Bài giảng lập trình Java

BÀI GIẢNG LẬP TRÌNH JAVA

GIÁO VIÊN: HUỲNH CÔNG PHÁP
KHOA: CNTT - ĐH BÁCH KHOA

1. Chương 1: Giới thiệu ngôn ngữ lập trình Java.

2. Giới thiệu Sự phát triển của Java Hướng tới người dùng Giống với C/C++.

3. Các đặc trưng của Java Đơn giản Hướng đối tượng Độc lập phần cứng Mạnh Bảo mật Phân tán Đa luồng Động.

4. Các chương trình dịch truyền thống.

5. Chương trình dịch Java.

6. Các loại chương trình Java Applets Ứng dụng độc lập (console Application) Ứng dụng giao diện (GUI Application) Servlet Ứng dụng cơ sở dữ liệu.

7. Máy ảo Java Là một phần mềm dựa trên cơ sở máy tính ảo. Là tập hợp các lệnh logic để xác định hoạt động của máy tính. Được xem như là một hệ điều hành thu nhỏ, nó thiết lập lớp trừu tượng cho: Phần cứng bên dưới Hệ điều hành, mã đã biên dịch.

8. Quá trình dịch chương trình Java Trình biên dịch chuyển mã nguồn thành tập các lệnh không phụ thuộc vào phần cứng cụ thể Trình thông dịch trên mỗi máy chuyển tập lệnh này thành chương trình thực thi Máy ảo tạo ra một môi trường để thực thi các lệnh bằng cách: Nạp các file .class Quản lý bộ nhớ Dọn “rác”.

9. Trình dịch Java Java Development Kit Java 1.0 - Sử dụng lần đầu vào năm 1995 Java 1.1 – Đưa ra năm 1997 Java 2 – Phiên bản mới nhất.

10. Bộ công cụ JDK Trình biên dịch, 'javac' javac [options] sourcecodename.java Trình thông dịch, 'java' java [options] classname Trình dịch ngược, 'javap' javap [options] classname Công cụ sinh tài liệu, 'javadoc' javadoc [options] sourcecodename.java.

11. Chương trình tìm lỗi - Debug, 'jdb‘ jdb [options] sourcecodename.java OR jdb -host -password [options] sourcecodename.java Chương trình xem Applet , 'appletviewer‘ appletviewer [options] sourcecodename.java/url.

12. java.lang java.applet java.awt java.io java.util java.net java.awt.event java.rmi java.security java.sql Các gói chuẩn của Java.

13. Các đặc trưng mớI của Java2 Swing Kéo và thả Java 2D API Âm thanh RMI.

14. Chương 2: Các phần tử cơ bản ngôn ngữ Java.

15. Cấu trúc một chương trình Java Xác lập thông tin môi trường Khai báo lớp đối tượng (Class) Các thành phần (Tokens): Định danh Từ khóa / từ dự phòng Ký tự phân cách Nguyên dạng (Literals) Toán tử

16. Ví dụ một chương trình Java mẫu // This is a simple program called “Ex1.java” class Ex1 { public static void main(String args[]) { System.out.println(“My first program in Java”); } }

17. Biên dịch chương trình java ..jdkbin>javac Ex1.java ..jdkbin>java Ex1 K ết quả: My first program in Java

18. Truyền đối số trong dòng lệnh class Pass {public static void main(String parameters[]) { System.out.println ("This is what the main method received"); System.out.println(parameters[0]); System.out.println(parameters[1]); System.out.println(parameters[2]); } }

19. Truyền đối số trong dòng lệnh (Ti ếp theo …).

20. Các phần tử cơ bản củangôn ngữ Java Lớp và phương thức (Classes & Methods) Kiểu dữ liệu Biến số Toán tử Cấu trúc điều khiển.

21. Lớp trong Java Cú pháp khai báo lớp (Class) class Classname {var_datatype variablename; : met_datatype methodname(parameter_list) : }.

22. Lớp mẫu

23. Các lớp lồng nhau (Nested Classes) Việc định nghĩa một lớp bên trong một lớp khác được gọi là “xếp lồng” (Nesting) Các kiểu xếp lồng: Tĩnh (Static) Động (Non-static)

24. Kiểu dữ liệu Kiểu dữ liệu cơ sở (Primitive Data Types) Kiểu dữ liệu tham chiếu (Reference data types)

25. Kiểu dữ liệu cơ sở byte char boolean short int long float double

26. Kiểu dữ liệu tham chiếu Mảng (Array) Lớp (Class) Interface

27. Ép kiểu (Type Casting) Kiểu dữ liệu này được chuyển đổi sang một kiểu dữ liệu khác V í dụ float c = 34.89675f; int b = (int)c + 10;

28. Biến số Khai b áo biến số gồm 3 thành phần: Kiểu dữ liệu của biến số Tên biến Giá trị ban đầu của biến (không bắt buộc) Cú pháp datatype identifier [=value][, identifier[=value]...];

29. Những từ khóa của Java.

Đánh giá bài viết
1 1.774
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tin học - Lập trình Xem thêm