Bài tập ở nhà trong thời gian nghỉ phòng chống dịch bệnh lớp 3 (từ 24/02 - 29/02)

Bài tập ở nhà trong thời gian nghỉ phòng chống dịch bệnh lớp 3 bao gồm các dạng bài Tiếng Việt 3, Toán 3, Tiếng Anh lớp 3 giúp các thầy cô ra bài tập về nhà cho các em học sinh ôn tập, rèn luyện củng cố kiến thức lớp 3 trong thời gian các em nghỉ học phòng dịch corona.

Thông báo: Để tiện trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm về giảng dạy và học tập các môn học lớp 3, VnDoc mời các thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các bạn học sinh truy cập nhóm riêng dành cho lớp 3 sau: Nhóm Tài liệu học tập lớp 3. Rất mong nhận được sự ủng hộ của các thầy cô và các bạn.

I. Bài tập tự ôn tập môn Toán

1. Nội dung ôn tập môn Toán Lớp 3

Mạch kiến thức kỹ năng;

- Số và phép tính cộng, trừ trong phạm vi 1000; nhân số có hai, ba chữ số với số có một chữ số (có nhớ 1 lần). Chia số có hai, ba chữ số cho số có một chữ số (chia hết và chia có dư)

- Đại lượng và đo đại lượng; các đơn vị đo độ dài.

- Tính chu vi hình chữ nhật, chu vi hình vuông.

- Tính giá trị biểu thức số có đến 2 dấu phép tính.

- Giải bài toán bằng hai phép tính.

- Học sinh thực hiện được các bài tập từ mức độ 1 đến mức độ 4

- Mức 1: Nhận biết, nhắc lại được kiến thức, kĩ năng đã học.

- Mức 2: Hiểu kiến thức, kĩ năng đã học, trình bày, giải thích được kiến thức theo cách hiểu của cá nhân.

- Mức 3: Biết vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học để giải quyết những vấn đề quen thuộc, tương tự trong học tập, cuộc sống.

- Mức 4: Vận dụng các kiến thức, kĩ năng đã học để giải quyết vấn đề mới hoặc đưa ra những phản hồi hợp lý trong học tập, cuộc sống một cách linh hoạt.

- Cụ thể để giúp học sinh ôn tập trọng tâm chương trình theo chuẩn kiến thức kỹ năng lớp 3.

+ Số học và phép tính:

- Biết đặt tính và thực hiện phép tính cộng, phép trừ các số có ba chữ số, có nhớ không quá một lần. Biết cộng, trừ nhẩm các số tròn chục, tròn trăm.

- Biết mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép cộng, phép trừ.

- Biết nhân, chia nhẩm trong phạm vi các bảng nhân, chia; biết nhân, chia nhẩm các số tròn chục, tròn trăm với (cho) số có một chữ số.

- Nhận biết được và biết tìm ½; 1/3;….; 1/9 của một đại lượng.

- Biết đặt tính và thực hiện phép nhân (phép chia) số có hai, ba chữ số với (cho) số có một chữ số (phép nhân: có nhớ không quá một lần; phép chia: chia hết và chia có dư).

- Làm quen với biểu thức và giá trị của biểu thức. Biết tính giá trị các biểu thức số có đến hai dấu phép tính.

- Biết mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép nhân, phép chia.

+ Đại lượng và đo đại lượng:

- Biết mối quan hệ của các đơn vị đo bảng đơn vị đo độ dài.

- Biết đọc, viết, chuyển đổi số đo độ dài có hai tên đơn vị đo thành số đo có một tên đơn vị đo.

- Biết thực hiện các phép tính với các số đo độ dài.

- Biết đo ước lượng độ dài trong một số trường hợp đơn giản.

- Biết tên gọi, kí hiệu đơn vị gam (g); quan hệ giữa kg và g.

- Biết sử dụng các dụng cụ đo.

+ Hình học:

- Nhận biết, gọi tên và nêu được một số đặc điểm của một số hình: góc vuông, góc không vuông, hình chữ nhật, hình vuông.

- Biết tính chu vi hình chữ nhật, hình vuông (theo quy tắc)

- Biết dùng ê-ke để xác định góc vuông, góc không vuông.

+ Giải bài toán có lời văn:

- Biết giải và trình bày bài giải các bài toán giải bằng một bước tính, (áp dụng trực tiếp phép nhân, phép chia; gấp một số lên nhiều lần, giảm đi một số lần, so sánh số lớn gấp mấy lần số bé; số bé bằng một phần mấy số lớn).

