Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

     Làm tròn số 0,1459 đến hàng phần nghìn, ta được số: 

    School

  • Câu 2: Nhận biết
    Tính diện tích của hình tam giác có đáy 10 cm và chiều cao 6 cm.
    Hướng dẫn:

     Diện tích của hình tam giác là:

    \frac{10\times6}{2}=30 (cm2)

    Đáp số: 30 cm2.

  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

     Phân số \frac{23}{47} được đọc là: 

    Studying

  • Câu 4: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Từ bốn thẻ \textbf3;\textbf7;\textbf4;\textbf, có thể lập được bao nhiêu số thập phân có phần nguyên gồm hai chữ số, phần thập phân có một chữ số?

    Education

    Hướng dẫn:

     Các số lập được là: 37,4; 73,4; 34,7; 43,7; 74;3; 47,3

  • Câu 5: Nhận biết
    Tỉ số của 18 cm và 2 m là:
    9
    100
    Đáp án là:
    9
    100

     Đổi 2 m = 200 cm

    Tỉ số của 18 cm và 2 m là: 

    18 : 200 = 9 : 100

  • Câu 6: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Hai kho chứa tất cả 180 tấn thóc. Số thóc ở kho thứ nhất bằng \frac{2}{3} số thóc ở kho thứ hai. Hỏi mỗi kho chứa bao nhiêu tấn thóc? 

    Kho thứ nhất chứa 72 tấn thóc, kho thứ hai chứa 108 tấn thóc.

    Đáp án là:

    Hai kho chứa tất cả 180 tấn thóc. Số thóc ở kho thứ nhất bằng \frac{2}{3} số thóc ở kho thứ hai. Hỏi mỗi kho chứa bao nhiêu tấn thóc? 

    Kho thứ nhất chứa 72 tấn thóc, kho thứ hai chứa 108 tấn thóc.

     Bài giải

    Tổng số phần bằng nhau là:

    2 + 3 = 5 (phần)

    Kho thứ nhất chứa số tấn thóc là:

    180 : 5 x 2 = 72 (tấn)

    Kho thứ hai chứa số tấn thóc là:

    180 - 72 = 108 (tấn)

    Đáp số: Kho thứ nhất: 72 tấn

    Kho thứ hai: 108 tấn

  • Câu 7: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Điền dấu thích hợp vào chỗ trống.

    Study

    534 000 987 = 500 000 000 + 30 000 000 + 4 000 000 + 900 + 80 + 7

    Đáp án là:

    Điền dấu thích hợp vào chỗ trống.

    Study

    534 000 987 = 500 000 000 + 30 000 000 + 4 000 000 + 900 + 80 + 7

  • Câu 8: Thông hiểu
    Một thùng nước dạng hình hộp chữ nhật chứa được 60 lít nước. Biết chiều dài 50 cm, chiều cao 40 cm. Hỏi chiều rộng của thùng nước đó là bao nhiêu?
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Đổi 60 lít = 60 000 cm3 

    Chiều rộng của thùng nước đó là:

    60 000 : (50 x 40) = 30 (cm)

    Đáp số: 30 cm.

  • Câu 9: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Số đo "Ba mươi hai phần năm mươi mốt héc-ta" đọc là:

    School

  • Câu 10: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống.

    Study

    3 m 55 mm = 3,055 m

    301 kg = 0,301 tấn

    2 tạ 4 yến = 2,4 tạ

    17 mm2 = 0,17 cm2

    31 m2 15 cm2 = 31,0015 m2

    564 ml = 0,564 l

    47 ml = 0,047 l

    Đáp án là:

    Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống.

    Study

    3 m 55 mm = 3,055 m

    301 kg = 0,301 tấn

    2 tạ 4 yến = 2,4 tạ

    17 mm2 = 0,17 cm2

    31 m2 15 cm2 = 31,0015 m2

    564 ml = 0,564 l

    47 ml = 0,047 l

  • Câu 11: Thông hiểu
    Biểu đồ quạt tròn dưới đây cho biết tỉ lệ phần trăm của một số loại cây có trong vườn nhà bác Hai. Biết trong vườn có tất cả 200 cây ăn quả. Khẳng định nào sau đây không đúng?

    Hướng dẫn:

    Trong vườn có số cây táo là: 200 x 15% = 30 (cây)

    Trong vườn có số cây bưởi là: 200 x 32,5% = 65 (cây)

    Trong vườn có số cây cam là: 200 x 37,5% = 75 (cây)

    Trong vườn có số cây hồng xiêm là: 200 x 15% = 30 (cây)

  • Câu 12: Vận dụng
    Cô Hà có một khu vườn hình vuông với chu vi bằng 48 m. Ở góc khu vườn, cô làm một bồn hoa hình tam giác có kích thước như hình bên. Hỏi diện tích phần còn lại của khu vườn bằng bao nhiêu mét vuông?

    Diện tích phần còn lại của khu vườn là 108 m2.

    Đáp án là:

    Diện tích phần còn lại của khu vườn là 108 m2.

     Bài giải

    Độ dài cạnh của khu vườn hình vuông là:

    48 : 4 = 12 (m)

    Diện tích khu vườn hình vuông là:

    12 x 12 = 144 (m2)

    Diện tich bồn hoa hình tam giác là:

    \frac{6\times12}{2}=36 (m2)

    Diện tích phần còn lại của khu vườn là:

    144 - 36 = 108 (m2)

    Đáp số: 108 m2.

  • Câu 13: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Trong một tổ có 5 bạn trai và 4 bạn gái.

    Online education

  • Câu 14: Vận dụng
    Ba năm nữa tuổi mẹ gấp 5 lần tuổi Linh. Linh kém mẹ 24 tuổi. Hỏi hiện nay mẹ bao nhiêu tuổi?
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Hiệu số phần bằng nhau là:

    5 - 1 = 4 (phần)

    Giá trị của một phần là:

    24 : 4 = 6

    3 năm nữa tuổi của mẹ là:

    6 x 5 = 30 (tuổi)

    Tuổi mẹ hiện nay là:

    30 - 3 = 27 (tuổi)

    Đáp số: 27 tuổi.

  • Câu 15: Nhận biết
    Muốn tính thời gian ta lấy quãng đường chia cho vận tốc. Đúng hay sai?
  • Câu 16: Thông hiểu
    Giá trị của biểu thức 20,08 - (1,6 x 2,1) : 3 - 5,8 là:
    Hướng dẫn:

     20,08 - (1,6 x 2,1) : 3 - 5,8

    = 20,08 - 3,36 : 3 - 5,8 

    = 20,08 - 1,12 - 5,8 

    = 13,16

  • Câu 17: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một con chim bồ câu bay quãng đường dài 54 km trong 36 phút. Vận tốc của con chim là:

  • Câu 18: Nhận biết
    Quan sát biểu đồ bên dưới đây và cho biết:

    Tỉ số phần trăm số cây nhãn trong vườn là:

  • Câu 19: Nhận biết
    Nối đáp án đúng.

    Nối đáp án đúng.

    Nối mỗi phép tính sau đây với kết quả thích hợp.

    23,08 + 15,33
    120,7 + 14,98
    20,08 – 17,32
    315 – 211,64
    38,41
    135,68
    2,76
    103,36
    Đáp án đúng là:
    23,08 + 15,33
    120,7 + 14,98
    20,08 – 17,32
    315 – 211,64
    38,41
    135,68
    2,76
    103,36
  • Câu 20: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Biết số thứ nhất bằng \frac{3}{7} số thứ hai và kém số thứ hai 64 đơn vị. Hai số đó là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Hiệu số phần bằng nhau là:

    7 -  3 = 4 (phần)

    Số thứ nhất là:

    64 : 4 x 3 = 48 

    Số thứ hai là: 

    64 : 4 x 7 = 112

    Đáp số: 112 và 48.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (50%):
    2/3
  • Thông hiểu (35%):
    2/3
  • Vận dụng (15%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại