Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số \frac{637}{100} viết dưới dạng hỗn số là:

  • Câu 2: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Hỗn số chỉ số phần đã tô màu của hình dưới đây là:

  • Câu 3: Thông hiểu
    Hỗn số thích hợp thỏa mãn 6 l 427 ml = ...... l là:
  • Câu 4: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Phân số \frac{4}{25} viết thành số thập phân là:

    0,16

    Đáp án là:

    Phân số \frac{4}{25} viết thành số thập phân là:

    0,16

    \frac{4}{25}=\frac{16}{100}=0,16

  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Số thập phân chỉ số phần đã tô màu ở hình dưới đây là:

  • Câu 6: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Trong các phân số sau, phân số nào là phân số thập phân?

    School

     \frac{7}{100} \frac{33}{5} \frac{45}{1\ 000}  \frac{9}{10}\frac{14}{3}
    Đáp án là:

    Trong các phân số sau, phân số nào là phân số thập phân?

    School

     \frac{7}{100} \frac{33}{5} \frac{45}{1\ 000}  \frac{9}{10}\frac{14}{3}
  • Câu 7: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Viết số thập phân thích hợp vào ô trống sau:

    416 ml = 0,416 l

    Đáp án là:

    Viết số thập phân thích hợp vào ô trống sau:

    416 ml = 0,416 l

    Ta có: 416 ml = \frac{416}{1\ 000}l = 0,416 l

  • Câu 8: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số \frac{6}{30} viết dưới dạng phân số thập phân là:

    Study

    Hướng dẫn:

    \frac{6}{30}=\frac{6:6}{30:6}=\frac{1}{5} =\frac{1\times 20}{5\times20 } =\frac{20}{100}

  • Câu 9: Vận dụng
    Cho các tấm thẻ: 4 ; , ; 7 ; 8 ; 0. Có thể lập được bao nhiêu số thập phân có phần nguyên là 0?

    Studying

    Hướng dẫn:

    Các số lập được là: 0,478; 0;487; 0,874; 0,847; 0,748; 0,784

  • Câu 10: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Số thập phân 0,8 đọc là:

    Book

    Không phẩy tám

    Đáp án là:

    Số thập phân 0,8 đọc là:

    Book

    Không phẩy tám

  • Câu 11: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Một túi gạo nhỏ đựng 6 kg gạo. Ta nói khối lượng của túi gạo đó là ___ yến.

    School

    Số thích hợp điền vào chỗ trống là 0,6 yến.

    Đáp án là:

    Một túi gạo nhỏ đựng 6 kg gạo. Ta nói khối lượng của túi gạo đó là ___ yến.

    School

    Số thích hợp điền vào chỗ trống là 0,6 yến.

  • Câu 12: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Viết hỗn số 5\frac{9}{13} dưới dạng phân số là:

    Computer

  • Câu 13: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Điền số thích hợp vào ô trống:

    Back to school

    4\frac{3}{4} km = 4 750||4750 m

    Đáp án là:

    Điền số thích hợp vào ô trống:

    Back to school

    4\frac{3}{4} km = 4 750||4750 m

    Cách 1:

    4\frac{3}{4} km = 4 km \frac{3}{4} km = 4 km \frac{750}{1000} km = 4 000 m + 750 m = 4 750 m

    Cách 2:

    4\frac{3}{4} km = 4 km + \frac{3}{4} km = \frac{19}{4} km =  4 750 m

  • Câu 14: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Điền dấu thích hợp vào chỗ trống.

    Alarm clock

    \frac{9}{50} > \frac{3}{20}

    Đáp án là:

    Điền dấu thích hợp vào chỗ trống.

    Alarm clock

    \frac{9}{50} > \frac{3}{20}

    Ta có: \frac{9}{50}=\frac{18}{100};\ \frac{3}{20}=\frac{15}{100}

    Vậy \frac{9}{50}>\frac{3}{20}

  • Câu 15: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: \frac{175}{875}=\frac{...}{100}

    Computer

    Số đó là 20

    Đáp án là:

    Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: \frac{175}{875}=\frac{...}{100}

    Computer

    Số đó là 20

    \frac{175}{875}=\frac{175:175}{875:185}=\frac{1}{5}=\frac{1\times 20}{5\times20 }=\frac{\bf20}{100}

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (33%):
    2/3
  • Thông hiểu (47%):
    2/3
  • Vận dụng (20%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại