Bài tập cuối tuần Tiếng Anh 8 tập 1 tuần 10 Unit 5 Study Habits

1 23

Tài liệu bài tập cuối tuần 10 lớp 8 môn tiếng Anh có đáp án dưới đây được biên tập bám sát nội dung SGK tiếng Anh Unit 5 lớp 8: Study Habits giúp các em học sinh lớp 8 ôn tập lại kiến thức Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh trọng tâm Unit 5. VnDoc.com hy vọng rằng đây sẽ là tài liệu ôn tập tiếng Anh 8 theo từng tuần học hiệu quả.

Bài tập cuối tuần 10 môn Anh 8 hệ 7 năm

Đề ôn tập cuối tuần lớp 8 môn tiếng Anh tuần 10 có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề ôn tập cuối tuần môn tiếng Anh lớp 8 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề ôn tập tiếng Anh gồm nhiều hình thức trắc nghiệm tiếng Anh 8 khác nhau giúp các em học sinh lớp 8 nâng cao kỹ năng làm bài thi hiệu quả.

KIẾN THỨC CẦN NHỚ

Chủ đề

-Việc học tập ở trường và phương pháp học tập.

Ngữ pháp và cấu trúc:

-Câu cầu khiến:

Please give Tim this dictionary.

-Động từ khuyết thiếu should dùng trong lời khuyên:

Tom should work harder on his Spanish pronunciation.

-Câu gián tiếp: lời khuyên, câu cầu khiến, đề nghị:

Miss Jackson asked me to give you this dictionary.

Từ vựng:

-Từ vựng về học hành

-Trạng từ chỉ phương thức: hard, softly, badly,…

1. Em hãy chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác ở mỗi dòng sau.

1. A. spell

B. went

c. sentence

D. request

2. A. tongue

B.today

c. some

D. mother

3. A. pronounce

B. proud

c. group

D. ground

4. A. subject

B. lunar

c. number

D. study

5. A. across

B. absent

c. habit

D. practice

II. Em hãy chọn một đáp án đúng để hoàn thành câu.

1.If you study_________ , you’ll pass the exam.

A. hard

B. hardly

C. careful

D. fastly

2. I wonder where Mai is. She ______be here by now.

A. ought

B. has

C. should

D. must to

3. Mr. Thanh ___________me to apply for the job.

A. said

B. told

C. requested

D. made.

4. Ba: ____________ do you have English ?

Nga: Three times a week.

A. How

B. How far

C. How long

D. How often

5. I learned Math in Grade 7 very _________________

A. bad

B. badly

C. good

D. goodly.

6. The doctor said John should___________better care of his eyes.

A. do

B. look

C. take

D. bring

7. We have Physics on Monday and Thursday. It means we have Physics _____________ a week.

A. once

B. twice

c. three times

D.four times

8. You should try to learn the new words by_________ .

A. heart

B. head

c. eye

D.mouth

9. I’m very proud_________ the work I’ve done.

A. in

B. for

c. at

D. of

10. You should_________ speaking English every day.

A. learn

B. spend

c. practice

D. decide

III. Em hãy đặt câu hỏi cho phần gạch chân ở mỗi câu sau.

1. My sister studied very well in grade 8.

__________________________________________

2. We have English three times a week.

__________________________________________

3. The class teacher gave Mr. Binh her son’s school report.

__________________________________________

4. Mrs. Nhung is talking tothe math teacher.

__________________________________________

5. You should try to learn twelve new words in two days.

__________________________________________

6. I am going to study English in Australia next year.

__________________________________________

7. It is fifteen kilometers from our house to the college.

__________________________________________

8. It takes Tam twenty minutes to walk to school every day.

__________________________________________

9. They went to Ho Chi Minh City four days ago.

__________________________________________

10. We ought to read new words loudly because that’s the wayto have correct pronunciation.

__________________________________________

IV. Em hãy điền một giới từ thích hợp vào mỗi chỗ trống.

1.You should learn the irregular verbs_____________ heart.

2. Please wait_____________ us outside the school gate.

3. Mrs. Hien’s daughter should work harder___________ her English spelling.

4. Some learners make a list and put ________________ it the meaning __________ new words_____________ their mother tongue.

5. Many thanks _____________ your letter. I’m very pleased to hear ____________ you.

6. Please tum_____________ the lights____________ me. It’s getting dark.

V. Em hãy điền một từ thích hợp vào mỗi chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau.

HOLIDAY COURSES IN SCOTLAND

Our classes take place for three hours every morning (1)____________ Monday to Friday. The maximum class size (2)___________ twenty and the average is ten. We use modem methods of (3)___________ and learning, and the school has a language laboratory, a video camera and recorder. You will only be successful (4)__________ improving your English, however, if you work hard and (5)__________ speaking English as much as you can. You will take a short (6)_________ in English as soon as you arrive. In this way, we can put you in a (7)__________ at the most suitable level.

There are two classes (8) _____________ the elementary level; one is for complete beginners and the (9) _____________ is for students who know a (10) ________ English. In both classes you will practise simple conversations.

VI. Em hãy sắp xếp những từ sau thành câu có nghĩa, có thể thực hiện một số thay đổi nhưng không được bỏ từ. Câu bắt đầu bằng từ viết hoa.

1.spend / holiday / Sa Pa / month / We / our / next / go / summer / to / in / be /.

________________________________________________________________________

2. follow / the market / small / Linh / grandmother / when / be / use to / her / she / to /.

________________________________________________________________________

3. because / test / Mr. Hung / not / very sad / he / driving / be / the / did / pass /.

________________________________________________________________________

4. set / the east / in / rise / the west / in / and / Remember / the sun /.

________________________________________________________________________

5. little / tall / reach / on / My / not / the switch / son / the wall / enough / tall / be / to /.

________________________________________________________________________

ĐÁP ÁN

I. 1.D

2. B

3. C

4. B

5. A

II. 1.A

2. C

3.B

4. D

5. B

6. C

7. B

8. A

9. D

10. C

III.

1. How did your sister study in grade 8?

2. How often do you have English?

3. What did the class teacher give Mr. Binh?

4. Who / Whom is Mrs. Nhung talking to?

5. How many new words should I / we learn in two days?

6. Where are you going to study English next year?

7. How far is it from our house to the college?

8. How long does it take Tam to walk to school every day?

9. When did they go to Ho Chi Minh City?

10. Why ought we / you to read new words loudly?

IV. 1. by

2. for

3. on

4. into-of-in

5. for-from

6. on-for

V. 1. from

2. is

3. teaching

4. in

5. practise / practice

6. test / exam / examination

7. class / group

8. at

9. other

10. little

VI. 1. We are going to spend our summer holiday in Sa Pa next month.

2. Linh used to follow her grandmother to the market when she was small.

3. Mr. Hung was very sad because he didn’t pass the driving test.

4. Remember the sun rises in the east and sets in the west.

5. My little son isn’t tall enough to reach the switch on the wall.

Trên đây là Đề ôn tập tiếng Anh Unit 5 lớp 8 kèm đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 8 cả năm khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 8, Đề thi học kì 1 lớp 8, Đề thi học kì 2 lớp 8, Bài tập Tiếng Anh lớp 8 theo từng Unit trực tuyến,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
1 23
Tiếng Anh lớp 8 Xem thêm