Bài tập cuối tuần Tiếng Anh 8 tập 2 tuần 26 Practise And Test

1 324
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
BÀI TẬP CUỐI TUẦN TIẾNG ANH LỚP 8 TẬP 2
PRACTISE AND TEST
I. Tìm từ cách phát âm khác với c từ còn lại phần gạch chân. (1đ)
1.A. selection B. island C. suggestion D. sound
2. A. garbage B. grain C. govemment D. vegetarian
3. A. household B. deposit C. plastic D. coast
4. A. open B. canoe C. blow D. cold
5. A. guilty B. busy C. bury D. build
II. Điền một t thích hợp vào mỗi chỗ trống trong đoạn văn sau. (2đ)
SYDNEY
Sydney has a (1)_______ of 3,700,000. It is Australia’s largest and oldest city, and it is built
around the harbour, named Port Jackson. Captain Cook called it this (2)______ he sailed to
the area in 1770. Sydney wasn’t planned from the start, as many later Australian cities were.
It has a tight, congested centre without wide boulevards. But it is a very (3) ________ city,
with the most energy and style of all Australian cities.
In Sydney, the buildings are higher, the colours are brighter and the nightlife
(4)_____ exciting. North of the harbour is more residential, and the South is more industrial.
The two shores are (5) ___________ by the Sydney Harbour Bridge, which was built in
1932. The city centre is South of the harbour.
Sydney’s most famous building the Opera House, was (6)___________ in 1973. Designed
in the 1950s by a young Danish architect, Joem Jackson. It is supposed to look like sails in
the wind. It took 16 years to (7)___________ . The best place to (8)_______ shopping is
Geogre Street and Pitt Street. The Post Office is on Martin Place. The (9)_________ in New
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
South Wales is generally warm, though it can get a little cold in winter. There are some of
the best beaches in the world, notably Bondi Beach and Manly. Tourist offices are open five
days (10)_______ week from 9 a.m to 5 p.m.
III. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn thành các câu sau. (2đ)
1.Compost (make) ________ from vegetable matter (consider) __________ a wonderful
natural fertilizer.
2. Now we (look)________ forward to (see)_________ you hear in two weeks.
3. The doctor is relieved (know) _________that the girl (fall) ________off her bike is still
conscious.
4. Foreigners often see children (play)_________ kites on the fields when they (pass)____
the countryside.
5. My bicycle (not, be)________ here any more. It (take)________ .
IV. Tìm dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành các câu sau. (1 đ)
1.We can take buses and trains to northern (DESTINE) ______________ from Nha Trang.
2. Ba’s grandparents are (DELIGHT) __________________ to know that he’s visiting
them this summer.
3. Please dry the bowls (COMPLETE)________________before laying the table.
4. The glass pieces are mixed with (CERTAINTY) _______________ specific chemicals.
5. Last summer the Jones had a (WONDER)_________ vacation in Sapa.
V. Chọn một t thích hợp trong ngoặc để hoàn thành mỗi câu sau. (1đ)
1.Ha Long Bay is recognized by UNESCO a World Heritage (Site, Place).
2. From Nha Trang there are flights to Ha Noi (two times, twice) a week.
3. The (revolutionary, revolution) Museum is open from Tuesday to Sunday every week.
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
4. In order to make glassware, the man blows the liquid into (intend, intended) shapes.
5. This weather (remembers, reminds) me of home.
VI. Dùng từ gợi ý để hoàn thành đoạn hội thoại sau. (1đ)
A: I’m coming to Da Lat this weekend.
B: (1) how long / you / stay /?
______________________________________________________
A: For a week.
B: (2) you / like / come / stay / us /?
______________________________________________________
A: That’s wonderful. (3) you / mind / show / city /?
______________________________________________________
B: Not at all. (4) I / take / famous / waterfalls / lakes / flower gardens /.
______________________________________________________
A: Oh, I’m so excited. (5) you / pick / me / station / 8 a.m / this Saturday /?
______________________________________________________
B: Sure. I promise I’ll be there on time.
VII. Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi. (2đ)
1. Finding accommodation at busy times is difficult in Da Lat.
It’s________________________________________________________
2. Will you take me to Ha Long Bay to see the magnificent caves?
Do you mind ________________________________________________?

Tiếng Anh lớp 8 Tuần 26: Practise And Test

Bài tập cuối tuần môn Tiếng Anh lớp 8 chương trình cũ của bộ GD - ĐT tuần 26 có đáp án nằm trong bộ đề Bài tập cuối tuần Tiếng Anh 8 tập 2 năm học 2018 - 2019 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề ôn tập Tiếng Anh gồm nhiều dạng bài tập Tiếng Anh khác nhau giúp học sinh lớp 8 củng cố kiến thức đã học trong Unit 9 - 11 và đạt điểm cao trong lần kiểm tra định kỳ số 3 sắp tới. 

Tải trọn bộ nội dung bài tập và đáp án tại đây: Bài tập cuối tuần Tiếng Anh 8 tập 2 tuần 26 Practise And Test. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 8 chương trình cũ cả năm khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 8, Đề thi học kì 1 lớp 8, Đề thi học kì 2 lớp 8, Bài tập Tiếng Anh lớp 8 theo từng Unit trực tuyến,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com. 

Đánh giá bài viết
1 324
Tiếng Anh lớp 8 Xem thêm