Biết giải và trình bày bài giải các bài toán giải bằng hai bước tính.

2. Đề ôn tập môn Toán

A-Trắc nghiệm (4 điểm)

Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1: (0,5 điểm) Số liền trước của số 519 là:

A. 519

B. 518

C. 517

D. 560

Câu 2: (0,5 điểm) Kết quả của phép tính 165 + 213 là:

A. 278

B. 379

C. 378

D. 478

Câu 3: (1 điểm) 35km x 2 = … Đáp án điền vào chố chấm là:

A.70 m

B. 75 km

C. 70 km

D. 75

Câu 4: (1 điểm) 64 g thịt gấp 8g thịt số lần là:

A. 6 g

B. 8

C. 8 lần

D. 8g

Câu 5: ( 0,5 điểm) Gía trị của biểu thức 140 – 20 x 2 là:

A. 240

B. 120

C. 100

D. 102

Câu 6: ( 0,5 điểm) Hình vẽ bên có mấy góc vuông?

Bài Tập Toán lớp 3

A. 4

B. 6

C. 8

D. 7

B-Tự luận (6 điểm)

Câu 7: ( 2 điểm) Đặt tính rồi tính

A. 364 + 254

B. 270 – 89

C. 250 x 3

D. 456 : 5

………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………

Câu 8: (1 điểm ) Tìm y, biết:

a, y : 6 = 123

b, y x 4 = 450 - 10

………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………

Câu 9: (2 điểm) Một cửa hàng buổi sáng bán được 80 kg tỏi, buổi chiều bán được số tỏi bằng 1/2 lần số tỏi buổi sáng. Hỏi cả hai buổi bán được bao nhiêu ki-lô-gam tỏi?

………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………

Câu 10: (1 điểm)

a, Tìm một số biết rằng lấy số đó nhân với số lớn nhất có một chữ số thì được kết quả là 108?

………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………

b, Tính nhanh

115 + 146 + 185 + 162 + 138 + 154 =………………………………….

………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………

II. Bài tập tự ôn tập môn Tiếng Việt

1. Bài ôn tập Tiếng Việt số 1

Bài 1: Chép lại đoạn thơ sau và gạch chân từ ngữ nhân hoá:

Ông trời nổi lửa đằng đông

Bà sân vấn chiếc khăn hồng đẹp thay

Bố em xách điếu đi cày

Mẹ em tát nước nắng đầy trong thau

Cậu mèo đã dậy từ lâu

Cái tay rửa mặt, cái đầu nghiêng nghiêng.

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

Bài 2: Gạch dưới bộ phận câu trả lời câu hỏi Khi nào?

a, Người Tày, người Nùng thường múa sư tử vào các dịp lễ hội mừng xuân.

b, Tháng năm, bầu trời như chiếc chảo khổng lồ bị nung nóng úp chụp vào xóm làng.

c, Bác Hồ đọc bản tuyên ngôn độc lập vào ngày 2 tháng 9 năm 1945.

Bài 3: Đặt 3 câu theo kiểu Ai thế nào?

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

Bài 4: Viết lại các từ và cụm từ sau cho đúng quy tắc viết hoa:

trần hưng đạo, trường sơn, cửu long

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

2. Bài ôn tập Tiếng Việt số 2

Bài 1: Hãy chép lại đoạn thơ sau và gạch chân những hình ảnh so sánh tìm được:

Lá thông như thể chùm kim

Reo lên trong gió một nghìn âm thanh

Lá lúa là lưỡi kiếm cong

Vây quanh bảo vệ một bông lúa vàng

Lá chuối là những con tàu

Bồng bềnh chở nặng một màu gió trăng.

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

Bài 2: Tìm từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm trong các câu sau:

Tiếng đàn bay ra vườn. Vài cánh ngọc lan êm ái rụng xuống nền đất mát rượi…Hoa mười giờ nở đỏ quanh các lối đi ven hồ.

- Các từ chỉ sự vật là:......................................................................................

- Các từ chỉ hoạt động là:......................................................................................

- Các từ chỉ đặc điểm là:......................................................................................

Bài 3: Đặt 3 câu theo kiểu câu Ai là gì?

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

Bài 4: Hãy khoanh một từ viết sai chính tả trong từng dòng sau:

a) chạn bát, trạm xá, trách mắng, chông chờ.

b) Nhà dông, rung động, chiếc giường, để dành.

c) Già dặn, rôm rả, giằng co, dành giật.

3. Bài ôn tập Tiếng Việt số 3

Bài 1: Điền vào chỗ chấm r/d/gi?

a. cá ....án; gỗ ......án, con .....án.

