm vi lãnh th
c. Mc đích s dụng d. a và b đúng
u 23: Phương pháp hiu thường được dùng đ th hiện các đối tượng địađặc đim:
a. Phân b vi phạm vi rộng rải b. Phân b theo những điểm c th
c. Phân b theo dải d. Phân b không đồng đều
u 24: Các đối tượng địa lí nào sau đây thuờng được biểu hiện bằng phương pháp kí hiệu:
a. Các đường ranh giới hành chính
b. Các hòn đảo
c. Các điểm dân
d. Các dãyi
u 25: Trong phương pháp kí hiệu, các kí hiu biểu hiện tưnøg đối tượngđặc điểm:
a. Th hiện cho 1 phạm vi lãnh th rất rng
b. Đặt chính xác vào v trí mà đi tượng đó phân b trên bản đồ
c. Mi hiệu có th th hiện được 1 hay nhiều hơn các đối tượng
d. a và b đúng
u 26: Các dng kí hiệu thường được s dụng trong phương pháp kí hiệu:
a. Hình hc b. Ch
c. Tượng hình d. Tất c các ý trên
u 27: Trong phương pháp kí hiệu, s khác biệt v qui mô và s lượng các hiện tượng cùng loại
thường được biểu hiện bng:
a. S khác nhau v màu sắc kí hiu
b. S khác nhau v kích thước độ lớn kí hiệu
c. S khác nhau v hình dng kí hiệu
d. a và b đúng
u 28: Phương pháp hiu đường chuyn động thường được dùng để th hin các đối tượng
địa lí:
a. s phân b theo những điểm c th
b. Có s di chuyn theo các tuyến
c. s phân b theo tuyến
d. Có s phân b rảic
u 29: Trên bn đồ t nhiên, các đối tượng địathường được th hiện bng phương pháp
đường chuyển động là:
a. Hướng gió, các dãy i… b. Dòng sông, dòng biển..
c. Hướng gió, dòng biển d. Tất c các ý trên
u 30: Trên bn đồ kinh tế – xã hi, các đối tượng địathường được th hiện bằng phương
pháp kí hiệu đường chuyn động là:
a. Các nhày s trao đổi hàng h..
b. Các luồng di dân, các luồng vận tải..
c. Biên giới, đường giao thông..
d. Các nhày, đường giao thông..
u 31: Phương pháp chấm điểm thường được dùng để th hin các đối tượng địa lí có đặc điểm:
a. Phân b phân tán, l t b. Phân b tp trung theo điểm
c. Phân b theo tuyến d. Phân b phạm vi rộng
u 32: Phương pháp khoanh vùng thường được dùng đ th hiện các đối tượng địa lí có đặc
điểm:
a. Phân b tập trung theo điểm
b. Không phân b trên khắp lãnh th mà ch phát triển những khu vực nht định
c. Phân b phạm vi rộng
d. Phân b phân n, l t
u 33: Đặc trưng ca phương pháp khoanh vùng là:
a. Th hiện được s phân b ca các đối tượng địa
b. Th hin được động lực phát triển của các đối tượng
c. Th hiện s ph biến của 1 loại đối tượng riêng l, dường như tách ra với các loại đối tượng
khác
d. b và c đúng
u 34: Phương pháp bản đồ – biểu đồ thường được dùng để th hiện:
a. Chất lượng của 1 hin tượng địa lí trên 1 đơn v lãnh th
b. Giá tr tng cộng của 1 hiện tượng địa lí trên 1 đơn v lãnh th
c. cấu giá tr ca 1 hin tượng địa lí trên 1 đơn v lãnh th

Trắc nghiệm lớp 10: 500 câu trắc nghiệm Địa lý

500 câu hỏi trắc nghiệm Địa lý là tài liệu bao gồm 500 câu hỏi trắc nghiệm được VnDoc.com sưu tầm và giới thiệu tới các bạn tham khảo, sẽ giúp các bạn hệ thống kiến thức cơ bản, đầy đủ từ lớp 10-12. Bài tập trắc nghiệm Địa lý có đáp án đi kèm, giúp các bạn chuẩn bị tốt cho các kì thi Quốc gia sắp tới.

