30 306 ... 30 000 + 300 + 6
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
- Câu 1: Nhận biếtĐiền >, <, =
- Câu 2: Thông hiểuĐiền dấu >, <, =.
1 080 x 9 ...... 1 020 x 9
Hướng dẫn:Ta có:
1 080 x 9 = 9 720
1 020 x 9 = 9 180
Vậy 1 080 x 9 > 1 020 x 9
- Câu 3: Nhận biếtGiá trị của biểu thức 99 - 18 + 22 là:Hướng dẫn:
99 - 18 + 22
= 81 + 22
= 103
- Câu 4: Vận dụngĐiền dấu phép tính thích hợp (+, -, x, :)
37 000 -||+||x||: 9 000 = 28 000
400 x||+||-||: 5 +||-||x||: 18 000 = 20 000
Đáp án là:37 000 -||+||x||: 9 000 = 28 000
400 x||+||-||: 5 +||-||x||: 18 000 = 20 000
- Câu 5: Thông hiểuĐiền dấu >, <, =
2 400 x 2 ... (200 + 4 000) x 2
Hướng dẫn:Ta có:
2 400 x 2 = 4 800
(200 + 4 000) x 2 = 8 400
Vậy 2 400 x 2 < (200 + 4 000) x 2
- Câu 6: Nhận biếtTính: 2 000 × 3 + 2 009 = …Hướng dẫn:
2 000 × 3 + 2 009
= 6 000 + 2 009
= 8 009
- Câu 7: Thông hiểuGiá trị của biểu thức nào nhỏ hơn 90?
- Câu 8: Nhận biếtCho dãy số 6; 12; …; 24; 30; 36. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là
- Câu 9: Thông hiểuĐiền dấu thích hợp vào chỗ chấm 49 + 27 - 58 … 56 - 18 + 23
- Câu 10: Vận dụngĐiền dấu phép tính thích hợp (+, -, x, :)
(64 000 -||+||x||: 56 000) :||+||-||x 4 = 2 000
3 000 x||+||-||: 3 +||-||x||: 24 000 = 33 000
Đáp án là:(64 000 -||+||x||: 56 000) :||+||-||x 4 = 2 000
3 000 x||+||-||: 3 +||-||x||: 24 000 = 33 000
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
- Nhận biết (40%):2/3
- Thông hiểu (40%):2/3
- Vận dụng (20%):2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0