Bài tập tiếng Anh lớp 5 Chương trình mới theo từng Unit

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
1
BÀI TP TING ANH LP 5 
I. Odd one out:
1. a. city b. town c. flat d. province
2. a. house b. far c. near d. modern
3. a. lane b. street c. stream d. avenue
4. a. orange b. bread c. buildings d. noodles
5. a. how b. village c. where d. who
6. a. small b. quiet c. noisy d. center
7. a. like b. jump c. skip d. dance
8. a. island b. sea c. fish d. factory
9. a. crowded b. countryside c. noisy d. modern
10. a. pretty b. bad c. nine d. beautiful
II. Look and complete:
1. v i _ _ a g _ 2. m _ u n t _ i _ _ 3. t_ _e_ 4. a_en_e
5. _ i t _ 6. t _ w _ 7. _ s _ a n _ 8. s_re_m
III. Choose the correct answer:
1. Ha Noi is a big ............. in the north .
A. street B. city C. town D. lane
2. His.......... is 187B, Giang Vo Street.
A. class B. road C. town D. address
3. There are two tall ........... in my street.
A. tower B. towers C. town D. mountains
4. Linda :Who do you live ........?
Mai: I live ........... my parents .
A. in in B. for for C. with- with D. at - at
5. Choose the odd one out ( the stress ) :
A. tower B. village
C. city D. address
6. Ha Noi and Ho Chi Minh City are two big............. in the country.
A. city B. country
C. cities D. countries
7. Mai : Where do you live , Trung ?
Trung : I live .......... Flat 18 ........ the second floor.............. Ha Noi Tower.
A. in - on to B. of - in - on
C. in - on of D. on - in - in
8. His flat is far .... the city centre.
A. from B. to
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
2
C. with D. of
9. Ha Noi is a big ............. in the north .
A. street B. town
C. city D. lane
10. Choose the odd one out:
A. with B. from
C. in D. city
IV. Complete withe the given words :
cities city mountain village Tower floor hometown address
1. Quang Nam ………………..……….. is my father’s hometown.
2. My aunt and uncle live in a small ………………..……….. in the countryside.
3. Her family lives on the third ………………..……….. of HAGL Tower.
4. There is a big and tall ………………..……….. in front of my house.
5. Da nang is one of the most beautiful ………………..……….. in Vietnam.
6. Their ………………..……….. is 97B, Nguyen Van Cu Street.
7. Truong Son is the longest ………………..……….. in my country.
8. Peter’s ………………..……….. is London City in England.
V. Match the words that have opposite meaning:
1. old
a. tall
1.
2. small
b. countryside
2.
3. far
c. noisy
3.
4. short
d. near
4.
5. early
e. large
5.
6. city
f. late
6.
7. quiet
g. modern
7.
VI. Put the words in order to make sentences:
1. address/ What/ Mai’s/ is?
..............................................................................................................................................................
2. does/ she/ Who/ with/ live ?
..............................................................................................................................................................
3. her/ Is/ house/ beautiful?
..............................................................................................................................................................
4. 56 Nguyen Trai/ is/ Street/ It.
..............................................................................................................................................................
5. she/ Where/ does/ live?
..............................................................................................................................................................
6. Danang/ hometown/ His/ city/ is.
..............................................................................................................................................................
7. hometown/ like/ What/ his/ is?
..............................................................................................................................................................
8. small/ quiet/ village/ and/ It/ is.
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
3
..............................................................................................................................................................
9. you/ Do/ your/ live/ with/ parents?
..............................................................................................................................................................
10. are/ modern/ There/ towers/ my/ in/ town.
..............................................................................................................................................................
VII. Translate into English.
1. Địa ch ca bn là gì?
..............................................................................................................................................................
2. Bn sng cùng vi ai?
..............................................................................................................................................................
3. Quê ca bn đâu?
..............................................................................................................................................................
4. Quê ca bạn trông như thế nào?
..............................................................................................................................................................
5. Bn có sng cùng vi ông bà không?
..............................................................................................................................................................
6. Địa ch ca anh y là gì?
..............................................................................................................................................................
7. Anh y sng cùng vi ai?
..............................................................................................................................................................
8. Quê ca anh y đâu?
..............................................................................................................................................................
9. y sng mt ngôi làng nh vùng quê.
..............................................................................................................................................................
10. Làng ca cô y nh và yên bình.
..............................................................................................................................................................
UNIT 2.
I ALWAYS GET UP EARLY. HOW ABOUT YOU?
Ex 1. Dùng hình thng t trong ngoc:
1. Every morning, Thu (get) ............... up at 6. She (have) ............... breakfast at 6.10. After
breakfast she (brush) ............... her teeth. She (go) ............... to school at 6.30. She (have)
............... lunch at 11. 30 at school.
2. We (watch) ............... television every evening.
3. I (do) ............... my homework every afternoon.
4. Mai and Lan (play) ............... games after school.
5. Vy (listen) ............... to music every night.
n t thích hp vào các câu sau.
1. He’s a new pupil….our class
2. …..is your address in Ha Noi?
3. Now I live…..my grandparents in Ha Noi
4. I live…Flat 16 on the second floor of Ha Noi Tower
5. I lived in …..village in the mountain
6. What’s your village……? It’s small and quiet
7. The family lives….the third floor of CM Tower.
8. His flat is far….the city centre
9. His new school is…..his house

Bài tập tiếng Anh 5 theo từng Unit sách mới

VnDoc.com xin gửi đến thầy cô và các em Bài tập tiếng Anh lớp 5 Chương trình mới theo từng Unit được sưu tầm và đăng tải nhằm giúp thầy cô và các em có nguồn tài liệu hữu ích nâng cao hiệu quả giảng dạy và học tập.

