Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 11 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 11 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Lớp vỏ ngoài cùng của Trái Đất có đặc điểm gì?
  • Câu 2: Thông hiểu
    Tác giả đã so sánh các lớp cấu tạo nên Trái Đất với sự vật nào?
  • Câu 3: Nhận biết
    Núi lửa phân bổ ở đâu trên Trái Đât?
  • Câu 4: Thông hiểu
    Tìm chi tiết miêu tả hoạt động của ngọn núi lửa.

    (Đúng điền Đ, sai điền S vào chỗ rống trước mỗi đáp án)

    S gây ra các kẽ nứt lớn trên mặt đất xung quanh

    Đ rít lên khe khẽ

    Đ phun khói, khí hoặc các đám mây tro

    S nổ với tiếng động kinh hoàng

    Đáp án là:

    (Đúng điền Đ, sai điền S vào chỗ rống trước mỗi đáp án)

    S gây ra các kẽ nứt lớn trên mặt đất xung quanh

    Đ rít lên khe khẽ

    Đ phun khói, khí hoặc các đám mây tro

    S nổ với tiếng động kinh hoàng

  • Câu 5: Nhận biết
    Những ngọn núi lửa có hình dáng như thế nào?

    (HS có thể chọn nhiều đáp án)

  • Câu 6: Nhận biết
    Theo em, "những ngọn núi nóng rẫy" là sự vật gì?
  • Câu 7: Nhận biết
    Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm của mac-ma.
  • Câu 8: Thông hiểu
    Xếp các từ sau vào ô thích hợp:

    Xếp các từ sau vào ô thích hợp:

    Từ đồng nghĩa với "cho"
    Từ đồng nghĩa với "chết"
    Từ đồng nghĩa với "bố"
    tặng biếu đưa từ trần ra đi hi sinh nghẻo cha tía ba bọ
    Đáp án đúng là:
    Từ đồng nghĩa với "cho"
    tặng biếu đưa
    Từ đồng nghĩa với "chết"
    từ trần ra đi hi sinh nghẻo
    Từ đồng nghĩa với "bố"
    cha tía ba bọ
  • Câu 9: Thông hiểu
    Từ "mũi" trong câu văn nào sau đây được dùng với nghĩa gốc?
  • Câu 10: Vận dụng
    Điền từ đồng nghĩa với màu đen vào chỗ trống (theo mẫu):

    M: vải thâm

    gạo cẩm||nêp cẩmđũa mun
    mắt huyềnngựa ô
    chó mựcmèo mun
    Đáp án là:

    M: vải thâm

    gạo cẩm||nêp cẩmđũa mun
    mắt huyềnngựa ô
    chó mựcmèo mun
  • Câu 11: Thông hiểu
    Từ "bụng" trong câu văn nào sau đây được dùng với nghĩa gốc?

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (45%):
    2/3
  • Thông hiểu (45%):
    2/3
  • Vận dụng (9%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại