Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Nhận biết
Đâu là phép giao hoán của biểu thức 54 × 10?
-
Câu 2:
Thông hiểu
Một phòng học có 7 dãy ghế, mỗi dãy ghế có 2 bàn, mỗi bàn có 3 học sinh. Hỏi phòng đó có bao nhiêu học sinh?Hướng dẫn:
Phòng đó có số học sinh là:
3 × 2 × 7 = 42 (học sinh)
-
Câu 3:
Vận dụng
Trong lọ có 38 viên bi xanh và 32 viên bi đỏ. 100 lọ như thế có tất cả số viên bi là:Hướng dẫn:
100 lọ như thế có tất cả số viên bi là: (38 + 32) × 100 = 7 000 (viên bi)
-
Câu 4:
Thông hiểu
Chọn biểu thức có kết quả bằng với biểu thức (186 + 155) × 3
-
Câu 5:
Nhận biết
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: ... × 29 - ... × 21 = 7 × (29 - 21)
-
Câu 6:
Nhận biết
Tìm số thích hợp điền vào chỗ trống để được: 84 × 9 + 47 × 9 = (84 + 47) × ....
-
Câu 7:
Thông hiểu
Biểu thức nào sau đây có giá trị bằng biểu thức (328 × 8) × 5?Hướng dẫn:
Em áp dụng tính chất kết hợp của phép nhân: Khi nhân một tích hai số với số thứ ba, ta có thể nhân số thứ nhất với tích của số thứ hai và số thứ ba.
-
Câu 8:
Vận dụng
Mai mua một lốc vở có 8 quyển, mỗi quyển vở có 48 trang, mỗi trang có 20 dòng. Phép tính đúng để tính tất cả số dòng của một lốc vở làHướng dẫn:
1 quyển vở có số dòng kẻ là: 20 × 48 = 960 (dòng)
8 quyển vở có số dòng kẻ là: 960 × 8 = 7 680 (dòng)
Vậy phép tính đúng là: 20 × 48 × 8
-
Câu 9:
Nhận biết
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:
(8 × 5) × 9 = ... × (5 × 9)
Số thích hợp là:
-
Câu 10:
Thông hiểu
Cho biểu thức (32 + 58) × 1 000. Biểu thức nào sau đây có giá trị bằng biểu thức đã cho?
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (40%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (20%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0