Suối chảy ......óc .......ách; nước mắt chảy ......àn .....ụa.

b – Quyển vở này mở ....a

Bao nhiêu trang .....ấy trắng

Từng .....òng kẻ ngay ngắn

Như chúng em xếp hàng

Lật từng trang từng trang

......ấy trắng sờ mát .....ượi

Thơm tho mùi .....ấy mới

Nắn nót bàn tay xinh.

Bài 2: Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:

buồn ><.....................

yếu đuối ><.............

dở ><....................

khóc ><........................

nhanh nhẹn ><...............

thông minh ><...............

lạnh lẽo ><..................

đắng ><.......................

đông đúc ><......................

Bài 3: Đặt 3 câu theo kiểu câu Ai làm gì?

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

Bài 4: Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong mỗi câu sau:

Những chú gà trống oai vệ.

...................................................................................................... .....................

Chú mèo bỗng trở lên rất giữ tợn.

................................................................................................... .....................

Ông mặt trời tỏa ánh nắng gay gắt giữa trưa hè.

...................................................................................................... .....................

Sau một buổi cày vất vả, các bác nông dân vui vẻ trở về nhà.

……………………………...............................................................................................

4. Bài ôn tập Tiếng Việt số 4

Bài 1: Từ nào viết sai chính tả, em hãy viết lại cho đúng:

Sạch sẽ, xanh sao, xang sông, sáng xủa, ngôi xao, sôi gấc, cặp sách, sương đêm, xửa chữa, xức khoẻ.

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

Bài 2: Điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong đoạn văn sau:

Vào ngày 13 tháng Giêng hằng năm hội Lim lại được tổ chức tại vùng đất quan họ Bắc Ninh. Các liên anh liền chị trong làng hát đối đáp để du xuân. Có rất nhiều hình thức hát đối đáp như hát trong nhà ngoài sân quanh đồi và cả trên thuyền nữ. Những người đi xem hội sẽ rất vui rất hào hứng với những làn điệu dân ca ngọt ngào tại hội Lim.

Bài 3: Tìm các từ cùng nghĩa với “đất nước” và đặt câu với một trong số các từ tìm được.

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

Bài 4: Khoanh từ khác với các từ khác ở mỗi dòng:

a, nhà cao tầng, siêu thị, má đình, khu trung tâm thương mại.

b, giữ gìn, non sông, bảo vệ, gìn giữ.

c, vui vẻ, cười nói, chạy nhảy, nô đùa.

5. Bài ôn tập Tiếng Việt số 5

Bài 1: Điền ch/tr vào chỗ trống:

….í thức; ….í óc; xử …í; …iều đình; ….ế tạo; ý …í; leo …èo.

Bài 2: Điền dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn sau rồi chép lại cho đúng chính tả:

Mỗi mùa xuân đến, làng tôi lại tổ chức trò chơi đánh đu cái đu được làm bằng những cây tre già và chắc đu được treo bằng những sợi dây thừng dài bện rất chắc người chơi đu càng đu cao càng nhận được sự cổ vũ nồng nhiệt của khán giả dưới sân chơi.

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

Bài 3: Gạch dưới bộ phận câu trả lời cho câu hỏi Ở đâu?

a, Ở Hải Phòng, lễ hội Chọi trâu được tổ chức tại Đồ Sơn.

b, Sau mỗi giờ ra chơi, chúng em lại tập thể dục giữa giờ tại sân trường.

c, Trong lớp học, chúng em luôn chú ý nghe giảng.

Bài 4: Hãy kể về một anh hùng dân tộc mà em biết.

….…………………………………………….....................................................

….…………………………………………….....................................................

….…………………………………………….....................................................

III. Bài tập tự ôn tập môn Tiếng Anh

Odd one out:

1. A. mother B. teacher C. father D. brother
2. A. family B. father C. grandfather D. mother
3. A. bathroom B. bedroom C. house D. kitchen
4. A. classroom B. living room C. dinning room D. kitchen
5. A. pond B. yard C. schoolyard D. fence
6. A. behind B. in C. for D. in front of
7. A. poster B. wall C. picture D. map
8. A. chair B. desk C. room D. table
9. A. toy B. robot C. doll D. yo-yo
10. A. ship B. plane C. train D. pen
11. A. Globe B. Map C. Desk D. These
12. A. Forty B. Thirteen C. Sixty D. Twenty
13. A. Sun B. Snowy C. Cloud D. Wind
14. A. Teddy B. Kite C. cake D. Puzzle
15. A. Picture B. Pencils C. Notebooks D. Markers
16. A. Classroom B. Teacher C. Library D. School
17. A. I B. She C. His D. It
18. A. His B. She C. My D. Its
19. A. Rice B. Bread C. Cake D. Milk
20. A. House B. Ruler C. Book D. Eraser
21. Mother school father sister
22. Big book pen ruler
23. Bedroom kitchen bathroom garden
24. She he living room I
25. Sunny windy rainy tortoise
26. Am weather are is
27. Dog bird fish robot
28. Ship doll ball have

