Bài tập ở nhà trong thời gian nghỉ phòng chống dịch bệnh lớp 4

412 23.216

Bài tập ở nhà trong thời gian nghỉ phòng chống dịch bệnh lớp 4 bao gồm môn Toán, Tiếng việt, Tiếng anh chi tiết cho các em học sinh tham khảo, củng cố lại các kiến thức đã học trong thời gian nghỉ dịch bệnh.

Lưu ý: Nếu không tìm thấy nút Tải về bài viết này, bạn vui lòng kéo xuống cuối bài viết để tải về.

Các bạn tham khảo bài ôn tập đầy đủ các lớp Tiểu học trong đợt nghỉ dịch mới nhất: Bài ôn tập ở nhà trong thời gian nghỉ dịch Corona các lớp Tiểu học

Bài tập ở nhà phòng chống dịch bệnh môn Toán lớp 4

Câu 1) Đặt tính rồi tính

a) 56789 + 1655897

b) 456893 - 123456

c) 428 x 39

d) 2057 x 23

Câu 2) Đặt tính rồi tính

a) 256789 +39987

b) 9685413 - 324578

c) 324x 250

d) 309 x 207

Câu 3) Đặt tính rồi tính

a) 4674 : 82

b) 5781: 47

c) 2488 : 35

d) 9146 : 72

Câu 4) Đặt tính rồi tính

a) 106141 : 413

b) 123220 : 404

c) 172869 :258

Câu 5) Trong các số 57234, 64620, 5270, 77285

a) Số nào chia hết cho cả 2 và 5

b) Số nào chia hết cho cả 3 và 2

c) Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9

Câu 6) Rút gọn phân số:

Bài ôn tập môn Toán lớp 4

Câu 7) Quy đồng các mẫu số các phân số

Bài ôn tập môn Toán lớp 4

Câu 8) Quy đồng mẫu số các phân số :

Bài ôn tập môn Toán lớp 4

Câu 9) Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn

Bài ôn tập môn Toán lớp 4

Câu 10) Đổi đơn vị đo sau:

a. 2m2 = …….dm2

b. 1m2 =…….cm2

b. 1km2 = ……m2

d. 36 dm2 =……..cm2

Câu 11) Một vườn hoa hình bình hành có chiều cao là 25 cm, cạnh đáy lớn hơn chiều cao là 12cm. Tính diện tích vườn hoa.

>> Tham khảo chi tiết: Bài ôn tập ở nhà trong thời gian nghỉ phòng chống dịch bệnh môn Toán lớp 4

Phiếu ôn tập ở nhà môn Toán lớp 4 - mẫu 1

Phiếu bài tập môn Toán lớp 4

Phiếu bài tập môn Toán lớp 4

Phiếu ôn tập ở nhà môn Toán lớp 4 - mẫu 2

Phiếu bài tập môn Toán lớp 4

Phiếu bài tập môn Toán lớp 4

Bài tập ở nhà phòng chống dịch bệnh môn Tiếng việt lớp 4

1. Chính tả: - Chép lại các bài viết sau:

Bài 1 : Kim tự tháp Ai Cập (trang 5)

Bài 2 : Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp (trang 14)

Bài 3 : Trống đồng Đông Sơn (trang 17)

Bài 4 : Sầu riêng (trang 34)

2. Tập đọc

Ôn các bài tập đọc từ tuần 20 đến tuần 25 và trả lời các câu hỏi cuối bài.

(Mong phụ huynh kí vào phiếu này khi con đã đọc)

3. Luyện từ và câu (Thực hiện vào vở ôn Tiếng Việt)

Bài 1: Câu hỏi thường có các từ nghi vấn nào?

a. Ai, gì, nào, sao, không

c. Ai, A, nhé, nhỉ, nghen

d. A, ối, trời ơi, không,…

Bài 2: Câu nào là câu kể “Ai làm gì”?

a. Công chúa ốm nặng

b. Nhà vua buồn lắm

c. chú hề tức tốc đến gặp bác thợ kim hoàn.

Bài 3: Đọc đoạn văn sau và hoàn thành bài tập bên dưới:

(1) Vợ chồng nhà Sói mấy hôm nay mất ngủ vì Sói chồng đau răng. (2) Giữa đêm khuya, Sói vợ mời bác sĩ Gõ Kiến đến chữa bệnh. (3) Không quản đêm tối, trời lạnh, bác sĩ Gõ Kiến đến ngay. (4) Bác sĩ Gõ Kiến kiên trì khêu từng miếng thịt nhỏ xíu giắt sâu trong răng Sói chồng, rồi bôi thuốc. (5) Sói chồng hết đau, không rên hừ hừ nữa.

a) Tìm và viết lại các câu kể Ai làm gì? trong đoạn văn trên.

b) Gạch 1 gạch dưới chủ ngữ và 2 gạch vị ngữ của từng câu tìm được.

Bài 4: Điền chủ ngữ thích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh các câu sau:

a)……………. mải mê ấp trứng, quên cả ăn, chỉ mong ngày trứng nở thành con.

b) ......................hót ríu rít trên cành xoan, như cũng muốn đi học cùng chúng em.

c) Trong chuồng, ..............kêu “chiêm chiếp”, ...............kêu “ cục tác”, .................thì cất tiếng gáy vang.

Bài 5:

a) Viết 2 từ láy là tính từ có âm đầu là r:

b) Viết 2 từ láy là động từ có âm đầu là gi: ………………………………………

c) Viết 2 từ láy là tính từ có âm đầu là d: …………………………………………

Bài 6: Thêm vị ngữ thích hợp để được câu kể Ai làm gì?

- Sáng nào cũng vậy, ông tôi…………………………………………………………

- Con mèo nhà em …………………………………………………………………...

- Chiếc bàn học của em đang ………………………………………………………..

Bài 7: Thêm chủ ngữ để hoàn thành các câu kể Ai - là gì?

a) ............ là người được toàn dân kính yêu và biết ơn.

b) ............. là những người đã cống hiến đời mình cho sự nghiệp bảo vệ Tổ Quốc.

c) ........... là người tiếp bước cha anh xây dựng Tổ Quốc Việt Nam ngày càng giàu đẹp.

Bài 8: Xác định các bộ phận CN, VN trong mỗi câu sau:

a) Sáng sớm, bà con trong các thôn đã nườm nượp đổ ra đồng.

b) Đêm ấy, bên bếp lửa hồng ba người ngồi ăn cơm với thịt gà rừng.

c) Sau những cơn mưa xuân, một màu xanh non ngọt ngào thơm mát trải ra mênh mông trên khắp các sườn đồi.

d) Đứng trên mui vững chắc của chiếc xuồng máy, người nhanh tay có thể với lên hái được những trái cây trĩu xuống từ hai phía cù lao.

e) Hồi còn đi học, Hải rất say mê âm nhạc. Từ cái căn gác nhỏ của mình, Hải có thể nghe tất cả các âm thanh náo nhiệt, ồn ã của thành phố thủ đô.

g) Đêm ấy, bên bếp lửa hồng, cả nhà ngồi luộc bánh chưng, trò chuyện đến sáng.

h) Trẻ em là tương lai của đất nước.

f) Mạng lưới kênh rạch chằng chịt là mạch máu cung cấp nước cho cả vùng vựa lúa Nam Bộ.

4. Tập làm văn:

Đề 1:

Viết một đoạn văn ngắn từ 5 - 7 câu nói về ngày Tết quê em trong đó có dùng câu kể Ai là gì? Ai làm gì? Sau đó gạch một gạch dưới chủ ngủ ngữ.

Đề 2:

a)Viết đoạn văn khoảng 5 câu nói về hoạt động của mỗi người trong gia đình em vào tối giao thừa?

b) Viết một đoạn văn tả khoảng 5 đến 7 câu tả về một loài hoa thường có vào dịp tết.

Đề 3: Tả một cây ăn quả (hoặc một cây hoa) mà em thích nhất.

>> Tham khảo chi tiết: Bài ôn tập ở nhà phòng chống dịch bệnh Tiếng việt lớp 4

Phiếu Bài tập ở nhà nghỉ dịch Corona môn Tiếng việt lớp 4 

Bài 1: Gạch 1 gạch dưới danh từ, hai gạch dưới động từ, ba gạch dưới tính từ trong các đoạn văn sau:

Tây Nguyên đẹp lắm. Những ngày mùa xuân và mùa thu ở đây trời mát dịu, hương rừng thoang thoảng đưa. Bầu trời trong xanh rất đẹp. Bên bờ suối, những khóm hoa nhởn nhơ, muôn sắc đua nở: trắng, vàng, hồng, tím.

Gần trưa, mây mù tan dần. Bầu trời sáng ra và cao hơn. Phong cảnh hiện ra rõ rệt. Trước bản rặng đào đã trút hết lá. Trên những cành khẳng khiu đã lấm tấm những lộc non và lơ thơ những cánh hoa đỏ thắm đầu mùa.

Hai chú chim con há mỏ kêu chíp chíp đòi ăn . Hai anh em tôi đi bắt sâu non, cào cào, châu chấu về cho chim ăn. Hậu pha nước đường cho chim uống. Đôi chim lớn thật nhanh. Chúng tập bay, tập nhảy, quanh quẩn bên Hậu như những đứa con bám theo mẹ.

Bài 2: Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân sau đây:

a. Dưới ánh nắng chói chang, bác nông dân đang cày ruộng.

.....................................................................................................................................

b. Bà cụ ngồi bán những con búp bê khâu bằng vải vụn.

.....................................................................................................................................

c. Giữa vòm lá um tùm, bông hoa dập dờn trước gió.

.....................................................................................................................................

d. Bác sĩ Ly là người đức độ, hiền từ mà nghiêm nghị.

.....................................................................................................................................

e. Chủ nhật tuần tới, mẹ sẽ cho con đi chơi công viên nước.

.....................................................................................................................................

Bài 3. Em hãy viết những hiểu biết của em về bệnh viêm phổi do virus corona gây ra và cách phòng tránh bệnh.

Bài ôn tập Tiếng Anh lớp 4 phòng chống dịch bệnh

Chọn đáp án đúng.

1. I go to school ……. 6.30 am

A. on

B. to

C. by

D. at

2. What do you do ………. Art lessons?

A. in

B. during

C. on

D. at

3. I’m ………. I’d like some noodles.

A. hungry

B. thirsty

C. hurry

D. angry

4. I like beef. It’s my favourite ……….

A. drink

B. food

C. juice

D. milk

5 How ………are the books? 25.000 dong

a. old

b. much

c. many

d. often

6. What ………….is the board? Green

a. subject

b. animal

c. colour

d.time

7. The jeans …………….250.000dong.

a. am

b. is

c. are

d. do

8. His brother likes bears …………..they can climb.

a. because

b. but

c. and

d. so

9………….does your friends want to go to the food stall?

a. what

b. when

c. how

d. Why

10. What is your ......? – My name is Tommy.

A. game

B. names

C. name

D. name's

11. I'm ..... America.

A. in

B. a

C. from

D. too

12. There .... two boys in my class

A. is

B. many

C. are

D. isn't

13. Hi, my ..... Alan

A. name is

B. names'

C. names

D. is name

14. Jimmy is happy because to day is .... birthday

A. her

B. she

C. his

D. he

15. I .... two cats.

A. has

B. haven't

C. hasn't

D. have

16. Your cat .... nice

A. is

B. are

C. an

D. a

17. August is the eight month .... the year.

A. by

B. on

C. of

D. from

18. The box .... blue

A. are

B. aren't

C. is

D. this

19. I ... sorry. I'm late

A. is

B. are

C. am

D. not

20. What is your ......? – My name is Tommy.

A. game

B. names

C. name

D. name's

Khoanh tròn một từ khác loại.

1. A. Speak B. Song C. Play D. Swim
2. A. Countryside B. City C. Street D. Map
3. A. Milk B. Chicken C. Bread D. Fish
4. A. August B. November C. May D. Match
5. A. Maths B. English C. Science D. Vietnam
6. a. an elephant b. a bear c. a giraffe d. crocodiles
7. a. thirsty b. thirteen c. fifty d. twenty
8. a. hospital b. school c. field d. factory worker
9. a. a shirt b. a dress c. trousers d. a skirt
10. a. lemonade b. bread c. fried chicken d. noodles
11. a. New Year b. mooncake c. Children’s Day d. Tet
12. a. careful b. cheerful c. bulky d. lovely
13. a. medicine b. raincoat c. a camera d. an umbrella

Reorder the words to make sentences.

1. elephants / because / they / I / bulky. / like / are / don’t

………………………………………………………………

2. apple juice?/ like / some / Would / you

………………………………………………………………

3. join / School / the / I’m / going to / Lantern Parade.

………………………………………………………………

4. you/ Ho Chi Minh city? / When / come / back / did / from

………………………………………………………………

5. with my / play football / friends / on Sunday. / I often

................................................................................................

6. my uncle / weekend / my house. / Last / stayed at

.....................................................................................................................................

7. T-shirt/wearing/and/He’s/jeans./a

.....................................................................................................................................

8. and mountains / country. / in my / a lot of rivers / There are

.....................................................................................................................................

9. usually stay / Do they / by the sea? / in a small house / or flat

.....................................................................................................................................

10. their friends / What do / like to / talk / about?

.....................................................................................................................................

>> Tham khảo chi tiết: Bài ôn tập ở nhà nghỉ phòng chống dịch bệnh môn tiếng Anh lớp 4

Tổng hợp phiếu và đề ôn tập nghỉ Corona lớp 4

Đề ôn tập thi giữa học kì 2 lớp 4

Virus corona hiện đang là dịch bệnh của một loại virus đường hô hấp mới gây bệnh viêm đường hô hấp cấp ở người và cho thấy có sự lây lan từ người sang người. Trước nguy cơ lây nhiễm cao, các em học sinh được nghỉ học tại nhà, các thầy cô cho các em học sinh ôn tập các kiến thức cơ bản tránh mất kiến thức khi học lại.

Để chuẩn bị cho bài viết thư UPU lần 49, các em tham khảo các đề tài phong phú đa dạng trên VnDoc.com và bài tổng hợp chi tiết các đề tài thời sự mới nhất: Viết thư Quốc tế UPU lần thứ 49: Em hãy viết thông điệp gửi một người lớn về thế giới chúng ta đang sống.

Đánh giá bài viết
412 23.216
Tiếng Việt lớp 4 Xem thêm