Câu 1: Nguyên nhân cơ bản khiến chúng ta phải sử dụng nhiều phép chiếu đồ khác nhau là:

A. Do bề mặt Trái Đất cong       B. Do yêu cầu sử dụng khác nhau

C. Do vị trí lãnh thổ cần thể hiện    D. Do hình dáng lãnh thổ.

Câu 2: Mặt phẳng chiếu đồ thường có dạng hình học là:

A. Hình nón                   B. Hình trụ

C. Mặt phẳng                  D. Tất cả các ý kiến trên

Câu 3: Cơ sở để phân chia thành các loại phép chiếu: phương vị, hình nón, hình trụ là:

A. Do vị trí lãnh thổ cần thể hiện    B. Do hình dạng mặt chiếu

B. Do vị trí tiếp xúc mặt chiếu      D. Do đặc điểm lưới chiếu.

Câu 4: Cơ sở để phân chia mỗi phép chiếu thành 3 loại; đứng, thẳng, nghiêng là:

A. Do vị trí tiếp xúc của mặt chiếu với địa cầu.

B. Do hình dạng mặt chiếu.

C. Do vị trí lãnh thổ cần thể hiện.

D. Do đặc điểm lưới chiếu.

Câu 5: Phép chiếu phương vị sử dụng mặt chiếu đồ là:

A. Hình nón            B. Mặt phẳng

C. Hình trụ            D. Hình lục lăng.

Câu 6: Trong phép chiếu phương vị đứng mặt chiếu tiếp xúc với địa cầu ở vị trí:

a. Cực              b. Vòng cực

c. Chí tuyến          d. Xích đạo

Câu 7: Tính chính xác trong phép chiếu phương vị đứng có đặc điểm:

a. Tăng dần từ vĩ độ thấp lên vĩ độ cao

b. Cao ở vòng cực và giảm dần về 2 phía

c. Cao ở 2 cực và giảm dần về các vĩ độ thấp hơn

d. Không đổi trên tồn bộ lãnh thổ thể hiện

Câu 8: Tính chính xác trong phép chiếu phương vị ngang có đặc điểm:

a. Cao ở xích đạo và giảm dần về 2 nữa cầu Bắc - Nam

b. Cao ở kinh tuyến giữa và giảm dần về 2 phía Đông – Tây

c. Cao ở vị trí giao của kinh tuyến giữa và xích đạo và giảm dần khi càng xa giao điểm đó

d. Cao ở vị trí giao của kinh tuyến gốc và xích đạo và giảm dần khi càng xa giao điểm đó

Câu 9: Phép chiếu phương vị ngang thường được dùng để vẻ bản đồ:

a. Bán cầu Đông và bán cầu Tây       b. Bán cầu Bắc và bán cầu Nam

c. Vùng cực                       d. Vùng vĩ độ trung bình

Câu 10: Tính chính xác trong phép chiếu phương vị nghiêng có đặc điểm:

a. Cao ở vị trí tiếp xúc với mặt chiếu và giảm dần khi càng xa điểm tiếp xúc đó

b. Cao ở kinh tuyến giữa và giảm dần về 2 phía Đông – Tây

c. Cao ở xích đạo và giãm dần về 2 phía Bắc – Nam

d. Cao ở vĩ độ tiếp xúc với mặt chiếu và giảm dần khi xa vĩ độ đó

Câu 11: Phép chiếu phương vị nghieng thường được dùng để vẻ bản đồ:

a. Bán cầu Đông và bán cầu Tây     b. Bán cầu Bắc và bán cầu Nam

c. Vùng cực                    d. Vùng vĩ độ trung bình

Câu 12: Trong số các phép chiếu phương vị, phép chiếu có khả năng thể hiện phần lãnh thổ ở xích đạo với độ chính xác lớn nhất:

a. Phương vị đứng             b. Phương vị ngang

c. Phương vị nghiêng           d. Tất cả các ý trên

Câu 13: Trong số các phép chiếu phương vị, phép chiếu có khả năng thể hiện phần lãnh thổ ở Tây Âu với độ chính xác lớn nhất:

a. Phương vị đứng            b. Phương vị ngang

c. Phương vị nghiêng          d. Cả a và b đúng

Câu 14: Trong số các phép chiếu phương vị, phép chiếu có khả năng thể hiện phần lãnh thổ của lục địa Nam Cực với độ chính xác lớn nhất:

a. Phương vị đứng                b. Phương vị ngang

c. Phương vị nghiêng              d. Cả a và c đúng

Câu 15: Tính chính xác trong phép chiếu hình nón đứng có đặc điểm là:

