Bài tập thì tương lai đơn trong tiếng Anh có đáp án

64 59.917

Bài tập thì tương lai đơn có đáp án

Các thì tiếng Anh nói chung và Thì tương lai đơn nói riêng luôn là sợi chỉ đỏ xuyên suốt quá trình học. Do đó, việc nắm chắc kiến thức về phần ngữ pháp này là cần thiết đối với mỗi người học. Mời các bạn vào tham khảo Bài tập thì tương lai đơn trong tiếng Anh có đáp án sau đây.

Mời bạn làm online: Bài tập thì tương lai đơn trong tiếng Anh có đáp án

Bài 1: Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.

1. I (do)__________it for you tomorrow.

2. My father (call)_____________you in 5 minutes.

3. We believe that she (recover)_______________from her illness soon.

4. I promise I (return)______________to school on time.

5. If it rains, he (stay)____________at home.

6. You (take) me to the zoo this weekend?

7. I think he (not come)_______________back his hometown.

Bài 2: Hoàn thành các câu sau:

1. A: “There's someone at the door.”

B: “I _________________________ (get) it.”

2. Joan thinks the Conservatives ________________ (win) the next election.

3. A: “I’m going to move my house tomorrow.”

B: “I _________________________ (come) and help you.”

4. If she passes the exam, she _________________________ (be) very happy.

5. I _________________________ (be) there at four o'clock, I promise.

6. A: “I’m cold.”

B: “I _______________________ (turn) on the fire.”

7. A: “She's late.”

B: “Don't worry she _________________________ (come).”

8. The meeting _________________________ (take) place at 6 p.m.

9. If you eat all of that cake, you _________________________ (feel) sick.

10. They _________________________ (be) at home at 10 o'clock.

Bài 3: Hoàn thành các câu sau:

1.I'm afraid I _________________________ (not/ be) able to come tomorrow.

2. Because of the train strike, the meeting _________________________ (not/ take) place at 9 o'clock.

3. A: “Go and tidy your room.”

B: “I _________________________ (not/ do) it!”

4. If it rains, we _________________________ (not/ go) to the beach.

5. In my opinion, she _________________________ (not/ pass) the exam.

6. A: “I'm driving to the party, would you like a lift?”

B: “Okay, I _________________________ (not/ take) the bus, I'll come with you.”

7. He _________________________ (not/ buy) the car, if he can't afford it.

8. I've tried everything, but he _________________________ (not/ eat).

9. According to the weather forecast, it _________________________ (not/ snow) tomorrow.

10. A: “I'm really hungry.”

B: “In that case we _________________________ (not/ wait) for John.

Bài 4: Viết thành câu hoàn chỉnh dựa vào những từ gợi ý:

1. She/ hope/ that/ Mary/ come/ party/ tonight.

- She hopes that Mary will come to the party tonight.

2. I/ finish/ my report/ 2 days.

_________________________________________

3. If/ you/ not/ study/ hard/ ,/ you/ not/ pass/ final/ exam.

_________________________________________

4. You/ look/ tired/ ,/ so/ I/ bring/ you/ something/ eat.

_________________________________________

5. you/ please/ give/ me/ lift/ station ?

_________________________________________

Đáp án bài tập thì tương lai đơn

Bài 1:

1. will do

2. will call

3. will recover

4. will return

5. will stay

6. Will you take me to the zoo this weekend?

7. will not come/ won't come

Bài 2:

1.will get

3. will win

2. will turn

4. will come

5. will be

6. will be

7. will come

8. will be take (câu bị động)

9. will feel

10. will be

Bài 3:

1. will not be/ won't be

2. will not be take/ won't be take

3. will not do/ won't do

4. will not go/ won't go

5. will not pass/ won't pass

6. will not take/ won't take

7. will not buy/ won't buy

8. will not eat/ won't eat

9. will not snow/ won't snow

10. will not wait/ won't wait

Bài 4:

2. I will/ I'll finish my report in 2 days.

(Tôi sẽ hoàn thành bản báo cáo của mình trong 2 ngày nữa.)

3. If you don't study hard, you will not/won't pass the final exam.

(Nếu bạn không học chăm chỉ thì bạn sẽ không qua được kì thi cuối kỳ.)

4. You look tired, so I will/I'll bring you something to eat.

(Trông bạn đói quá, tôi sẽ mang cho bạn thứ gì đó để ăn.)

5. Will you please give me a lift to the station?

(Anh có thể cho tôi đi nhờ đến nhà ga được không?)

Mời các bạn tải toàn bộ bài tập và đáp án tại đây: Bài tập thì tương lai đơn trong tiếng Anh có đáp án. Ngoài ra, mời các bạn tham khảo thêm: Bài tập ngữ pháp tiếng AnhNgữ pháp tiếng Anh cơ bản được cập nhật liên tục trên VnDoc.com để nâng cao kiến thức ngữ pháp tiếng Anh của mình.

Đánh giá bài viết
64 59.917
Tiếng Anh lớp 7 Xem thêm