- Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
-
Câu 1:
Vận dụng
Ở khổ thơ đầu tiên, tác giả đã khắc họa khung cảnh gì?
-
Câu 2:
Nhận biết
Liệt kê các động từ được sử dụng ở khổ thơ thứ nhất.
-
Câu 3:
Nhận biết
Từ "nhịp nhàng" được sử dụng để miêu tả hoạt động của ai?
-
Câu 4:
Thông hiểu
Nối từ ngữ chỉ sự vật và từ ngữ chỉ hoạt động tương ứng:
Nối từ ngữ chỉ sự vật và từ ngữ chỉ hoạt động tương ứng:
LúaSẻNgườiTrâuSươngHàng cauĐàn còÔng trờitrải lụabayquẩy gánhrời chuồngloang cuối vườnrũ tócbơi nhịp nhàngđốt lửaĐáp án đúng là:LúaSẻNgườiTrâuSươngHàng cauĐàn còÔng trờitrải lụabayquẩy gánhrời chuồngloang cuối vườnrũ tócbơi nhịp nhàngđốt lửa -
Câu 5:
Vận dụng
Em hiểu như thế nào về hình ảnh "Sương loang cuối vườn"?
-
Câu 6:
Vận dụng
Dựa vào nghĩa của từ "chân", xếp các từ sau vào ba nhóm:
Dựa vào nghĩa của từ "chân", xếp các từ sau vào ba nhóm:
Trong đó:
- Nhóm 1: "chân" có nghĩa là bộ phận dưới cùng của cơ thể người hay động vật, dùng để đi, đứng, chạy, nhảy
- Nhóm 2: "chân" có nghĩa là bộ phận dưới cùng của một số đồ dùng, có tác dụng đỡ cho các bộ phận khác
- Nhóm 3: "chân" có nghĩa là phần dưới cùng của một số vật, tiếp giáp và bám chặt vào mặt nền
Nhóm 1Nhóm 2Nhóm 3co chân đôi chân duỗi chân chân đèn chân giường kiềng ba chân chân núi chân tường chân răngĐáp án đúng là:Nhóm 1co chân đôi chân duỗi chânNhóm 2chân đèn chân giường kiềng ba chânNhóm 3chân núi chân tường chân răng -
Câu 7:
Vận dụng
Dựa vào nghĩa của từ "tay", xếp các từ sau vào hai nhóm:
Dựa vào nghĩa của từ "tay", xếp các từ sau vào hai nhóm:
Trong đó:
- Nhóm 1: "tay" có nghĩa là bộ phận của cơ thể người, từ vai đến các ngón, dùng để cầm, nắm
- Nhóm 2: "tay" có nghĩa là biểu tượng cho sự lao động cụ thể của con người
Nhóm 1Nhóm 2vẫy tay dừng tay mỏi tay tay lái tay cày tay cuốcĐáp án đúng là:Nhóm 1vẫy tay dừng tay mỏi tayNhóm 2tay lái tay cày tay cuốc -
Câu 8:
Vận dụng
Dựa vào nghĩa của từ "đầu", xếp các từ sau vào hai nhóm:
Dựa vào nghĩa của từ "đầu", xếp các từ sau vào hai nhóm:
Trong đó:
- Nhóm 1: "đầu" có nghĩa là phần có điểm xuất phát của một khoảng không gian hoặc thời gian; đối lập với cuối
- Nhóm 2: "đầu" có nghĩa là phần trước nhất hoặc phần trên cùng của một số vật
Nhóm 1Nhóm 2đầu làng đầu đường đầu tháng đầu mùa đầu giường đầu tủ đầu xe đầu tàuĐáp án đúng là:Nhóm 1đầu làng đầu đường đầu tháng đầu mùaNhóm 2đầu giường đầu tủ đầu xe đầu tàu -
Câu 9:
Vận dụng
Dựa vào nghĩa của từ "đuôi", xếp các từ sau vào ba nhóm:
Dựa vào nghĩa của từ "đuôi", xếp các từ sau vào ba nhóm:
Trong đó:
- Nhóm 1: "đuôi" có nghĩa là phần cơ thể ở phía sau cùng, đối lập với đầu của một số động vật
- Nhóm 2: "đuôi" có nghĩa là túm lông dài ở cuối thân loài chim
- Nhóm 3: "đuôi" có nghĩa là phần cuối, đối lập với phần đầu
Nhóm 1Nhóm 2Nhóm 3đuôi cá đuôi mèo đuôi chó đuôi công đuôi gà đuôi chim đuôi thuyền đuôi xeĐáp án đúng là:Nhóm 1đuôi cá đuôi mèo đuôi chóNhóm 2đuôi công đuôi gà đuôi chimNhóm 3đuôi thuyền đuôi xe -
Câu 10:
Vận dụng
Dựa vào nghĩa của từ "lưỡi", xếp các từ sau vào hai nhóm:
Dựa vào nghĩa của từ "lưỡi", xếp các từ sau vào hai nhóm:
Trong đó:
- Nhóm 1: "lưỡi" có nghĩa là bộ phận mềm trong miệng, dùng để đón và nếm thức ăn
- Nhóm 2: "lưỡi" có nghĩa là bộ phận mỏng và sắc ở một số dụng cụ dùng để cắt, rạch
Nhóm 1Nhóm 2lè lưỡi bỏng lưỡi lưỡi gươm lưỡi dao lưỡi hái lưỡi liềmĐáp án đúng là:Nhóm 1lè lưỡi bỏng lưỡiNhóm 2lưỡi gươm lưỡi dao lưỡi hái lưỡi liềm
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
-
Nhận biết (20%):
2/3
-
Thông hiểu (10%):
2/3
-
Vận dụng (70%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0