a. Cao ở kinh tuyến giữa và giảm dần vế 2 phía Đông - Tây

b. Cao ở xích đạo và giảm dần về 2 phía Bắc – Nam

c. Cao ở kinh độ tiếp xúc với mặt chiếu và giảm dần khi càng xa kinh độ đó

d. Cao ở vĩ độ tiếp xúc với mặt chiếu và giảm dần khi xa vĩ độ đó

Câu 16: Phép chiếu hình nón đứng thường được sử dụng để vẽ nhưng phần lãnh thổ có đặc điểm:

a. Nằm ở vĩ độ trung bình, kéo dài theo chiều Bắc – Nam

b. Nằm ở vĩ độ trung bình, kéo dài theo chiều Đông – Tây

c. Nằm ở vĩ độ thấp, kéo dài theo chiều Đông – Tây

d. Nằm ở vĩ độ cao, kéo dài theo chiều Đông – Tây

Câu 17: Phép chiếu hình trụ đứng thường được sử dụng để vẽ những phần lãnh thổ có đặc điểm:

a. Nằm gần cực              b. Nằm gần xích đạo

c. Nằm gần vòng cực         d. Nằm ở vĩ độ trung bình

Câu 18: Khi muốn thể hiện những phần lãnh thổ nằm gần xích đạo với độ chính xác cao người ta thường dùng phép chiếu:

a. Hình nón đứng và hình trụ đứng

b. Phương vị ngang và hình trụ đứng

c. Phương vị ngang và hình nón đứng

d. Phương vị đứng và hình trụ đứng

Câu 19: Khi muốn thể hiện những phần lãnh thổ nằm ở vĩ độ trung bình với độ chính xác cao người ta thường dùng phép chiếu:

a. Phương vị nghiêng          b. Hình nón nghiêng

c. Hình trụ nghiêng            d. Tất cả các ý trên

Câu 20: Khi muốn thể hiện những phần lãnh thổ nằm ở vùng cực với độ chính xác cao người ta thường dùng phép chiếu:

a. Phương vị đứng         b. Phương vị ngang

c. Hình nón đứng           c. Hình trụ đứng

Câu 21: Bản đồ tỉ lệ lớn là loại bản đồ có tỉ lệ:

a. Lớn hơn hoặc bằng 1:200 000

b. Lớn hơn 1:200 000

c. Lớn hơn hoặc bằng 1:100 000

d. Bé hơn hoặc bằng 1:200 000

Câu 22: Bản đồ giáo khoa là loại bản đồ được phân loại dựa theo:

a. Tỉ lệ bản đồ             b. Phạm vi lãnh thổ

c. Mục đích sử dụng        d. a và b đúng

Câu 23: Phương pháp kí hiệu thường được dùng để thể hiện các đối tượng địa lí có đặc điểm:

a. Phân bố với phạm vi rộng rãi      b. Phân bố theo những điểm cụ thể

c. Phân bố theo dải               d. Phân bố không đồng đều

Câu 24: Các đối tượng địa lí nào sau đây thuờng được biểu hiện bằng phương pháp kí hiệu:

a. Các đường ranh giới hành chính

b. Các hòn đảo

c. Các điểm dân cư

d. Các dãy núi

Câu 25: Trong phương pháp kí hiệu, các kí hiệu biểu hiện từng đối tượng có đặc điểm:

a. Thể hiện cho 1 phạm vi lãnh thổ rất rộng

b. Đặt chính xác vào vị trí mà đối tượng đó phân bố trên bản đồ

c. Mỗi kí hiệu có thể thể hiện được 1 hay nhiều hơn các đối tượng

d. a và b đúng

Câu 26: Các dạng kí hiệu thường được sử dụng trong phương pháp kí hiệu là:

a. Hình học            b. Chữ

c. Tượng hình          d. Tất cả các ý trên

Câu 27: Trong phương pháp kí hiệu, sự khác biệt về qui mô và số lượng các hiện tượng cùng loại thường được biểu hiện bằng:

a. Sự khác nhau về màu sắc kí hiệu

b. Sự khác nhau về kích thước độ lớn kí hiệu

c. Sự khác nhau về hình dạng kí hiệu

d. a và b đúng

Câu 28: Phương pháp kí hiệu đường chuyển động thường được dùng để thể hiện các đối tượng địa lí:

a. Có sự phân bố theo những điểm cụ thể

b. Có sự di chuyển theo các tuyến

c. Có sự phân bố theo tuyến

d. Có sự phân bố rải rác

Câu 29: Trên bản đồ tự nhiên, các đối tượng địa lí thường được thể hiện bằng phương pháp đường chuyển động là:

a. Hướng gió, các dãy núi.        b. Dòng sông, dòng biển.

c. Hướng gió, dòng biển.         d. Tất cả các ý trên

Câu 30: Trên bản đồ kinh tế – xã hội, các đối tượng địa lí thường được thể hiện bằng phương pháp kí hiệu đường chuyển động là:

a. Các nhà máy, sự trao đổi hàng hóa.

b. Các luồng di dân, các luồng vận tải.

c. Biên giới, đường giao thông.

d. Các nhà máy, đường giao thông.

