Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    25 ... 25

    Dấu thích hợp là:

    • >
    • <
    • =
    • không có dấu thích hợp
    Đáp án là:

    25 ... 25

    Dấu thích hợp là:

    • >
    • <
    • =
    • không có dấu thích hợp
  • Câu 2: Nhận biết
    Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    So sánh: 45 <||>||= 54

    Đáp án là:

    So sánh: 45 <||>||= 54

  • Câu 3: Nhận biết
    Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

    So sánh: 38 > 28

    Đáp án là:

    So sánh: 38 > 28

  • Câu 4: Thông hiểu
    Điền số tròn chục thích hợp để được phép so sánh đúng:

    So sánh: 20 < 30 < 40

    Đáp án là:

    So sánh: 20 < 30 < 40

  • Câu 5: Thông hiểu
    Tìm các số lớn hơn số 70?
  • Câu 6: Thông hiểu
    Điền số có 2 chữ số giống nhau thích hợp để được phép so sánh đúng:

    So sánh: 83 > 77 > 70

    Đáp án là:

    So sánh: 83 > 77 > 70

  • Câu 7: Thông hiểu
    Điền số tròn chục thích hợp vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

    So sánh: 85 < 90 < 95

    Đáp án là:

    So sánh: 85 < 90 < 95

  • Câu 8: Vận dụng
    Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn:

    • 15
    • 19
    • 21
    • 35
    • 40
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • 15
    • 19
    • 21
    • 35
    • 40
  • Câu 9: Nhận biết
    So sánh và chọn dấu thích hợp: 58 ... 57

    Dấu thích hợp cần điền là:

  • Câu 10: Vận dụng
    Cho các thẻ số: 5, 0, 1

    Viết các số có 2 chữ số khác nhau ghép được từ 3 thẻ số trên theo thứ tự tăng dần:

    10 ; 15 ; 50 ; 51

    Đáp án là:

    Viết các số có 2 chữ số khác nhau ghép được từ 3 thẻ số trên theo thứ tự tăng dần:

    10 ; 15 ; 50 ; 51

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (40%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (20%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại