- Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
-
Câu 1:
Nhận biết
Chọn đáp án đúng nhất: Dãy: 0; 2; 4; 6; 8; 10; ...... được gọi là:
-
Câu 2:
Vận dụng
Điền số thích hợp vào ô trống để được: Số tự nhiên liền trước và liền sau của số 8 295 801?
Số liền trước của số 8 295 801 là số 8 295 800 || 8295800 và số liền sau của số 8 295 801 là số 8 295 802 || 8295802
Đáp án là:Số liền trước của số 8 295 801 là số 8 295 800 || 8295800 và số liền sau của số 8 295 801 là số 8 295 802 || 8295802
-
Câu 3:
Thông hiểu
Số tự nhiên lớn nhất là:
-
Câu 4:
Nhận biết
Chọn số thích hợp trả lời cho câu hỏi sau: Số tự nhiên bé nhất là số nào?

Trả lời: Số tự nhiên bé nhất là số 0||1||10
(Học sinh bấm chọn đáp án đúng vào ô trống)
Đáp án là:
Trả lời: Số tự nhiên bé nhất là số 0||1||10
(Học sinh bấm chọn đáp án đúng vào ô trống)
-
Câu 5:
Nhận biết
Số tự nhiên liền trước số 0 là?
-
Câu 6:
Thông hiểu
Trong dãy số tự nhiên, hai số tự nhiên liên tếp hơn hoặc kém nhau bao nhiêu đơn vị?
-
Câu 7:
Nhận biết
Chọn số thích hợp còn thiếu trong dãy số tự nhiên sau:
70 123; 70 122; 70 121; ...; 70 119
Số còn thiếu là:
-
Câu 8:
Vận dụng
Có 8 tấm thẻ ghép thành số 18 473 360. Em hãy lấy ra 1 tấm thẻ để được số có 6 chữ số nhỏ nhất?

Trả lời: Lấy ra tấm thẻ số 8 để được số có 6 chữ số nhỏ nhất là 147360 || 147 360
Đáp án là:
Trả lời: Lấy ra tấm thẻ số 8 để được số có 6 chữ số nhỏ nhất là 147360 || 147 360
-
Câu 9:
Thông hiểu
Khi thêm 1 đơn vị vào một số tự nhiên, ta được:Hướng dẫn:
Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị.
Vậy khi thêm 1 đơn vị vào một số tự nhiên, ta được số tự nhiên mới là số liền sau của số ban đầu.
-
Câu 10:
Thông hiểu
Tìm số tự nhiên thích hợp điền vào chỗ trống sao cho 635 < ... < 637?
Điền số thích hợp:

635 < 636 < 637.
Đáp án là:Điền số thích hợp:

635 < 636 < 637.
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
-
Nhận biết (40%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (20%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0