Câu 31: Phương pháp chấm điểm thường được dùng để thể hiện các đối tượng địa lí có đặc điểm:

a. Phân bố phân tán, lẻ tẻ       b. Phân bố tập trung theo điểm
c. Phân bố theo tuyến          d. Phân bố ở phạm vi rộng

Câu 32: Phương pháp khoanh vùng thường được dùng để thể hiện các đối tượng địa lí có đặc điểm:

a. Phân bố tập trung theo điểm

b. Không phân bố trên khắp lãnh thổ mà chỉ phát triển ở những khu vực nhất định

c. Phân bố ở phạm vi rộng

d. Phân bố phân tán, lẻ tẻ

Câu 33: Đặc trưng của phương pháp khoanh vùng là:

a. Thể hiện được sự phân bố của các đối tượng địa lí

b. Thể hiện được động lực phát triển của các đối tượng

c. Thể hiện sự phổ biến của 1 loại đối tượng riêng lẻ, dường như tách ra với các loại đối tượng khác

d. b và c đúng

Câu 34: Phương pháp bản đồ – biểu đồ thường được dùng để thể hiện:

a. Chất lượng của 1 hiện tượng địa lí trên 1 đơn vị lãnh thổ

b. Giá trị tổng cộng của 1 hiện tượng địa lí trên 1 đơn vị lãnh thổ

c. Cơ cấu giá trị của 1 hiện tượng địa lí trên 1 đơn vị lãnh thổ

d. Động lực phát triển của 1 hiện tượng địa lí trên 1 đơn vị lãnh thổ

Câu 35: Để thể hiện các mỏ than trên lãnh thổ nước ta người ta thường dùng phương pháp:

a. Kí hiệu đường chuyển động   b. Vùng phân bố

c. Kí hiệu                    d. Chấm điểm

Câu 36: Để thể hiện số lượng đàn bò của các tỉnh ở nước ta người ta thường dùng phương pháp:

a. Kí hiệu            b. Chấm điểm

c. Bản đồ – biểu đồ    d. Vùng phân bố

Câu 37: Để thể hiện qui mô các đô thị lớn ở nước ta người ta thường dùng phương pháp:

a. Kí hiệu b. Bản đồ – biểu đồ

c. Vùng phân bố d. Chấm điểm

Câu 38: Trong học tập, bản đồ là một phương tiện để học sinh:

a. Học thay sách giáo khoa

b. Học tập, rèn luyện các kĩ năng địa lí

c. Thư giản sau khi học xong bài

d. Xác định vị trái các bộ phận lãnh thổ học trong bài

Câu 39: Nhận định nào dưới đây là chưa chính xác:

a. Dựa vào bản đồ ta có thể xác định được vị trí địa lí của một điểm trên bề mặt Trái Đất

b. Bản đồ có thể thể hiện hình dạng và qui mô các bộ phận lãnh thổ trên bề mặt Trái Đất

c. Bản đồ không thể thể hiện quá trình phát triển của 1 hiện tượng

d. Bản đồ có thể thể hiện sự phân bố của các đối tượng địa lí

Câu 40: Một trong những căn cứ rất quan trọng để xác định phương hướng trên bản đồ là dựa vào:

a. Mạng lưới kinh vĩ tuyến thể hiện trên bản đồ

b. Hình dáng lãnh thổ thể hiện trên bản đồ

c. Vị trí địa lí của lãnh thổ thể hiện trên bản đồ

d. Bảng chú giải

Mời các bạn tải file về để xem bản đầy đủ.

Và sau những giờ học tập và làm việc căng thẳng, mời các em học sinh, thầy cô giải lao với các bài trắc nghiệm IQ, trắc nghiệm cảm xúc EQ của VnDoc. Hy vọng rằng, các bạn sẽ có những giây phút giải lao thoải mái và nhiều niềm vui.

Đánh giá bài viết
55 45.745
Trắc nghiệm Địa lý 10 Xem thêm