Bài tập thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn Tiếng Anh có đáp án

10 18.779

THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN

VnDoc.com đăng tải dưới đây bài tập thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn cung cấp cho các bạn cách dùng thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn; các từ, cụm từ đi kèm thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn; cấu trúc thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn, giúp các bạn học Tiếng Anh tốt hơn, qua đó, vận dụng và làm bài kiểm tra hoặc giao tiếp Tiếng Anh một cách chủ động và đạt hiệu quả tốt nhất. Mời các bạn tham khảo.

Bài tập thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn Tiếng Anh

Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn được dùng để diễn tả quá trình xảy ra 1 hành động bắt đầu trước một hành động khác trong quá khứ.

1. Cách dùng thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Hành động diễn ra trước 1 hành động khác

  • I had been working for three hours when you arrived.
  • Susan had been thinking about the idea for a while when he made the suggestion.

Hành động đang xảy ra trong 1 khoảng thời gian trong quá khứ thì có 1 hành động khác xảy ra

  • I had been playing tennis for two hours when I sprained my ankle.
  • Jane had been studying for two years when he was drafted into the army.

Hành động xảy ra để chuẩn bị cho 1 hành động khác

  • I had been practicing for three days and was ready for the concert.
  • Tom had been studying hard and felt good about the test he was about to take.

Trong câu điều kiện loại 3

  • If I had been working on that project, we would have been successful.
  • She would have been ready for the test if she had been preparing diligently.

2. Các từ, cụm từ đi kèm thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn

before, when

3. Cấu trúc thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Khẳng định

Chủ ngữ + had + been + verb + ing

I, You, He, She, We, They had been working for two hours when she telephoned.

Phủ định 

Chủ ngữ + had + not (hadn't) + been + verb + ing

I, You, He, She, We, They hadn't been paying attention for long when he asked the question.

Nghi vấn

Từ để hỏi (thường là 'How long') + had + been + chủ ngữ + verb + ing?

How long -> had he, she, you, we, they been working before he arrived?

BÀI TẬP THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN TIẾNG ANH

I. Put in the correct verb form of the past tense.

1. When I arrived, Ann ……………….…. (wait) for me. She was rather annoyed with me because I and she ………………………(wait) for a very long time.

2. We ……………………… (walk) along the road for about 20 minutes when a car stopped and the driver gave us a lift.

3. When I saw Ben last week, he said he …………………………… (stop) smoking, but when I saw him 2 days later, he ………………………. (smoke) a cigarette.

4. Lucy went to the living room. It was empty but the television still warm. Someone ……………......... (watch) it. 

5. I ……………… (play) tennis so I had a shower. I was annoyed because I …………………… (not win) a single game.

6. They ………………………..… (talk) in the park when storm broke.

7. The man ………………………….. (pay) for his new car in cash.

8. I …………………………………. (already/eat) breakfast by the time the others woke up.

9. It ……………………….. (snow) for three days when suddenly the sun came out.

10. Sam …………………………… (work) here for six years before he left to go to university.

11. Liz…………………………… (go) to the Bahamas for her holidays last year.

12. We ………………………….. (watch) a film on TV when our guests arrived.

13. They …………………… (already/see) the film twice at the cinema when she rented it on video.

14. The teacher ……………………. (teach) the children a song yesterday.

15. He ……………………………. (sit) on the train at this time yesterday morning.

II. There is mistake in the four underlined parts of each sentences. Find the mistake.

1. The apartment was hot when I got home, so I was turning on the air conditioner.

2. We are waiting for Mike for the last two hours, but he still hasn't arrived.

3. Tom wants to get married, but he doesn't meet the right person yet.

4. By the end of the 20th century, scientists have discovered the cure for common cold.

5. I saw that movie three times, and now I want to see it again.

6. Last night, I have had dinner with two friends. I have known both of them for a long time.

7. My brother wants me to change the job and I am thinking he is right.

8. So far this weekend, the teachers are giving us a lot of homework every day.

9. There are more than 40 presidents of the United States since it became a country.

10. By the time he left the office, he have attended three meetings.

Bài tập thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn Tiếng Anh có đáp án

Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.

1. When I arrived, they (wait) …………………………… for me. They were very angry with me.

2. We (run) ……………………………along the street for about 40 minutes when a car suddenly stopped right in front of  us.

3. Yesterday, my brother said he (stop) ……………………………smoking for 2 months.

4. Someone (paint) …………………………… the room because the smell of the paint was very strong when I got into the room.

5. They (talk) ………………………..… on the phone when the rain poured down.

6. The man (pay) ………………………….. for his new car in cash.

7. I (have) ………………………………….lunch by the time the others came into the restaurant.

8. It (rain) ……………………….. for two days before the storm came yesterday.

ĐÁP ÁN

1. When I arrived, they (wait) …………………………… for me. They were very angry with me.

- had been waiting (Khi tôi đến, họ vẫn đang đợi tôi. Họ thực sự rất tức giận với tôi.)

2. We (run) ……………………………along the street for about 40 minutes when a car suddenly stopped right in front of  us.

- had been running (Chúng tôi chạy dọc theo tuyến phố được khoảng 40 phút thì chiếc xe đột nhiên dừng lại ngay trước chúng tôi.)

3. Yesterday, my brother said he (stop) ……………………………smoking for 2 months.

- had been stopping (Hôm qua, anh trai của tôi nói rằng anh ấy đã bỏ không hút thuốc lá được 2 tháng rồi.)

4. Someone (paint) …………………………… the room because the smell of the paint was very strong when I got into the room.

- had been painting (Ai đó đã sơn căn phòng bởi vì mùi sơn vẫn rất nồng nặc khi tôi bước vào phòng.)

5. They (talk) ………………………..… on the phone when the rain poured down.

- had been talking (Họ đã nói chuyện trên điện thoại khi mưa trút xuống.)

6. When we came , the boy (sing) ………………………….. loudly for 2 hours.

- had been singing (Lúc chúng tôi đến thì cậu bé đã hát rất to liên tục trong 2 tiếng đồng hồ rồi)

7. I (have) ………………………………….lunch for 20 minutes by the time the others came into the restaurant.

- had been having (Cho tới thời điểm những người khác bước vào nhà hàng thì tôi ăn trưa được 20 phút rồi.)

8. It (rain) ……………………….. for two days before the storm came yesterday.

- had been raining (Trời mưa suốt hai 2 ngày trước khi cơn bão ập đến ngày hôm qua.)

Video hướng dẫn học Tiếng Anh: Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Cùng với bài tập ở trên, video hướng dẫn học thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn Tiếng Anh giúp các bạn nắm rõ hơn về thì này. Đây là một thì khó, cần được luyện tập thường xuyên và làm nhiều bài kiểm tra thử để có thể sử dụng thành thạo.

Đánh giá bài viết
10 18.779

Video đang được xem nhiều

Ngữ pháp tiếng Anh thực hành - Grammar in Use Xem thêm