Bài tập điều chế kim loại ôn thi đại học

1 2.296

Nhằm giúp các bạn học sinh ôn tập kiến thức môn hóa học về điều chế kim loại chuẩn bị cho thi tốt nghiệp lớp 12 cũng như thi đại học, cao đẳng sắp tới, VnDoc.com xin giới thiệu "Bài tập điều chế kim loại ôn thi đại học". Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các bạn đạt kết quả tốt nhất trong kì thi của mình.

BÀI TẬP ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI

TÀI LIỆU HÓA HỌC VÔ CƠ 12

BÀI TẬP (N2) CHUYÊN ĐỀ ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI

Dạng 2: BT điện phân.

pp: - B1: Viết các quá trình oxi hóa khử xảy ra ở các điện cực
     - B2: Dự đoán ….
     - B3: Giải toán trên các phương trình cho nhận e ở các điện cực

Câu 1: Hòa tan 50 gam tinh thể CuSO4.5H2O vào dung dịch HCl 0,6M được 200 ml dung dịch X. Điện phân dung dịch X với điện cực trơ, I = 1,34A trong 4 giờ được m gam kim loại thoát ra ở (K) và V lít khí (ở đktc) thoát ra ở (A). Giá trị của m và V lần lượt là:

A. 6,4; 1,792                  B. 12,8; 4,48                  C. 6,4; 1,12                     D. 9,6; 3,368.

Câu 2: Điện phân 200 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M với điện cực trơ, I = 5A. Sau 19 phút 18 giây dừng điện phân, lấy (K) sấy khô thấy tăng m gam. Giá trị của m là:

A. 2,16                          B. 1,08                           C. 2,81                            D. 3,44.

Câu 3: Điện phân dung dịch có hòa tan 13,5 gam CuCl2 và 14,9 gam KCl (có màng ngăn với điện cực trơ) trong 2 giờ với I = 5,1A. Dung dịch sau điện phân được trung hòa vừa đủ bởi V lít dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là:

A. 0,18                          B. 0,7                              C. 0,9                              D. 0,5.

Câu 4 (LTV.L2.12): Điện phân dung dịch hỗn hợp 0,1 mol Cu(NO3)2 và 0,06 mol HCl với dòng điện 1 chiều I = 1,34A trong 2 giờ, các điện cực trơ. Khối lượng kim loại thoát ra ở catot và thể tích khí thoát ra ở anot (đktc) là:

A. 3,2g và 0,896 lít                              B. 6,4g và 0,448 lít

C. 1,6g và 1,792 lít                              D. 3,2g và 0,672 lít.

Câu 5 (SP.L1.12): Điện phân (điện cực trơ) dung dịch X chứa 0,2 mol Cu(NO3)2 và 0,12 mol NaCl bằng dòng điện có cường độ 2A. Thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot sau 9650 giây điện phân là:

A. 2,912 lít                    B. 1,344 lít                    C. 1,792 lít                       D. 2,240 lít.

Câu 6 (NH.L2.12): Điện phân có màng ngăn với điện cực trơ 250 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 aM và NaCl 1,5M, với cường độ dòng điện 5A trong 96,5 phút. Dung dịch tạo thành bị giảm so với ban đầu là 17,15g. Giá trị của a là:

A. 0,5M                        B. 0,4M                        C. 0,474M                          D. 0,6M.

Câu 7 (KHTN.L3.12): Tiến hành điện phân 100 gam dung dịch Cu(NO3)2 với điện cực trơ, cường độ dòng điện I = 5A trong thời gian 12 phút 52 giây thì dừng lại. Để yên dung dịch sau điện phân đến khi catot không đổi, sau đó thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch sau điện phân thu được kết tủa X. Lọc kết tủa X rồi nung đến khối lượng không đổi thu được 3,2 gam chất rắn. Nồng độ % của dung dịch Cu(NO3)2 ban đầu là:

A. 7,52%                     B. 8,46%                        C. 9.4%                             D. 11,28%.

Câu 8 (ĐHKA.10): Điện phân (điện cực trơ) dung dịch X chứa 0,2 mol CuSO4 và 0,12 mol NaCl bằng dòng điện có cường độ 2A. Thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot sau 9650 giây điện phân là:

A. 1,792 lít                  B. 2,240 lít                     C. 2,912 lít                         D. 1,344 lít.

Câu 9: Dung dịch X chứa HCl, CuSO4, Fe2(SO4)3. Lấy ml dung dịch X đem điện phân với điện cực trơ, I = 7,724A đến khi ở (K) thu được 5,12 gam Cu thì dừng lại. Khi đó ở (A) có 0,1 mol một chất khí thoát ra. Thời gian điện phân và nồng độ [Fe2+] lần lượt là:

A. 2300 s và 0,10M                                          B. 2300 s và 0,15M

C. 2500 s và 0,10M                                         D. 2500 s và 0,15M.

Câu 10: Điện phân dung dịch chứa m gam hh CuSO4 và NaCl. Khi thấy ở cả 2 điện cực trơ đều xuất hiện bọt khí thì ngừng điện phân. Kết quả ở (A) có 0,02 mol khí thoát ra, còn dung dịch sau điện phân có thể hòa tan tối đa 0,005 mol Fe3O4. Giá trị của m là:

A. 5,64                      B. 7,98                            C. 5,97                              D. 6,81.

Đánh giá bài viết
1 2.296

Video đang được xem nhiều

Luyện thi đại học khối A Xem thêm