Tiếng Anh lớp 5 sách mới tập 1

Unit 1: What's Your Address?

- Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 1 What's your address?

- Bài tập tiếng Anh lớp 5 Unit 1: What's Your Address?

Unit 2: I always get up early. How about you?

- Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 2 I always get up early. How about you?

- Bài tập tiếng Anh lớp 5 Unit 2 I always get up early. How about you?

Unit 3: Where did you go on holiday?

- Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 3 Where did you go on holiday?

- Bài tập tiếng Anh lớp 5 Unit 3 When did you go on holiday?

- Ôn tập tiếng Anh lớp 5 Unit 3 Where did you go on holiday?

Unit 4: Did you go to the party?

- Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 4: Did you go to the party?

- Bài tập tiếng Anh lớp 5 Unit 4 Did you go to the party?

- Ôn tập tiếng Anh lớp 5 Unit 4 Did you go to the party?

Unit 5: Where will you be this weekend?

- Trắc nghiệm tiếng Anh lớp 5 Unit 5 Where will you be this weekend?

- Ôn tập tiếng Anh lớp 5 Unit 5 Where will you be this weekend?

Unit 6: How many lessons do you have today?

- Trắc nghiệm tiếng Anh lớp 5 Unit 6 How many lessons do you have today?

- Bài tập tiếng Anh lớp 5 Unit 6 How many lessons do you have today?

- Đề luyện tập tiếng Anh lớp 5 Unit 6 How many lessons do you have today?

- Ôn tập tiếng Anh lớp 5 Unit 6 How many lessons do you have today?

Unit 7: How do you learn English?

- Trắc nghiệm tiếng Anh lớp 5 Unit 7 How do you learn English?

- Bài tập tiếng Anh lớp 5 Unit 7 How do you learn English?

- Kiểm tra tiếng Anh lớp 5 Unit 7 How do you learn English?

- Ôn tập tiếng Anh lớp 5 Unit 7 How do you learn English?

Unit 8: What are you reading?

- Trắc nghiệm tiếng Anh lớp 5 Unit 8 What are you reading?

- Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 5 Unit 8 What are you reading?

- Ôn tập tiếng Anh lớp 5 Unit 8 What are you reading?

Unit 9: What did you see at the zoo?

- Bài tập từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 9 What did you see at the zoo?

- Bài tập ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 Unit 9 What did you see at the zoo?

- Ôn tập tiếng Anh lớp 5 Unit 9 What did you see at the zoo?

Unit 10: When will Sports Day be?

- Bài tập từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 10 When will Sports Day be?

- Bài tập ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 Unit 10 When will Sports Day be?

- Ôn tập tiếng Anh lớp 5 Unit 10 When will Sports Day be?

Tiếng Anh lớp 5 sách mới tập 2

Unit 11: What's the matter with you?

- Bài tập từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 11 What's the matter with you?

- Bài tập ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 Unit 11 What's the matter with you?

- Ôn tập tiếng Anh lớp 5 Unit 11 What's the matter with you?

Unit 12: Don't ride your bike too fast!

- Bài tập từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 12 Don't ride your bike too fast!

- Bài tập ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 Unit 12 Don't ride your bike too fast!

- Trắc nghiệm tiếng Anh lớp 5 Unit 12 Don't ride your bike too fast!

- Bài tập tiếng Anh Unit 12 lớp 5 Don't ride your bike too fast!

Unit 13: What do you do in your free time?

- Bài tập từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 13 What do you do in your free time?

- Bài tập ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 Unit 13 What do you do in your free time?

- Trắc nghiệm tiếng Anh lớp 5 Unit 13 What do you do in your free time?

- Bài tập tiếng Anh Unit 13 lớp 5 What do you do in your free time?

- Ôn tập tiếng Anh lớp 5 Unit 13 What do you do in your free time?

Unit 14: What happened in the story?

- Bài tập từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 14 What happened in the story?

- Bài tập ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 Unit 14 What happened in the story?

- Trắc nghiệm tiếng Anh lớp 5 Unit 14 What happened in the story?

- Bài tập tiếng Anh Unit 14 lớp 5 What happened in the story?

- Ôn tập tiếng Anh lớp 5 Unit 14 What happened in the story?

Unit 15: What would you like to be in the future?

- Trắc nghiệm tiếng Anh lớp 5 Unit 15 What would you like to be in the future?

- Bài tập tiếng Anh Unit 15 lớp 5 What would you like to be in the future?

Unit 16: Where’s the post office?

Unit 17: What Would You Like To Eat?

Unit 18: What will the weather be like tomorrow?

Unit 19: Which place would you like to visit?

Unit 20: Which one is more exciting, life in the city or life in the countryside

Trên đây là Bài tập tiếng Anh theo từng Unit lớp 5 có đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 5 cả năm khác như: Giải bài tập Tiếng Anh lớp 5 trọn bộ, Đề thi học kì 1 lớp 5, Đề thi học kì 2 lớp 5, Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 online, ....được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
477 90.876
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh lớp 5 Xem thêm