Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
- Câu 1: Vận dụngDựa trên vốn hiểu biết của em, hãy cho biết vịnh Hạ Long thuộc tỉnh thành nào của nước ta?
- Câu 2: Nhận biếtCảnh đẹp ở Vịnh Hạ Long có gì đặc biệt?
- Câu 3: Thông hiểuChi tiết nào sau đây chưa nêu đúng về đặc điểm của đảo ở vịnh Hạ Long?
- Câu 4: Vận dụngVì sao tác giả lại khẳng định các đảo của vịnh Hạ Long đều thấp thoáng hình ảnh của sự sống?
(Đúng điền Đ, sai điền S vào chỗ trống trước mỗi đáp án)
Đ Có hòn trông như đôi gà đang xoè cánh chọi nhau trên mặt nước
Đ Có hòn chông chênh như con cóc ngồi bờ giếng
S Có hòn sừng sững như ngọn núi lớn
S Có hòn mọc đầy rêu xanh như cái nấm khổng lồ
Đáp án là:(Đúng điền Đ, sai điền S vào chỗ trống trước mỗi đáp án)
Đ Có hòn trông như đôi gà đang xoè cánh chọi nhau trên mặt nước
Đ Có hòn chông chênh như con cóc ngồi bờ giếng
S Có hòn sừng sững như ngọn núi lớn
S Có hòn mọc đầy rêu xanh như cái nấm khổng lồ
- Câu 5: Vận dụngCách đặt tên đảo ở vịnh Hạ Long có gì đặc biệt?
- Câu 6: Nhận biếtHòn Ông Lã Vọng ở vịnh Hạ Long có đặc điểm gì?
- Câu 7: Nhận biếtCác hang đảo ở vịnh Hạ Long có đặc điểm gì?
- Câu 8: Nhận biếtNhững cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?
- Câu 9: Nhận biếtNhóm từ nào đồng nghĩa với từ “hoà bình” ?
- Câu 10: Nhận biếtTừ ngữ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "trẻ em"?
- Câu 11: Thông hiểuChọn từ ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống:
Trên sân trường, mấy cây phượng vĩ nở hoa (đỏ au, đỏ bừng, đỏ hoe, đỏ gay, đỏ quạch, đỏ tía, đỏ ửng).
Đáp án là:Trên sân trường, mấy cây phượng vĩ nở hoa (đỏ au, đỏ bừng, đỏ hoe, đỏ gay, đỏ quạch, đỏ tía, đỏ ửng).
- Câu 12: Thông hiểuChọn từ ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống:
Câu văn cần được (đẽo, gọt, gọt giũa, vót, bào) cho trong sáng và súc tích.
Đáp án là:Câu văn cần được (đẽo, gọt, gọt giũa, vót, bào) cho trong sáng và súc tích.
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
- Nhận biết (50%):2/3
- Thông hiểu (25%):2/3
- Vận dụng (25%):2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0