Phân số viết dưới dạng hỗn số là:
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
- Câu 1: Thông hiểuChọn đáp án đúng.
- Câu 2: Nhận biếtChọn đáp án đúng.
Hỗn số chỉ số phần đã tô màu của hình dưới đây là:
- Câu 3: Thông hiểuHỗn số thích hợp thỏa mãn 6 l 427 ml = ...... l là:
- Câu 4: Thông hiểuĐiền vào ô trống.
Phân số
viết thành số thập phân là:
0,16
Đáp án là:Phân số
viết thành số thập phân là:
0,16
- Câu 5: Nhận biếtChọn đáp án đúng.
Số thập phân chỉ số phần đã tô màu ở hình dưới đây là:

- Câu 6: Nhận biếtChọn đáp án đúng.
Trong các phân số sau, phân số nào là phân số thập phân?
Đáp án là:Trong các phân số sau, phân số nào là phân số thập phân?

- Câu 7: Nhận biếtĐiền vào ô trống.
Viết số thập phân thích hợp vào ô trống sau:
416 ml = 0,416
Đáp án là:Viết số thập phân thích hợp vào ô trống sau:
416 ml = 0,416
Ta có: 416 ml =
= 0,416
- Câu 8: Thông hiểuChọn đáp án đúng.
Phân số
viết dưới dạng phân số thập phân là:
Hướng dẫn: - Câu 9: Vận dụngCho các tấm thẻ: 4 ; , ; 7 ; 8 ; 0. Có thể lập được bao nhiêu số thập phân có phần nguyên là 0?
Hướng dẫn:Các số lập được là: 0,478; 0;487; 0,874; 0,847; 0,748; 0,784
- Câu 10: Nhận biếtĐiền vào ô trống.
Số thập phân 0,8 đọc là:

Không phẩy tám
Đáp án là:Số thập phân 0,8 đọc là:

Không phẩy tám
- Câu 11: Thông hiểuĐiền vào ô trống.
Một túi gạo nhỏ đựng 6 kg gạo. Ta nói khối lượng của túi gạo đó là ___ yến.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là 0,6 yến.
Đáp án là:Một túi gạo nhỏ đựng 6 kg gạo. Ta nói khối lượng của túi gạo đó là ___ yến.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là 0,6 yến.
- Câu 12: Thông hiểuChọn đáp án đúng.
Viết hỗn số
dưới dạng phân số là:

- Câu 13: Vận dụngĐiền vào ô trống.
Điền số thích hợp vào ô trống:

km = 4 750||4750 m
Đáp án là:Điền số thích hợp vào ô trống:

km = 4 750||4750 m
Cách 1:
km = 4 km
km = 4 km
km = 4 000 m + 750 m = 4 750 m
Cách 2:
km = 4 km +
km =
km = 4 750 m
- Câu 14: Thông hiểuĐiền vào ô trống.
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống.

>
Đáp án là:Điền dấu thích hợp vào chỗ trống.

>
Ta có:
Vậy
- Câu 15: Vận dụngĐiền vào ô trống.
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Số đó là 20
Đáp án là:Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Số đó là 20
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
- Nhận biết (33%):2/3
- Thông hiểu (47%):2/3
- Vận dụng (20%):2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0