Bài luyện tập về so sánh với tính từ và trạng từ

Bài luyện tập về so sánh với tính từ và trạng từ

Trong bài viết này, VnDoc xin gửi bạn bài luyện tập về so sánh với tính từ và trạng từ trong tiếng Anh với nhiều dạng bài hay giúp các em học sinh luyện tập và trau dồi kiến thức cơ bản. Mời các em làm bài và theo dõi đáp án ở cuối bài.

51 cấu trúc so sánh trong tiếng Anh

Bài tập viết lại câu so sánh

Các dạng so sánh đặc biệt trong tiếng Anh

Bài 1: Viết dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất của các tính từ và trạng từ sau:

Tính từ/ Trạng từ So sánh hơn So sánh hơn nhất
1. beautiful
2. hot
3. crazy
4. slowly
5. few
6. little
7. bad
8. good
9. attractive
10. big

Bài 2: Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau:

1. She is ....... singer I've ever met.

A. worse

B. bad

C. the worst

D. badly

2. Mary is ....... responsible as Peter.

A. more

B. the most

C. much

D. as

3. It is ....... in the city than it is in the country.

A. noisily

B. more noisier

C. noisier

D. noisy

4. She sings ........... among the singers I have known.

A. the most beautiful

B. the more beautiful

C. the most beautifully

D. the more beautifully

5. She is ....... student in my class.

A. most hard-working

B. more hard-working

C. the most hard-working

D. as hard-working

6. The English test was ....... than I thought it would be.

A. the easier

B. more easy

C. easiest

D. easier

7. English is thought to be ....... than Math.

A. harder

B. the more hard

C. hardest

D. the hardest

8. Jupiter is ....... planet in the solar system.

A. the biggest

B. the bigger

C. bigger

D. biggest

9. She runs ...... in my class.

A. the slowest

B. the most slow

C. the slowly

D. the most slowly

10. My house is ....... hers.

A. cheap than

B. cheaper

C. more cheap than

D. cheaper than

11. Her office is ....... away than mine.

A. father

B . more far

C. farther

D. farer

12. Tom is ....... than David.

A. handsome

B. the more handsome

C. more handsome

D. the most handsome

13. He did the test ........... I did.

A. as bad as

B. badder than

C. more badly than

D. worse than

14. A boat is ....... than a plane.

A. slower

B. slowest

C. more slow

D. more slower

15. My new sofa is ....... than the old one.

A. more comfortable

B. comfortably

C. more comfortabler

D. comfortable

16. My sister dances ........... than me.

A. gooder

B. weller

C. better

D. more good

17. My bedroom is ....... room in my house.

A. tidier than

B. the tidiest

C. the most tidy

D. more tidier

18. This road is ....... than that road.

A. narrower

B. narrow

C. the most narrow

D. more narrower

19. He drives ....... his brother.

A. more careful than

B. more carefully

C. more carefully than

D. as careful as

20. It was ....... day of the year.

A. the colder

B. the coldest

C. coldest

D. colder

Bài 3: Điền vào chỗ trống dạng so sánh đúng của từ trong ngoặc:

1. He is (clever) ......................... student in my group.

2. She can't stay (long) .........................than 30 minutes.

3. It's (good) ......................... holiday I've had.

4. Well, the place looks (clean) .........................now.

5. The red shirt is better but it's (expensive) ......................... than the white one.

6. I'll try to finish the job (quick)..........................

7. Being a firefighter is (dangerous) ......................... than being a builder.

8. Lan sings ( sweet ) ....................than Hoa

9. This is (exciting) ......................... film I've ever seen.

10. He runs ( fast )......................of all.

11. My Tam is one of (popular) ......................... singers in my country.

12. Which planet is (close) ......................... to the Sun?

13. Carol sings as (beautiful) .........................as Mary, but Cindy sings the (beautiful) .........................

14. The weather this summer is even (hot) ......................... than last summer.

15. Your accent is ( bad ) .......................than mine.

16. Hot dogs are (good) .........................than hamburgers.

17. They live in a (big) ......................... house, but Fred lives in a (big) ......................... one.

18. French is considered to be (difficult) .........................than English, but Chinese is the (difficult) .........................language.

19. It's the (large)......................... company in the country.

ĐÁP ÁN

Bài 1:

Tính từ/ Trạng từ So sánh hơn So sánh hơn nhất
1. beautifully beautifully the most beautifully
2. hot hotter the hottest
3. crazy crazier the craziest
4. slowly more slowly the most slowly
5. few fewer the fewest
6. little less the least
7. bad worse the worst
8. good better the best
9. attractive more attractive the most attractive
10. big bigger the biggest

Bài 2:

1. C 2. D 3. C 4. C 5. C

6. D 7. A 8. A 9. D 10. D

11. C 12. C 13. D 14. A 15. A

16. C 17. B 18. A 19. C 20. B

Bài 3:

1. the cleverest 2. longer

3. the best 4. cleaner

5. more expensive 6. more quickly

7. more dangerous 8. more sweetly

9. the most exciting 10. the fastest

11. the most popular 12. the closest

13. beautifully – most beautifully 14. hotter

15. worse 16. better

17. big - bigger 18. more difficult - the most difficult

19. largest

Đánh giá bài viết
9 12.460
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Bài tập ngữ pháp tiếng Anh Xem thêm