Bài ôn tập ở nhà nghỉ phòng chống dịch bệnh môn tiếng Anh lớp 3

108 15.286

Bài tập ở nhà lớp 3 môn tiếng Anh phòng dịch Corona

Đề ôn tập sau tết môn tiếng Anh lớp 3 chương trình mới phòng chống dịch nCoV dưới đây nằm trong bộ đề bài tập tiếng Anh 3 mới năm 2019 - 2020 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề ôn tập tiếng Anh 3 được biên tập bám sát nội dung SGK tiếng Anh lớp 3 chương trình mới giúp các em học sinh lớp 3 ôn tập giữa học kì 2 lớp 3 hiệu quả.

* Tham khảo thêm bài tập tiếng Anh 3 trong thời gian nghỉ dịch khác tại:

- Bài ôn tập ở nhà trong thời gian nghỉ dịch Corona môn tiếng Anh lớp 3 NEW

- Bài tập Tiếng Anh lớp 3 nâng cao HOT

Odd one out:

1. A. mother  B. teacher  C. father  D. brother
2. A. family   B. father C. grandfather D. mother
3. A. bathroom  B. bedroom  C. house  D. kitchen
4. A. classroom  B. living room  C. dinning room  D. kitchen
5. A. pond  B. yard  C. schoolyard D. fence
6. A. behind  B. in  C. for  D. in front of
7. A. poster  B. wall  C. picture  D. map
8. A. chair  B. desk  C. room  D. table
9. A. toy  B. robot  C. doll  D. yo-yo
10. A. ship  B. plane  C. train D. pen
11. A. Globe  B. Map  C. Desk  D. These
12. A. Forty  B. Thirteen  C. Sixty  D. Twenty
13. A. Sun  B. Snowy C. Cloud  D. Wind
14. A. Teddy B. Kite  C. cake  D. Puzzle
15. A. Picture  B. Pencils  C. Notebooks  D. Markers
16. A. Classroom  B. Teacher  C. Library  D. School
17. A. I  B. She  C. His D. It
18. A. His  B. She  C. My  D. Its
19. A. Rice  B. Bread  C. Cake  D. Milk
20. A. House  B. Ruler  C. Book  D. Eraser
21. Mother  school  father  sister
22. Big  book  pen  ruler
23. Bedroom  kitchen  bathroom  garden
24. She  he living room  I
25. Sunny  windy  rainy  tortoise
26. Am weather  are  is
27. Dog  bird  fish  robot
28. Ship  doll  ball  have

Select and circle A, B or C:

1. What are they doing? – They are _____ with paper boat.

A. doing

B. making

C. playing

2. Has she got any pet? – No, she_____.

A. has

B. hasn’t

C. haven’t

3. How many ______ are there in your bedroom? – There are two.

A. chair

B. chairs

C. x

4. What’s Mai doing? – She ______.

A. play cycling

B. cycling

C. cycles

5. How old is your_______? – He’s thirty-four.

A. sister

B. mother

C. father

6. What is the ---------- today?

A. activity

B. colour

C. weather

7. --------- many cats do you have?

A. Why

B. How

C. What

8. what _____ are your dogs? – They are black and white.

A. colour

B. yellow

C. sunny

9. ……………is that man? - He is my father

A. Who

B. What

C. He

D. His

10. My brother is twelve years ………

A. age

B. how

C. old

D. new

11. There ……..a garden in my house

A. be

B. is

C. are

D. aren’t

12. There is a pond ……….. front of my house.

A. in

B. off

C. to

D. of

13. ……there a garden in your house?

A. Are

B. Is

C. What

D. Where

14. The gate ……….the house is blue

A. of

B. for

C. to

D. in

15. ……… are my books? -They’re on the desk

A. What

B. Where

C. What

D. How

16. There are two pictures ………..the wall

A. in

B. above

C. on

D. to

17. There is a chair between the table……… the wardrobe

A. and

B. in

C. on

D. or

18. How……….. chairs are the in the classroom?

A. old

B. much

C. many

D. long

19. Are there …………posters on the wall?

A. any

B. a

C. one

D. the

20. Are there any chairs in the room? - No, There …………….

A. are

B. is

C. aren’t

D. isn’t

Sắp xếp các từ sau thành câu

1. the / lamp/ There/ a /is / on / desk.

…………………………………………………

2. sister / does/ doll?/ your/ have/ a

…………………………………………………

3. is / the / between / table / The/ chair / the / and/ wardrobe

………………………………………………..

4. any / Are / chairs/ there / room? / the / in

…………………………………………………

5. rooms / How / are / many / the / there / house./in

…………………………………………………

6. old/ sister?/ your/ How/ is /

…………………………………………………

7. in / house. / the / There / pond / is / front/ a / of

…………………………………………………

8. robots. / have/ I / two / a / yo-yo/ and

…………………………………………………

9. to / There / one / desk. / next / chair / is / the

…………………………………………………

10. red. / roof / The / my / is / house / of

…………………………………………………

11. friend /is / my / Hien/ new.

…………………………………………………

12. is /That / classroom / her.

…………………………………………………

13. your / Write / please / name.

…………………………………………………

14. down / your / Put / pencil/

…………………………………………………

Trên đây là Đề ôn tập sau tết ở nhà môn tiếng Anh 3. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 3 khác như: Học tốt Tiếng Anh lớp 3, Đề thi học kì 2 lớp 3 các môn. Đề thi học kì 1 lớp 3 các môn, Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 online,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
108 15.286