Bài tập ôn tập hè tiếng Anh lớp 4 lên lớp 5

28 20.457

Bài tập ôn tập hè tiếng Anh lớp 4 lên lớp 5 

Nhằm giúp các em củng cố và hệ thống lại kiến thức để chuẩn bị hành trang tốt nhất trước khi lên lớp 5, VnDoc.com xin giới thiệu đến các em Bài tập ôn tập hè tiếng Anh lớp 4 lên lớp 5 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải dưới đây sẽ là nguồn tài liệu hữu ích cho các em ôn luyện trong dịp hè này. 

Bài 1: Chuyển các câu sau sang thể phủ định hoặc nghi vấn:

1. It is a pen.

2. Nam and Ba are fine.

3. They are twenty.

4. I am Thu.

5. We are eighteen.

6. She is Lan.

Đáp án: 

1. It is not a pen. 

Is it a pen?

2. Nam and Ba are not fine. 

Are Nam and Ba fine?

3. They are not twenty.

Are they twenty?

4. I am not Thu.

Are you Thu?

5. We are not eighteen. 

Are you eighteen?

6. She is not Lan.

Is she Lan?

Bài 2: Sắp xếp các câu sau thành câu có nghĩa:

1. name/ your/ what/ is?

2. am/ Lan/ I.

3. Phong/ is/ this?

4. today/ how/ you/ are?

5. thank/ are/ you/ fine/,/ we.

6. is/ Lan/ Hoa/ and/ am/ this/ I.

7. Ann/ am/ hello/ I.

8. this/ Mai/ her/ is/ name/ is/ my/ mom.

9. eighteen/ they/ old/ years/ are.

10. not/ he/ is/ today/ fine.

Đáp án:

1. What is your name?

2. I am Lan. 

3. Is this Phong?

4. How are you today?

5. We are fine, thank you. 

6. I am Lan and this is Hoa. 

7. Hello, I am Ann.

8. This is my mom. Her name is Mai.

9. They are eighteen years old.

10. He is not fine today. 

Bài 3: Mỗi câu có một lỗi sai, tìm và sửa lại:

1. How old you are?

2. I'm fiveteen years old.

3. My name are Linh.

4. We am fine, thank you.

5. I'm Hanh and I am is fine.

6. I'm fine, thanks you.

7. She is eleven year old.

8. Nam are fine.

9. I am Thanh, and This Phong is.

10. Hoa and Mai is eleven.

Đáp án

1. you are thành are you

2. fiveteen thành fifteen

3. are thành is

4. am thành are

5. bỏ is

6. thanks thành thank

7. year thành years

8. are thành is

9. Phong is thành is Phong

10. is thành are

Bài 4: Chia động từ trong ngoặc cho phù hợp thì.

1. This (be) my friend, Lan.

2. She (be) nice?

3. They (not be) students.

4. He (be) fine today.

5. My brother (not be) a doctor.

6. You (be) Nga? Yes, I (be)

7. The children (be) in their class now.

8. They (be) workers? No, They (not be)

9. Her name (be) Linh.

10. How you (be)? – We (be) fine, thanks.

Đáp án

1. This is my friend, Lan. 

2. Is she nice?

3. They are not students

4. He is fine today.

5. My brother is not a doctor.

6. Are you Nga? Yes, I am.

7. The children are in their class now.

8. Are they workers? No, they are not.

9. Her name is Linh.

10. How are you? We are fine, thanks. 

Bài 5: Dùng từ gợi ý sau để viết thành câu hoàn chỉnh.

1. morning/ I/ Tam/ this/ Lan

2. Hi/I /Hai/ this/ Van.

3. afternoon/ name/ Hung/ this/ Hoang.

4. Hello/ Long/ I/ Hoa/ this/ Nam/ and/ this/ Nga

5. How/ you/ ? – I/ fine/ thanks.

6. morning/ Miss Ha/ name/ Ba/ this/ Phong.

7. after noon/ children/ name/ Nguyen Van An/ How/ you/ ?

8. afternoon/ teacher/ we/ fine/ thanks.

9. Hi/ Bao/ how/ you/ ?/

10. Hello/ Luong/ this/ Lan, my friend/ she/ a new student/ my class.

Đáp án

1. Good morning, I am Tam and this is Lan.

2. Hi, I am Hai. This is Van.

3. Good afternoon. I am Hung and this is Hoang.

4. Hello Long, I am Hoa. this is Nam and this is Nga.

5. How are you? I am fine, thanks.

6. Good morning Miss Ha. My name is Ba and this is Phong.

7. Good afternoon children. My name is Nguyen Van An. How are you?

8. Good afternoon teacher. We are fine, thanks

9. Hi, Bao. How are you?

10. Hello Luong. This is Lan, she is my friends. She is a new student in my class.

Bài 6. Dịch các câu sau sang tiếng Anh

1. Chào các cậu. Hôm nay các cậu có khoẻ không?

2. Chúng mình khoẻ, cảm ơn bạn. Thế còn bạn thì sao?

3. Mình vẫn khoẻ. Cảm ơn các cậu.

4. Chào chị. Tên em là Hoa. Em năm nay 12 tuổi.

5. Con chào bố mẹ. Bố mẹ có khoẻ không ạ?

Đáp án

1. Hello. How are you today?

2. We are fine, thank you. How about you?/ And you?

3. I am fine, thanks

4. Hello sister, I am Hoa. I am twelve years old. 

5. Hello parents. How are you?

Bài 8. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc

1. Miss. Nhung (ride)........ her bike to work

2. You (wait).......... for your teacher?

3. I (play)....... video games and my sister (watch) .............TV

4. She (not )................ travel to the hospital by bus but she (drive).............

5. We (sit) .........in the living room

6. What the farmers (do).......?

- They (unload)..........the vegetables.

7. Where he (fly).........? – to Ho Chi Minh City

8. I (eat)........my breakfast at a food store

9. My father (listen)....................................... to the radio now.

10. Where is your mother? - She ....................... (have) dinner in the kitchen.

11. Mr. Nam (not work) ............................................. at the moment.

12. The students (not, be) ..................................in class at present.

13. The children (play)................................ in the park at the moment.

14. Look! The bus (come) .......................................

15. What .............................. you (do).....................at this time Nam?

- I often (read) .............................. .............................. a book.

Đáp án

1. rides. 

2. Do you wait

3. play - watches

4. doesn't travel - drives

5. sit

6. do the farmers do - unload

7. does he fly

8. eat

9. is listening

10. is having

11. is not working

12. are not

13. are playing

14. is coming

15. do you do - reads

Trên đây là Bài tập ôn hè môn Tiếng Anh lớp 4 lên lớp 5. Ngoài ra VnDoc.com đã đăng tải nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 4 khác như: Giải bài tập Tiếng Anh 4 cả năm, Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 online, Đề thi học kì 2 lớp 4, Đề thi học kì 1 lớp 4, ... Mời thầy cô, quý phụ huynh tham khảo, download tài liệu.

Đánh giá bài viết
28 20.457

Video đang được xem nhiều

Tiếng Anh lớp 4 Xem thêm