Bài tập cuối tuần Tiếng Anh 8 tập 1 tuần 18 Unit 8 Country Life and City Life

1 51

Bài tập ôn tập Tuần 18 môn tiếng Anh 8 có đáp án gồm nhiều dạng bài tập trắc nghiệm tiếng Anh 8 thường gặp như: Tìm từ có trọng âm khác, Chọn đáp án đúng, Chia dạng đúng của từ, ....giúp các em học sinh lớp 8 cải thiện kỹ năng làm bài thi hiệu quả đồng thời nhắc lại kiến thức Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh trọng tâm đã học trong tuần 18 hiệu quả.

Tiếng Anh 8 Tuần 18 Unit 8: Country Life and City Life

Đề ôn tập môn tiếng Anh lớp 8 tuần 18 có đáp án dưới đây nằm trong bộ bài tập cuối tuần môn tiếng Anh lớp 8 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Bài tập cuối tuần tiếng Anh 8 được biên tập bám sát nội dung Unit 8 SGK tiếng Anh lớp 8 hệ 7 năm giúp các em củng cố kiến thức hiệu quả. 

KIẾN THỨC CẦN NHỚ

Chủ đề

-Cuộc sống thành phố và cuộc sống nông thôn

Ngữ pháp và cấu trúc:

-Ôn tập: Thời hiện tại tiếp diễn

-Thời hiện tại tiếp diễn chỉ hành động tương lai

What are you doing tonight?

I am playing table tennis.

-Cách dùng động từ get và become đi với tính từ (chỉ sự thay đổi trạng thái)

The boys are getting tall

It’s getting dark.

Từ vựng:

-Động từ nhóm get/become + adj.

I. Em hãy chọn từ có cách đánh trọng âm khác các từ còn lại trong mỗi dòng sau

1.A. migrant

B. nature

C. peaceful

D. prefer

2. A. adequate

B. entertain

C. plentiful

D. tragedy

3. A. accessible

B. permanently

C. facility

D. comparative

4. A. medical

B. countryside

C. progressive

D. government

5. A. origin

B. departure

C. arrival

D. computer

II. Em hãy chọn một đáp án đúng để hoàn thành câu.

1.Ronaldo____________football next Sunday. He’s hurt his leg.

A. doesn’t play

B. isn’t playing

C. wasn’t playing

D. hasn’t played

2. Kien is still ill but he ___________better slowly.

A. gets

B. got

C. is getting

D. has got

3. The red bag is _________than the blue one.

A. cheaper

B. cheapest

C. as cheap

D. more cheap

4. This is the _________chair we have in our shop.

A. more comfortable

B. most comfortable

C. as comfortable

D. comfortablest.

5. The weather on earth on earth is becoming________.

A. badly

B. more badly

C. worst

D. worse

6. My brother Alex_____married next month.

A. is getting

B. will get

C. was getting

D. would get

7. TV brings not only information ______entertainment.

A. but for

B. but also

C. and also

D. and for

8. Many people from rural areas are_______to the city to find work.

A. paying

B. departing

C. moving

D. leaving

9. The increase in population has___________to overcrowding in many cities.

A. conclude

B. solved

C. resulted

D. led

10. Life in the country is definitely changing_______the better.

A. for

B. on

C. of

D. to

III. Em hãy chọn một đáp án đúng trong ngoặc để hoàn thành câu.

1.That young man isn’t (experienced enough / enough experienced) to do the job.

2. – The windows are dirty.

-Yes, I know. I (will clean / am going to clean) them later.

3. We (ought /must) go now or we’ll miss the last train.

4. – Who helped you with your homework?

-No one. I did it (myself/ mineself).

5. Mr. Thanh (wasn’t used / didn’t use) to smoke when he was young.

6. My brother told me he (wants / wanted) me to tum down the TV.

7. The little boy rides the bicycle very (fast / fastly).

8. Hoa dislikes (cooking / to cook) the meals for many people.

9. They haven’t seen each other (for /since) Christmas.

10. The water (boils / is boiling). Can you tum it off?

IV. Em hãy cho dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn thành mỗi câu sau.

1.My uncle (not be)_____________out of his house since he (buy) _______ a color TV.

2. Look! A man (run)_________ after the bus. He (want)__________ (catch) ____________ it.

3. Our grandparents (live) ________________ in Bac Giang. They (live) _________ there for over 60 years.

4. Tom hopes he (meet)____________ many interesting people when he (go) _________ on holiday in Hawaii next month.

5. Mai and her sister (walk)_____________ to school now.

V. Em hãy điền một giới từ thích hợp vào mỗi chỗ trống.

1.The house is beautiful ____________a large garden.

2. Many people go to big cities to look_____________ work.

3. The government has provided many tools_____________ the farmers.

4. haven’t talked_____________ your brother_____________ January.

5. My handbag is different___________________yours.

6. We’ve been concerned____________ the new mall_____________ ages.

7. It’s very good _________________ you to help me the housework.

VI. Em hãy đọc đoạn văn sau rồi chọn một đáp án đúng cho mỗi câu hỏi.

On the farm of today, machines provide almost all the power. Modem farmers now have mechanized “hired land” and keep horses only for pleasure. Besides developing new machinery, scientists and engineers have helped the farmers in many ways. For example, they have developed stronger fertilizers, more effective insecticides, and hybrid seeds which produce larger, tastier fruits and vegetables. Some farmers even have computers which help them use their resources more efficiently. As a result, the farms of today are able to produce much more food with the same amount of labor. This means fewer but larger farms and fewer but more prosperous farmers.

1.What do modem farmers keep horses for?

A. meat

B. plow

C. pleasure

D. sale

2. Who has developed new machinery?

A. Only scientists

B. Only engineers

C. Scientists and farmers

D. Scientists and engineers

3. The farmers use computers to__________ .

A. play Computer games

B. help them use resources efficiently

C. type documents

D. send e-mails

4. The farms today are___________ .

A. fewer but larger

B. fewer and smaller

C. more but smaller

D. more and larger

5. The farmers today are than they used to be.

A. richer

B. poorer

C. more

D. less powerful

VII. Em hãy đùng từ gợi ý viết hoàn chỉnh mỗi câu sau.

1.Problem / food / everyone / world / get / worse / and /.

_____________________________________________________________

2. life / countryside / simple / people / friendly / and / air / clean /.

_____________________________________________________________

3.I/ call / tell you / that / we / come / visit / you / next weekend /.

_____________________________________________________________

4. Uncle / work / farm / since / he / return / army /.

_____________________________________________________________

5. life / countryside / quieter / and / peaceful / city life /.

_____________________________________________________________

Trên đây là Đề ôn tập tiếng Anh Unit 8 lớp 8 Tuần 18. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 8 cả năm khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 8, Đề thi học kì 1 lớp 8, Đề thi học kì 2 lớp 8, Bài tập Tiếng Anh lớp 8 theo từng Unit trực tuyến,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
1 51
Tiếng Anh lớp 8 Xem thêm