5000 words for IELTS

5000 words for IELTS

IELTS là kỳ thi quốc tế để đánh giá khả năng sử dụng tiếng Anh của các thí sinh với mục đích du học, định cư hay làm việc tại những nước sử dụng tiếng Anh là ngôn ngữ chính. IELTS đánh giá toàn diện 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết. Vì vậy, VnDoc giới thiệu cho các bạn bộ tài liệu 5000 words for IELTS giúp các bạn có vốn từ vựng tốt trước khi bước vào kỳ thi IELTS.

abase v. To lower in position, estimation, or the like; degrade.
abbess n. The lady superior of a nunnery.
abbey n. The group of buildings which collectively form the dwelling-plamonks or nuns.
abbot n. The superior of a community of monks.
abdicate v. To give up (royal power or the like).
abdomen n. In mammals, the visceral cavity between the diaphragm a the belly.
abdominal n. Of, pertaining to, or situated on the abdomen.
abduction n. A carrying away of a person against his will, or illegally.
abed adv. In bed; on a bed.
aberration n. Deviation from a right, customary, or prescribed course.
abet v. To aid, promote, or encourage the commission of (an offense).
abeyance n. A state of suspension or temporary inaction.
abhorrence n. The act of detesting extremely.
abhorrent adj. Very repugnant; hateful.
abidance n. An abiding.
abject adj. Sunk to a low condition.
abjure v. To recant, renounce, repudiate under oath.
able-bodied adj. Competent for physical service.
ablution n. A washing or cleansing, especially of the body.
abnegate v. To renounce (a right or privilege).
abnormal adj. Not conformed to the ordinary rule or standard.
abominable adj. Very hateful.
abominate v. To hate violently.
abomination n. A very detestable act or practice.
aboriginal adj. Primitive; unsophisticated.
aborigines n. The original of earliest known inhabitants of a country.
aboveboard adv. & adj. Without concealment, fraud, or trickery.

Đánh giá bài viết
2 2.013
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Luyện thi IELTS Xem thêm