Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Nhận biết
Trong các số sau, số lẻ là:
-
Câu 2:
Vận dụng
Từ các thẻ số: 0; 8; 3; 6; 9 có thể lập được mấy số chẵn có hàng chục nghìn là 9 và hàng nghìn là 6?Hướng dẫn:
Để lập được số chẵn có hàng chục nghìn là 9 và hàng nghìn là 6 thì cần các số hàng đơn vị là 0; 8
Các số có thể lập được là:
96 038 ; 96 308 ; 96 380 ; 96 830
-
Câu 3:
Nhận biết
Trong các số sau, số chẵn là:
-
Câu 4:
Thông hiểu
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được một số lẻ:

79 051||2||4||6
Đáp án là:
79 051||2||4||6
-
Câu 5:
Nhận biết
Trong các số sau, số chẵn là:
-
Câu 6:
Nhận biết
Trong các số sau, số lẻ là:
-
Câu 7:
Vận dụng
Từ các thẻ số: 0; 8; 3; 6; 9 có thể lập được mấy số lẻ lớn hơn 90 000?Hướng dẫn:
Để lập được số lẻ lớn hơn 90 000 cần hàng đơn vị là 3 và hàng chục nghìn là 9
Các số có thể lập được là:
90 863; 90 683; 98 063; 90 603; 96 083; 96 803
-
Câu 8:
Thông hiểu
Cho dãy số: 456; 31 127; 55 360; 21 002; 34 567; 81 009. Có bao nhiêu số lẻ trong dãy số?Hướng dẫn:
Các số chẵn trong dãy số trên là 31 127 ; 34 567; 81 009
-
Câu 9:
Thông hiểu
Trong các số sau, những số nào là số chẵn?
-
Câu 10:
Thông hiểu
Cho dãy số: 456; 31 127; 55 360; 21 002; 34 567; 81 009. Có bao nhiêu số chẵn trong dãy số?Hướng dẫn:
Các số chẵn trong dãy số trên là 456 ; 55 360 ; 21 002
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (40%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (20%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0