65 câu hỏi trắc nghiệm ôn thi học kì 1 môn Công nghệ lớp 11

20 17.310
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
ÔN TẬP HỌC I CÔNG NGHỆ 11
NĂM HỌC: 2016 2017

I. thuyết:
Câu 1: Từ khổ giấy A3 muốn kh giấy nhỏ hơn khổ giấy A4 ta làm như thế
nào?
A. Chia đôi chiều rộng khổ giấy. B. Chia đôi khổ giấy.
C. Chia đôi chiều dài khổ giấy. D. C B C đều đúng.
Câu 2: Từ kh giấy A2 muốn kh giấy nhỏ hơn khổ giấy A3 ta làm như thế
nào?
A. Chia đôi chiều rộng khổ giấy. B. Chia đôi khổ giấy.
C. Chia đôi chiều dài khổ giấy. D. C B C đều đúng.
Câu 3: Từ kh giấy A1 muốn kh giấy nhỏ hơn khổ giấy A2 ta làm như thế
nào?
A. Chia đôi chiều rộng khổ giấy. B. Chia đôi khổ giấy.
C. Chia đôi chiều dài khổ giấy. D. C B C đều đúng.
Câu 4: Từ kh giấy A0 muốn kh giấy nhỏ hơn khổ giấy A1 ta làm như thế
nào?
A. Chia đôi chiều rộng khổ giấy. B. Chia đôi khổ giấy.
C. Chia đôi chiều dài khổ giấy. D. C B C đều đúng.
Câu 5: Kh giấy A1 lớn gấp bao nhiêu lần khổ giấy A4?
A. 4 lần B. 6 lần
C. 8 lần. D. 16 lần
Câu 6: Kh giấy A1 lớn gấp bao nhiêu lần khổ giấy A3?
A. 4 lần B. 6 lần
C. 8 lần. D. 16 lần
Câu 7: Kh giấy A2 lớn gấp bao nhiêu lần khổ giấy A4?
A. 4 lần B. 6 lần
C. 8 lần. D. 16 lần
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Câu 8: Kh giấy A0 lớn gấp bao nhiêu lần khổ giấy A3?
A. 4 lần B. 6 lần
C. 8 lần. D. 16 lần
Câu 9: Theo TCVN, từ kh giấy Ao, chia bao nhiêu lần s được khổ giấy A3?
A. 5 lần. B. 2 lần.
C. 4 lần. D. 3 lần.
Câu 10: Theo TCVN, từ kh giấy Ao, chia bao nhiêu lần s được khổ giấy A4?
A. 5 lần. B. 2 lần.
C. 4 lần. D. 3 lần.
Câu 11: Theo TCVN, từ khổ giấy A1, chia bao nhiêu lần sẽ được khổ giấy A3?
A. 5 lần. B. 2 lần.
C. 4 lần. D. 3 lần.
Câu 12: Theo TCVN, từ kh giấy A1, chia bao nhiêu lần s được khổ giấy A4?
A. 5 lần. B. 2 lần.
C. 4 lần. D. 3 lần.
Câu 13: Cho biết vị trí của khung tên trên bản vẽ kĩ thuật:
A. Góc trái phía trên bản vẽ. B. Góc phải phía dưới bản vẽ.
C. Góc phải phía trên bản vẽ. D. Góc trái phía dưới bản vẽ.
Câu 14: T lệ là:
A. Gồm t lệ phóng to, tỉ lệ thu nhỏ tỉ lệ nguyên hình.
B. một số được th hiện trên bản vẽ, thể số thập phân.
C. Tỉ số giữa kích thước trên hình biểu diễn kích thước thực của vật thể.
D. Tỉ số giữa kích thước thực của vật thể kích thước trên hình biểu diễn.
Câu 15: Nét liền đậm dùng để vẽ:
A. Đường bao thấy, cạnh thấy. B. Đường bao khuất, cạnh khuất.
C. Đường m, đường trục đối xứng D. Đường gióng, đường kích thước.
Câu 16: Nét liền mảnh dùng để vẽ:
A. Đường bao thấy, cạnh thấy. B. Đường bao khuất, cạnh khuất.
C. Đường m, đường trục đối xứng D. Đường gióng, đường kích thước.
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Câu 17: Nét đứt mảnh dùng để vẽ:
A. Đường bao thấy, cạnh thấy. B. Đường bao khuất, cạnh khuất.
C. Đường m, đường trục đối xứng D. Đường gióng, đường kích thước.
Câu 18: Nét gạch chấm mảnh dùng để vẽ:
A. Đường bao thấy, cạnh thấy. B. Đường bao khuất, cạnh khuất.
C. Đường m, đường trục đối xứng D. Đường gióng, đường kích thước.
Câu 19: Theo TCVN, kiểu chữ dùng trong bảng vẽ thuật là:
A. Kiểu chữ ngang. B. Kiểu ch đứng
C. Kiểu ch nghiêng C. Tùy ý
Câu 20: Đường gióng vẽ vượt qua đường kích thước một khoảng:
A. 4
6mm B. 2
3mm
C. 2
4mm D. 2
6mm
Câu 21: Đường kích thước được vẽ bằng:
A. Nét liền mảnh, song song với phần tử ghi kích thước.
B. Nét liền mảnh, vuông góc với phần tử ghi ch thước.
C. Nét liền đậm, song song với phần tử ghi kích thước.
D. Nét liền đậm, vuông góc với phần tử ghi kích thước.
Câu 22: Đường gióng kích thước được vẽ bằng:
A. Nét liền mảnh, song song với phần tử ghi kích thước.
B. Nét liền mảnh, vuông góc với phần tử ghi ch thước.
C. Nét liền đậm, song song với phần tử ghi kích thước.
D. Nét liền đậm, vuông góc với phần tử ghi kích thước.
Câu 23: Chọn phát biểu sai:
A. Hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt gọi mặt cắt.
B. Hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt gọi nh cắt.
C. Đường kích thước được vẽ bằng nét liền mảnh, song song với phần tử ghi kích thước.
D. Hình chiếu trục đo của nh tròn hình tròn.
Câu 24: Chọn phát biểu sai:
A. Hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt gọi mặt cắt.

Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi học kì 1 môn Công nghệ lớp 11

65 câu hỏi trắc nghiệm ôn thi học kì 1 môn Công nghệ lớp 11. Đây là tài liệu ôn thi học kì 1 lớp 11 hay và chất lượng dành cho quý thầy cô cùng các bạn học sinh lớp 11 đang trong quá trình ôn tập để chuẩn bị cho kì thi học kì 1 môn công nghệ sắp tới. Mời các bạn tham khảo.

Trên đây VnDoc đã giới thiệu tới các bạn 65 câu hỏi trắc nghiệm ôn thi học kì 1 môn Công nghệ lớp 11. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc mời các bạn học sinh tham khảo Giải bài tập Sinh học lớp 11, Giải bài tập Vật lý lớp 11, Giải bài tập Hóa học lớp 11, Giải bài tập Toán lớp 11, Tài liệu học tập lớp 11 mà VnDoc tổng hợp và đăng tải.

Đánh giá bài viết
20 17.310
Đề thi học kì 1 lớp 11 Xem thêm