Bài tập Tiếng Anh lớp 3 tổng hợp có đáp án

Với mong muốn giúp các em học sinh lớp 3 có thể luyện tập môn tiếng Anh 3 tại nhà hiệu quả trong thời gian nghỉ phòng chống dịch bệnh Corona, VnDoc.com đã đăng tải rất nhiều tài liệu bài ôn tập ở nhà lớp 3 môn tiếng Anh khác nhau như:

- Bài ôn tập ở nhà trong thời gian nghỉ dịch Corona môn tiếng Anh lớp 3

- Bài tập ở nhà môn tiếng Anh lớp 3 trong thời gian nghỉ phòng chống dịch Corona

- Bài ôn tập ở nhà nghỉ phòng chống dịch bệnh môn tiếng Anh lớp 3

Mời quý thầy cô, các bậc phụ huynh tham khảo, download tài liệu!

Bài tập Tiếng Anh lớp 3 chương trình mới có đáp án

VnDoc.com xin giới thiệu đến thầy cô và các em học sinh Bài tập Tiếng Anh lớp 3 tổng hợp được VnDoc.com sưu tầm và đăng tải, giúp các bạn học sinh ôn tập Tiếng Anh lớp 3 tốt hơn. Đề ôn tập tiếng Anh dành cho học sinh lớp 3 gồm các dạng bài tập tiếng Anh lớp 3 khác nhau giúp các em cải thiện kỹ năng làm bài thi hiệu quả.

I. Complete the words:

1. They’re fl_ing k_te_.

2. Mai is in the di_ing room.

3. Ha_ you g_t any _orto_ses? - _ _ _, I have.

4. Whe_e is your dog? – He’s cha_ing a mo_se.

5. Ha_ she go_ any _ets? Yes, she _ a_. She has got a gree_ par_ot and_leven go_ _fish.

II. Circle the odd one out:

1. Mother school father sister
2. Big book pen ruler
3. Bedroom kitchen bathroom garden
4. She he living room I
5. Sunny windy rainy tortoise
6. Am weather are is
7. Dog bird fish robot
8. Ship doll ball have

III. Select and circle A, B or C:

1. What are they doing? – They are _____ with paper boat.

A. doing

B. making

C. playing

2. Has she got any pet? – No, she_____.

A. has

B. hasn’t

C. haven’t

3. How many ______ are there in your bedroom? – There are two.

A. chair

B. chairs

C. x

4. What’s Mai doing? – She ______.

A. play cycling

B. is cycling

C. cycles

5. How old is your_______? – He’s thirty-four.

A. sister

B. mother

C. father

6. What is the ---------- today?

A. activity

B. colour

C. weather

7. --------- many cats do you have?

A. Why

B. How

C. What

8. what _____ are your dogs? – They are black and white.

A. colour

B. yellow

C. sunny

IV. Read and complete the table:

Her house is in the town. There are eight rooms. There are three bedrooms, two living rooms and two bathrooms in the house. There is one kitchen in the house. It is large.

Rooms of the house Numbers

Living room(s):

Two

V. Matching:

1. How old is your father?

2. How old are you?

3. Where are her dolls?

4. What is he doing?

5. What are they playing?

6. What's the weather like today?

7. Has she got a robot?

8. How many goldfish have you got?

9. Where are your yo-yo?

10. what colour are your roses?

11. How many bedrooms are there in your house?

12. Where is your cat?

13. What is your mother doing?

14. What colour is it?

15. Where is Mai?

A. They are behind the picture.

B. They are playing hide-and-seek.

C. He is thirty-two

D. He's making paper boats.

E. She's in the garden.

F. No, she hasn't.

G. It is violet.

H. He's chasing a rat.

I. I've got five goldfish.

J. I'm nine.

K. They are over there, on the chair.

L. They are red.

M. It's windy and cloudy.

N. There are three.

O. She's cooking in the kitchen.

VI. Sắp xếp các từ sau thành câu

1. friend /is / my / Hien/ new.

2. is /That / classroom / her.

3. your / Write / please / name.

4. down / your / Put / pencil/

VII. Fill in the blank

1. These ………..my pencils

2. ………is your birthday?

3. I have Art ……. Tuesday.

4. What do you do ……….English lesson?

5. Would you ……….some milk?

Đáp án Bài tập Tiếng Anh lớp 3 tổng hợp

I. Complete the words:

1. Flying kites

2. Dining room

3. Have you got any tortoises? Yes, I have.

4. Where is your dog? He’s chasing a mouse.

5. Has she got any pets? Yes, she has. She has got a green parrot and eleven goldfish.

II. Circle the odd one out:

1. School

2. Big

3. Garden

4. living room

5. tortoise

6. weather

7. Robot

8. Have

III. Select and circle A, B or C:

1. C; 2. B; 3. B; 4. B; 5. C; 6. C; 7. B; 8. A;

IV. Read and complete the table:

Rooms of the house

Numbers

Living room(s)

Bedrooms

Bathrooms

Kitchen

Two

Three

Two

One

V. Match

1- C; 2 - J; 3 - A ; 4 - D; 5 - B;

6 - M; 7 - F; 8 - I; 9 - K; 10 - L;

11 - N; 12 - H; 13 -O; 14 - G; 15 - E;

VI. Sắp xếp các từ sau thành câu

1 - Hien is my new friend.

2 - That is her classroom.

3 - Write you name please.

4 - Put down your pencil.

VII. Fill in the blank

1 - are; 2 - When; 3 - on; 4 - during; 5 - like

Trên đây là bài tập tiếng Anh lớp 3 tổng hợp sẽ giúp bé học tiếng Anh hiệu quả hơn. Bố mẹ có thể tham khảo thêm những bộ bài ôn tập tiếng Anh dành cho học sinh tiểu học khác tại VnDoc.com nhé!

Ngoài ra, VnDoc.com đã đăng tải rất nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 3 mới khác như: Giải bài tập Tiếng Anh 3 cả năm, Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 online, Đề thi học kì 2 lớp 3, Đề thi học kì 1 lớp 3, .... Mời thầy cô, quý phụ huynh và các em học sinh tham khảo, download phục vụ việc học tập và giảng dạy.

Đánh giá bài viết
747 344.653
Tiếng Anh lớp 3 Xem thêm