Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Đâu là phép giao hoán của biểu thức 54 × 10?
  • Câu 2: Thông hiểu
    Một phòng học có 7 dãy ghế, mỗi dãy ghế có 2 bàn, mỗi bàn có 3 học sinh. Hỏi phòng đó có bao nhiêu học sinh?
    Hướng dẫn:

    Phòng đó có số học sinh là:

    3 × 2 × 7 = 42 (học sinh)

  • Câu 3: Vận dụng
    Trong lọ có 38 viên bi xanh và 32 viên bi đỏ. 100 lọ như thế có tất cả số viên bi là:
    Hướng dẫn:

    100 lọ như thế có tất cả số viên bi là: (38 + 32) × 100 = 7 000 (viên bi)

  • Câu 4: Thông hiểu
    Chọn biểu thức có kết quả bằng với biểu thức (186 + 155) × 3
  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: ... × 29 - ... × 21 = 7 × (29 - 21)
  • Câu 6: Nhận biết
    Tìm số thích hợp điền vào chỗ trống để được: 84 × 9 + 47 × 9 = (84 + 47) × ....
  • Câu 7: Thông hiểu
    Biểu thức nào sau đây có giá trị bằng biểu thức (328 × 8) × 5?
    Hướng dẫn:

    Em áp dụng tính chất kết hợp của phép nhân: Khi nhân một tích hai số với số thứ ba, ta có thể nhân số thứ nhất với tích của số thứ hai và số thứ ba.

  • Câu 8: Vận dụng
    Mai mua một lốc vở có 8 quyển, mỗi quyển vở có 48 trang, mỗi trang có 20 dòng. Phép tính đúng để tính tất cả số dòng của một lốc vở là
    Hướng dẫn:

    1 quyển vở có số dòng kẻ là: 20 × 48 = 960 (dòng)

    8 quyển vở có số dòng kẻ là: 960 × 8 = 7 680 (dòng)

    Vậy phép tính đúng là: 20 × 48 × 8

  • Câu 9: Nhận biết
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

    (8 × 5) × 9 = ... × (5 × 9)

    Số thích hợp là:

  • Câu 10: Thông hiểu
    Cho biểu thức (32 + 58) × 1 000. Biểu thức nào sau đây có giá trị bằng biểu thức đã cho?

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (40%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (20%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại