Bài tập Tiếng Anh lớp 11 mới Unit 1, 2, 3

10 9.940

Ôn thi giữa hoc kì 1 môn tiếng Anh 11 mới

Đề ôn tập tiếng Anh lớp 11 Unit 1, 2, 3 nằm trong bộ đề thi giữa kì 1 lớp 11 năm 2019 - 2020 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề thi tiếng Anh tổng hợp những kiến thức môn Tiếng Anh được học trong chương trình sách giáo khoa lớp 11 chương trình mới, giúp các bạn ôn tập và củng cố kiến thức Tiếng Anh hiệu quả. Mời các bạn tham khảo.

I. Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

1. A. architect

B. cheese

C. church

D. chat

2. A. change

B. mango

C. again

D. forget

3. A. house

B. hot

C. honest

D. holiday

4. A. bank

B. any

C. now

D. money

5. A.around

B.sound

C. only

D. mouse

6. A. teacher

B. other

C. together

D. term

7. A. Germany

B. garden

C. gate

D. gas

8. A. scholarship

B. Christ

C. school

D. chicken

9. A. house

B.harm

C. hour

D. husband

10. A. sing

B. morning

C. any

D. hang

11. A. hundred

B. exhausted

C. however

D. heat

12. A. head

B. ready

C. mean

D. weather

13. A. choir

B. cheap

C. child

D. chair

14. A. charge

B. child

C. teacher

D. champagne

15. A. reason

B. clear

C. mean

D. each

16. A. motion

B. question

C. mention

D. fiction

17. A. gather

B. good

C. large

D. again

18. A. change

B. children

C. machine

D. church

19. A. hand

B. bank

C. sand

D. band

20. A. future

B. mature

C. pasture

D. nature

21. A. invited

B. attended

C. celebrated

D. displayed

22. A. removed

B. washed

C. hoped

D. missed

23. A. looked

B. laughed

C. moved

D. stepped

24. A. wanted

B. parked

C. stopped

D. watched

25. A. laughed

B. passed

C. suggested

D. placed

26. A. believed

B. prepared

C. involved

D. liked

27. A. lifted

B. lasted

C. happened

D. decided

28. A. collected

B. changed

C. formed

D. viewed

29. A. walked

B. entertained

C. reached

D. looked

30. A. watched

B. stopped

C. pushed

D. improved

II. Choose the word which is stressed differently from the rest:

31. A. sneaky

B. floppy

C. icing

D. embrace

32. A. loyalty

B. constancy

C. acquaintance

D. confidence

33. A. gossip

B. interest

C. between

D. friendship

34. A. unselfish

B. sympathy

C. quality

D. principle

35. A. mutual

B. advantage

C. possible

D. generous

36. A. helpful

B. sincere

C. pleasant

D. earning

37. A. floppy

B. idol

C. cotton

D. decide

38. A. extremely

B. excited

C. personal

D. imagine

39. A. birthday

B. reply

C. schoolbag

D. money

40. A. celebrate

B. together

C. family

D. special

41. A. successful

B. beautiful

C. humorous

D. difficult

42. A. couple

B. wedding

C. quiet

D. receive

43. A. begin

B. silver

C. dinner

D. people

44. A. celebrate

B. attitude

C. refreshments

D. restaurant

45. A. problem

B. enough

C. listen

D. summer

Hiện tại VnDoc.com chưa cập nhật được đáp án của Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kỳ 1 lớp 11 môn tiếng Anh. Mời thầy cô tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 11 cả năm khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 11, Bài tập Tiếng Anh lớp 11 theo từng Unit trực tuyến, Đề thi học kì 1 lớp 11, Đề thi học kì 2 lớp 11,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
10 9.940
Tiếng Anh 11 mới Xem thêm