Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    25 ... 25

    Dấu thích hợp là:

    • >
    • <
    • =
    • không có dấu thích hợp
    Đáp án là:

    25 ... 25

    Dấu thích hợp là:

    • >
    • <
    • =
    • không có dấu thích hợp
  • Câu 2: Nhận biết
    Kết quả của phép tính 51 + 30 = ... là:
  • Câu 3: Vận dụng
    Vườn nhà cô Năm trồng 24 luống su hào, cô Năm đã nhổ bán 11 luống. Hỏi còn lại bao nhiêu luốn su hào chưa bán được?

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Phép tính: 24 - 11 = 13

    Trả lời: Vườn nhà cô Năm còn lại 13 luống su hào.

    Đáp án là:

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Phép tính: 24 - 11 = 13

    Trả lời: Vườn nhà cô Năm còn lại 13 luống su hào.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Tính: 49 - 24 = 25

    Đáp án là:

    Tính: 49 - 24 = 25

  • Câu 5: Nhận biết
    Có tất cả bao nhiêu cái kẹo?

  • Câu 6: Thông hiểu
    Trong các phép tính sau, phép tính nào có kết quả khác với kết quả của các phép tính còn lại?
    Hướng dẫn:

    Tính:

    30 + 27 = 57

    15 + 42 = 57

    21 + 36 = 57

    24 + 43 = 67

  • Câu 7: Vận dụng
    Viết phép tính để giải bài toán dựa theo tóm tắt sau:

    Tóm tắt:

    Có: 7 con gà

    Thêm: 11 con gà

    Có tất cả: ... con gà?

    Phép tính: 7 + 11 = 18

    Trả lời: Có tất cả 18 con gà.

    Đáp án là:

    Tóm tắt:

    Có: 7 con gà

    Thêm: 11 con gà

    Có tất cả: ... con gà?

    Phép tính: 7 + 11 = 18

    Trả lời: Có tất cả 18 con gà.

  • Câu 8: Nhận biết
    Có tất cả bao nhiêu cái kẹo?

  • Câu 9: Thông hiểu
    Điền số thích hợp vào dãy số:

    90 ; 80 ; 70 ; 60 ; 50

    Đáp án là:

    90 ; 80 ; 70 ; 60 ; 50

  • Câu 10: Thông hiểu
    Điền số tròn chục thích hợp vào chỗ trống để có phép so sánh đúng:

    75 < 80 < 85

    Đáp án là:

    75 < 80 < 85

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (40%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (20%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại