Bài tập ôn hè môn Tiếng Anh lớp 2 lên lớp 3

4 9.484

Ôn tập lớp 2 môn Tiếng Anh lên lớp 3

Tài liệu luyện tập hè Tiếng Anh lớp 2 có đáp án nằm trong bộ đề ôn tập Tiếng Anh 2 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Bài tập Tiếng Anh được biên tập bám sát chương trình mới của bộ GD&ĐT giúp học sinh lớp 2 ôn tập lại kiến thức đã học, đồng thời chuẩn bị kiến thức kỹ lưỡng trước khi bước vào năm học mới hiệu quả.

Đề số 1

Họ và tên ………………………………………….…Lớp…..……… Điểm…………

I. Read and match

Bộ đề thi cuối năm Tiếng Anh lớp 2

II. Write the correct words with the picture

    dress       grapes       boy       cook       flower

Bộ đề thi cuối năm Tiếng Anh lớp 2

1,…………… 2, ………… 3, …………...... 4, ………… 5………………

IV. Read and choose the correct answer

Bộ đề thi cuối năm Tiếng Anh lớp 2

V. Recorder the letters

Bộ đề thi cuối năm Tiếng Anh lớp 2

Đáp án đề 1

I. Read and match

1. princess     2. monkey      3. bell        4.Swing

II. Write the correct words with the picture:

dress: 4      grapes: 1       boy: 5        cook: 2        flower: 3

III. Complete the sentences

1. I can see a planet.

2. I am a teacher.

3. They love to skate.

4. I like to swim.

5. My sister is cleaning the room.

IV. Read and choose the correct answer.

1. A. fly

2. B. cowboy

3. C. flower

4. B. grass

5. A. book

6. C. star

V. Recorder the letters

1. o c h l t a c o e -> chocolate

2. theet -> teeth

3. e t f e -> feet

4. kspi -> skip

5. w o r c n -> crown

Đề số 2

I. Read and match

Bài tập ôn hè môn Tiếng Anh lớp 2 lên lớp 3

II. Write the correct words with the picture:

Bài tập ôn hè môn Tiếng Anh lớp 2 lên lớp 3

III. Complete the sentences

Bài tập ôn hè môn Tiếng Anh lớp 2 lên lớp 3

Bài tập ôn hè môn Tiếng Anh lớp 2 lên lớp 3

IV. Read and choose the correct answer.

Bài tập ôn hè môn Tiếng Anh lớp 2 lên lớp 3

Bài tập ôn hè môn Tiếng Anh lớp 2 lên lớp 3

V. Recorder the letters

Bài tập ôn hè môn Tiếng Anh lớp 2 lên lớp 3

Đáp án có trong file tải.

Đề ôn tiếng Anh lớp 2 để kiểm tra các chủ đề

CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH

Part 1:

Câu 1: Chọn các từ để điền vào chỗ trống hợp lý.

Uncle, family, sister, eight, daughter, grandma

Father, Table, nine, mother, eggs, map.

Ruler, yellow, old, pink, aunt, grandpa,

...............Gia đình             ...................bố

............... anh, em trai         ....................cháu trai

................ Cháu gái           .....................mẹ

................ Cô, dì              .......................chú

..................bà                  ...................ông

..................... số 9

Câu 2: Hoàn thành các câu sau.

1. What is your name? My n....me is .....................

2. Who is this? This is ....y mo...her.

3. This is my fath..r.

4. What is this? This is my p...n

Câu 3: Nối từ tiếng Anh ở cột A với nghĩa tiếng Việt ở cột B

A

B

1.  My aunt

2.  My father

3. My mother

4. My family

5. My brother

a. mẹ của em

b. bố của em

c. cô của em

d. em trai của em

e. gia đình của em

f. bà của em

Câu 4: Đặt câu theo mẫu rồi dịch sang tiếng việt

1. This/ mother: This is my mother : Đây là mẹ của em.

2. This/ father ___________________________________________

3. This/ brother ____________________________________________

4. This/family ____________________________________________

Part 2:

Bài 1: Hãy điền một chữ cái thích hợp vào chỗ chấm để tạo thành từ có nghĩa:

1. bro......r          4. Fa...her

2. mo....her         5. a...nt

3. n...me            6. s....n

Bài 2: Hoàn thành các câu sau và dịch sang Tiếng Việt

1. What.......your name?

2. My......is Quynh Anh.

3. How ......you?

4. I......fine. Thank you.

5. What..........this?

6. This is...........mother.

Bài 3: Sắp xếp lại các câu sau:

1. name/ your/ What/ is?

.............................................................................................

2. Nam / is / My / name.

.............................................................................................

3. is / this / What?

.............................................................................................

4. pen / It / a / is.

.............................................................................................

Bài 4: Dịch các câu sau sang tiếng anh.

1. Tên của bạn là gì? Tên của mình là Quỳnh Anh

.............................................................................................

2. Đây là ai? Đây là bố và mẹ của mình.

..........................................................................................

CHỦ ĐỀ ĐỒ VẬT, CON VẬT

Part 1:

Bài 1: Điền chữ cái còn thiếu vào các từ sau.

_ pple            _ at           o_topus         tw_            c_ock

_ ook             f_ sh          d_or          p_ ncil           t_ble           t_n

Còn tiếp ...

Trên đây là nội dung của Bài tập ôn hè môn Tiếng Anh lớp 2 lên lớp 3. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 3 khác như: Giải bài tập Tiếng Anh 3 cả năm, Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 online, Đề thi học kì 2 lớp 3, Đề thi học kì 1 lớp 3, ... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com. 

Đánh giá bài viết
4 9.484

Video đang được xem nhiều

Đề thi học kì 2 lớp 2 môn Tiếng Anh Xem thêm