Bài tập phân biệt Thì hiện tại hoàn thành và Thì quá khứ đơn

59 44.058

Phân biệt Thì hiện tại hoàn thành và Thì quá khứ đơn

VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn Bài tập phân biệt Thì hiện tại hoàn thànhThì quá khứ đơn do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải dưới đây với đa dạng các dạng bài, vừa giúp các bạn ôn luyện nhuần nhuyễn hai Thì này vừa giúp các bạn phân biệt chúng dễ dàng. Sau đây mời các bạn vào tham khảo.

Hoàn thành các bài tập và các câu sau với thì hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn

Bài tập 1:

1) The police....................two people early this morning. (arrest)

2) She............... Japan but now she...............back. (go - come)

3) Dan..................two tablets this year. (already/ buy)

4) How many games.................so far this season? (your team/ win)

5)................the CN Tower when you................in Toronto? (you/ visit - stay)

6)....................your homework yet? – Yes, I.................it an hour ago. (you/ do - finish)

7) There...................an accident in High Street, so we have to use King Street to get to your school. (to be)

8) I...............Peter since I...............last Tuesday. (not/ see - arrive)

9) Frank..................his bike last May. So he...................it for 4 months. (get - have)

10) I'm sorry, I..................earlier, but I..................a lot lately. (not/ write - work)

Bài tập 2:

1) Peter............... football yesterday (play)

2) They................. the car. It looks new again. (clean)

3) Last year we.................. to Italy. (be)

4) John and Peggy...................... the book. Now they can watch the film. (read)

5) I................. my friend two days ago. (meet)

6) We never…………….... another country before. (visit)

7) She......................... a new car in 2011. (buy)

8) I'm sorry, but I........................... my homework. (forget)

9)............you.................. the game of chess? (win)

10) The girls........................ their lunch yet. (eat)

Bài tập 3

1) I.................my keys, so I can't open that door. (lose)

2) Columbus........................in the New World in 1492. (arrive)

3) Nina..........................her leg. She is still in hospital. (break)

4) He............................here all his life. (live)

5) Colin........................for Brazil this morning. (leave)

6) Last winter Robin..........................with his father in the Alps for three days. (stay)

7) Ellen..........................with her left hand. (always/ write)

8) She...............................a language course in Paris last summer. (do)

9)......................anyone...........................yet? (phone)

10) I...............Paul today, but I.................him last Sunday. (see)

Bài tập 4:

1) They..................all the new words. They needn't worry about the test. (learn)

2) Three people.................him in hospital last Friday. (visit)

3) Martin................for 50 miles on scenic routes three weeks ago. (cycle)

4) We........................chicken Tandoori before. (never/ try)

5)................you.......................a job yet? (find)

6) Emily and Molly..............each other for more than 10 years now. (know)

7) First he................to the announcement, then he..................to a café for a drink. (listen - go)

8) She…………........late four times this week. (be)

9) What's that lovely smell in here? - Jasmin.....................a yummy cake. (bake)

10) The Titanic..............an iceberg in 1912 and……........within an hour. (hit/ sink)

Put the verbs into the correct tense (simple past or present perfect simple).

Ex1: 

1. Mother: I want to prepare dinner. (you/ wash) the dishes yet?

2. Daughter: I (wash) the dishes yesterday, but I (have/ not) the time yet to do it today.

3. Mother: (you/ do/ already) your homework?

4. Daughter: No, I (come/ just) home from school.

5. Mother: You (come) home from school two hours ago!

6. Daughter: Well, but my friend Lucy (call) when I (arrive)

and I (finish/ just) the phone call.

7. Mother: (you/ see/ not) Lucy at school in the morning?

8. Daughter: Yes, but we (have/ not) time to talk then.

EX2: 

1. A: I (cycle/ just) 50 km.

2. B: I (cycle) 100 km last week.

3. A: I (write) an essay yesterday.

4. B: I (write/ already) two essays this term.

5. A: I (ring/ just) my friend.

6. B: I (ring) my friend 10 minutes ago.

7. A: Two days ago, I (watch) a Madonna concert on TV.

8. B: I (see/ already) Madonna live in concert.

9. A: I (spend) my summer holiday in Australia last year.

10. B: I (be/ not) to Australia yet.

EX3:
1. A: (you/ be / ever) to London?

2. B: Yes, I (be) there three times.

3. A: When (be) the last time you (be) there?

4. B: Last summer. I (spend) two weeks in Brighton with my parents and we (go) to London one weekend.

5. (you/ like) it?

6. Oh yes. We really (have) a great time in London.

7. Lucky you! I (be/ never) to London.

EX4:
1. A: (you/ try/ ever) haggis?

2. B: Oh, yes!

3. A: How often (you/ eat) haggis yet?

4. B: Two times exactly.

5. A: When (you/ eat/ first) haggis?

6. B: That (be) in 2005. We (have) a Scottish festival in our town and they also (sell) traditional Scottish food. So I (buy) haggis.

7. A: (you/ like) it?

8. B: It (be/ not) too bad. And I (know/ not) anything about haggis then.

9. A: When (you/ find out)?

10. B: When I (be) in Scotland in 2007. I (go) to a restaurant and (order) haggis. Afterwards, the waiter (tell) me about haggis: it's the heart, liver and lungs of a sheep, boiled in the animal's stomach. Well, I (eat/ never) haggis again since then.

Ngoài Bài tập phân biệt Thì hiện tại hoàn thành và Thì quá khứ đơn, các bạn có thể tham khảo thêm các tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 7 cả năm khác như: Giải bài tập Tiếng Anh 7, Đề thi học kì 1 lớp 7, Đề thi học kì 2 lớp 7, Giải SBT Tiếng Anh 7, Bài tập trắc nghiệm tiếng Anh lớp 7 trực tuyến, ...

Đánh giá bài viết
59 44.058
Tiếng Anh lớp 7 Xem thêm