Bài tập thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn môn tiếng Anh lớp 6

Thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn lớp 6

Bài tập chia Thì Hiện tại đơn và Thì Hiện tại tiếp diễn có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề để học tốt tiếng Anh lớp 6 được VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề ôn tập Tiếng Anh chắc chắc là nguồn tài liệu hữu ích cho các em học sinh lớp 6 ôn tập và củng cố 2 Thì quan trọng này trong ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 cả năm.

* Xem thêm nhiều dạng bài tập về thì HTD và HTTD khác tại: Bài tập Thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn môn tiếng Anh lớp 6

I. Chia động từ trong ngoặc ở thì Hiện Tại Đơn (Present Simple tense)

1. I (be) ________ at school at the weekend.

2. She (not study) ________ on Friday.

3. My students (be not) ________ hard working.

4. He (have) ________ a new haircut today.

5. I usually (have) ________ breakfast at 7.00.

6. She (live) ________ in a house?

II/. Chia động từ trong ngoặc ở thì Hiện Tại Tiếp Diễn (Present Continuous Tense)

1. John (not read) ________ a book now.

2. What you (do) ________ tonight?

3. Jack and Peter (work) ________ late today.

4. Silvia (not listen) ________ to music at the moment.

5. Maria (sit) ________ next to Paul right now.

6. How many other students ……… you (study) ________ with today?

7. He always (make) ________ noisy at night.

8. Where your husband (be) ________?

9. She (wear) ________ earrings today.

10. The weather (get) ________ cold this season.

11. My children (be)________ upstairs now. They (play)________ games.

12. Look! The bus (come)________.

III. Put the verb in brackets into the correct form.

1. John (play)…….football at the moment.

2. We often (write)………….tests at our school.

3. I (talk)………..to my teacher now.

4. Look! Mandy and Susan (watch)…………..…a film on TV.

5. Olivia (visit)………… her uncle every weekend.

6. Now the sun (shine)…………. ……………

7. They sometimes (read)………….. poems in the lessons.

8. Listen! The band (play)……………….the new guitar.

9. …………you (go)……… to school by bike ?.

10. Every morning, my mother (get)……………up at 6 o’clock.

11. It’s seven o’clock and they (go)…………….…. to school now.

12. Mrs. Cooper (eat) …………..in the restaurant every Sunday.

13. Our cat never (jump)………… on the kitchen table.

14. Look! The men (wear)………… blue uniforms.

15. My father (not smoke) ………………….., but my uncle smokes too much.

16. Curt always (play)…………. his guitar in the afternoon.

17. It (be)………….. early in the morning.

18. Sally (get)………..out of bed, (open)…………. the window and (go)……….. into the
bathroom. Then she (have) ……………….breakfast.

19. . ……… she (have)…………. breakfast at the moment ?.

20. After breakfast, Sally usually (cycle)………… to school.

21. Sally usually (have) ………….her lunch at home.

22. In the afternoon, she first (do)…………. her homework and then she (meet) ………….. her friends in the park.

23. What……….she (do)………… now?

24. She …………. (not play)………… the guitar, but she (play) ………… the piano now.

25. Her friends are listening and some of them ………….. (sing)…………. along.

26. The taxi (wait)……… for them at the moment.

27. He always (help)……….. his grandmother with the housework.

28. They never (eat)…………. very much.

29. Listen! Bill (play) ………….his electric guitar.

30. He (wash)………… his car every Sunday

ĐÁP ÁN

I. Chia động từ trong ngoặc ở thì Hiện Tại Đơn (Present Simple tense)

1 - am; 2 - doesn't study; 3 - are not;

4 - has; 5 - have; 6 - Does... live;

II/. Chia động từ trong ngoặc ở thì Hiện Tại Tiếp Diễn (Present Continuous Tense)

1 - is not reading; 2 - are you doing; 3 - are working; 4 - is not listening;

5 - is sitting; 6 - are you studying; 7 - is making; 8 - are;

9 - is wearing; 10 - is getting; 11 - are - are playing; 12 - is coming;

III. Put the verb in brackets into the correct form.

1 - is playing; 2 - write; 3 - am talking; 4 - are watching;

5 - visits; 6 - is shining; 7 - read; 8 - is playing;

9 - Do you go; 10 - gets; 11 - are going; 12 - eats;

13 - jumps; 14 - are wearing; 15 - doesn't smoke; 16 - plays;

17 - is; 18 - gets - opens - goes - has; 19 - Is she having; 20 - cycles;

21 - has; 22 - does - meets; 23 - is she doing;

24 - doesn't play - is playing; 25 - are singing; 26 - is waiting;

27 - helps; 28 - eat; 29 - is playing; 30 - washes

Mời bạn đọc tải trọn bộ nội dung đề ôn tập tại: Bài tập về thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn có đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh 6 cả năm khác như: Để học tốt Tiếng Anh 6, Trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh 6, Đề thi học kì 1 lớp 6, Đề thi học kì 2 lớp 6,.... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 6 cũng như tiếng Anh lớp 7 - 8 - 9 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

Đánh giá bài viết
167 53.444
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng anh phổ thông lớp 6 Xem thêm