Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
- Câu 1: Thông hiểuTrong số 836 039 có chữ số 8 thuộc hàng nào, lớp nào?
- Câu 2: Vận dụngCô giáo cho các thẻ số 9; 3; 0; 1; 6; 4. Cô yêu cầu cả lớp ghép thành số bé nhất có 6 chữ số khác nhau. Số đó có tổng các chữ số thuộc lớp đơn vị là bao nhiêu?
Tổng các chữ số thuộc lớp đơn vị là:
Hướng dẫn:Số ghép được là: 103 469
Tổng các chữ số thuộc lớp nghìn là: 1 + 0 + 3 = 4
- Câu 3: Vận dụngCô giáo cho các thẻ số 9; 3; 0; 1; 6; 4. Cô yêu cầu cả lớp ghép thành số lớn nhất có 6 chữ số khác nhau. Số đó có tổng các chữ số thuộc lớp nghìn là bao nhiêu?
Tổng các chữ số thuộc lớp nghìn là:
Hướng dẫn:Số ghép được là: 964 310
Tổng các chữ số thuộc lớp nghìn là: 9 + 6 + 4 = 19
- Câu 4: Thông hiểuCho số 197 483. Chữ số lớn nhất nằm ở hàng nào?Hướng dẫn:
Trong số 197 483, chữ số lớn nhất là số 9 thuộc hàng chục nghìn.
- Câu 5: Thông hiểuCho số 197 483. Chữ số bé nhất nằm ở hàng nào?Hướng dẫn:
Trong số 197 483, chữ số lớn nhất là số 1 thuộc hàng trăm nghìn.
- Câu 6: Nhận biếtTrong số 746 138 có các chữ số thuộc lớp nghìn là:
- Câu 7: Thông hiểuGhi giá trị của mỗi chữ số 5 trong mỗi số sau:

Số 15 742 561 276 Giá trị của chữ số 5 5 000 500000||500 000 Đáp án là:
Số 15 742 561 276 Giá trị của chữ số 5 5 000 500000||500 000 - Câu 8: Nhận biếtTrong số 746 138 có các chữ số thuộc lớp đơn vị là:
- Câu 9: Nhận biếtTrong số 417 386 có chữ số 7 thuộc lớp nào?
- Câu 10: Thông hiểuTrong số 836 039 có chữ số 6 thuộc hàng nào, lớp nào?
- Câu 11: Vận dụngTừ các thẻ số: 6; 3; 5; 9; 4; 1 ta có thể lập được số lớn nhất có 6 chữ số khác nhau là số nào? Số đó có các chữ số nào thuộc lớp đơn vị?
Số lập được là: 965 431||965431
Các chữ số thuộc lớp đơn vị lần lượt là: 4,3,1
Đáp án là:Số lập được là: 965 431||965431
Các chữ số thuộc lớp đơn vị lần lượt là: 4,3,1
- Câu 12: Nhận biếtTrong số 417 386 có chữ số 3 thuộc lớp nào?
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
- Nhận biết (33%):2/3
- Thông hiểu (42%):2/3
- Vận dụng (25%):2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0