Select and circle A, B or C:

1. What are they doing? – They are _____ with paper boat.

A. doing

B. making

C. playing

2. Has she got any pet? – No, she_____.

A. has

B. hasn’t

C. haven’t

3. How many ______ are there in your bedroom? – There are two.

A. chair

B. chairs

C. x

4. What’s Mai doing? – She ______.

A. play cycling

B. cycling

C. cycles

5. How old is your_______? – He’s thirty-four.

A. sister

B. mother

C. father

6. What is the ---------- today?

A. activity

B. colour

C. weather

7. --------- many cats do you have?

A. Why

B. How

C. What

8. what _____ are your dogs? – They are black and white.

A. colour

B. yellow

C. sunny

9. ……………is that man? - He is my father

A. Who

B. What

C. He

D. His

10. My brother is twelve years ………

A. age

B. how

C. old

D. new

11. There ……..a garden in my house

A. be

B. is

C. are

D. aren’t

12. There is a pond ……….. front of my house.

A. in

B. off

C. to

D. of

13. ……there a garden in your house?

A. Are

B. Is

C. What

D. Where

14. The gate ……….the house is blue

A. of

B. for

C. to

D. in

15. ……… are my books? -They’re on the desk

A. What

B. Where

C. What

D. How

16. There are two pictures ………..the wall

A. in

B. above

C. on

D. to

17. There is a chair between the table……… the wardrobe

A. and

B. in

C. on

D. or

18. How……….. chairs are the in the classroom?

A. old

B. much

C. many

D. long

19. Are there …………posters on the wall?

A. any

B. a

C. one

D. the

20. Are there any chairs in the room? - No, There …………….

A. are

B. is

C. aren’t

D. isn’t

Sắp xếp các từ sau thành câu

1. the / lamp/ There/ a /is / on / desk.

…………………………………………………

2. sister / does/ doll?/ your/ have/ a

…………………………………………………

3. is / the / between / table / The/ chair / the / and/ wardrobe

………………………………………………..

4. any / Are / chairs/ there / room? / the / in

…………………………………………………

5. rooms / How / are / many / the / there / house./in

…………………………………………………

6. old/ sister?/ your/ How/ is /

…………………………………………………

7. in / house. / the / There / pond / is / front/ a / of

…………………………………………………

8. robots. / have/ I / two / a / yo-yo/ and

…………………………………………………

9. to / There / one / desk. / next / chair / is / the

…………………………………………………

10. red. / roof / The / my / is / house / of

…………………………………………………

11. friend /is / my / Hien/ new.

…………………………………………………

12. is /That / classroom / her.

…………………………………………………

13. your / Write / please / name.

…………………………………………………

14. down / your / Put / pencil/

…………………………………………………

Trên đây là Bài tập ở nhà trong thời gian nghỉ phòng chống dịch bệnh lớp 3 đủ 3 môn: Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh dành cho các em. Ngoài việc Phòng chống dịch bệnh do virus Corona, trong thời gian các em nghỉ ở nhà, các em nên dành thời gian tham khảo và tự luyện tập các bài tập cơ bản trên, để tránh bị quên kiến thức đã được học.

Tham khảo thêm:

Đề thi giữa học kì 2 lớp 3 năm 2019 - 2020

Đề thi giữa học kì 2 lớp 3 năm 2019 - 2020 môn Toán

Đề thi giữa học kì 2 lớp 3 năm 2019 - 2020 môn Tiếng Việt

Như vậy, VnDoc.com đã gửi tới các bạn Bài tập ở nhà trong thời gian nghỉ phòng chống dịch bệnh lớp 3. Ngoài Bài ôn tập ở nhà nghỉ phòng chống dịch bệnh trên, các em học sinh có thể tham khảo môn Toán lớp 3 nâng caobài tập môn Toán lớp 3 đầy đủ khác, để học tốt môn Toán hơn và chuẩn bị cho các bài thi đạt kết quả cao.

Đánh giá bài viết
489 58.872
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh lớp 3 Xem thêm