Bài tập tiếng Anh lớp 6 Unit 2 My Home

2 2.841

Tiếng Anh 6 Unit 2 My Home

VnDoc.com xin chia sẻ Bài tập tiếng Anh lớp 6 Thí điểm Unit 2 bao gồm các dạng bài từ cơ bản đến nâng cao giúp các bạn ôn luyện và tổng hợp được những kiến thức trọng tâm của bài, chuẩn bị tốt nhất cho những bài học và đề kiểm tra hay đề thi sau đây.

1. Điền there is và there are vào chỗ trống

1. ………………..a vase on the table.

2. ………………..a lot of books on the shelf.

3. ………………..12 cushions on the sofa.

4. ………………..a big wardrobe in my sister’s bedroom.

5. ………………..many children in the yard.

6. ………………..no cakes left on the table.

7. ………………..a laptop on the desk.

8. ………………..a lot of noisy children in the classroom.

9………………..a little milk on the table.

10………………..a few difficult problems on the quiz.

11………………..mice in the kitchen.

12………………..a lot of salt in this sauce.

13. ………………..rubbish on the floor.

14………………..some dictionaries in the classroom.

15………………..a museum next to the park.

2. Khoanh vào câu trả lời đúng.

1. (There isn’t/ There aren’t) any pets in our school.

2. (There isn’t/ There aren’t) tables for all the guests.

3. (There isn’t/ There aren’t) furniture in this room.

4. (There isn’t/ There aren’t) police officers on the streets.

5. (There isn’t/ There aren’t) time for this.

6. (There isn’t/ There aren’t)any cookies left!

7. (There isn’t/ There aren’t) a place for us to stay.

8. (There isn’t/ There aren’t) any jam left!

9. (There isn’t/ There aren’t) three telephones at the airport.

10. (There isn’t/ There aren’t) lots of computers in Room 202.

11. (There isn’t/ There aren’t) many people in the hall.

12. (There isn’t/ There aren’t) any eggs left!

13. (There isn’t/ There aren’t) eight children in the school.

14. (There isn’t/ There aren’t) a horse in the field.

15. (There isn’t/ There aren’t) any water in the swimming pool.

Bai 3: Với các từ cho sẵn, viết câu hỏi và trả lời ngắn.

Ví dụ: any/ Brazilian footballers/ in your favourite team?

è Are there any Brazilian footballers in your favourite team? Yes, there are.

1. An museum park/ near here?

………………………………………………..

No, ……………………………………………

2. a ceiling fan/ in your house?

………………………………………………..

yes, ……………………………………………

3. any famous football teams/ in your country?

………………………………………………..

Yes, ……………………………………………

4. any interesting places near your house?

………………………………………………..

No, ……………………………………………

5. A microware/ in your kitchen?

………………………………………………..

No, ……………………………………………

6. A dog/ in the supermarket?

………………………………………………..

No, ……………………………………………

7. Any ice-cream/ in the fridge?

………………………………………………..

Yes, ……………………………………………

8. Many windows/ in the house?

………………………………………………..

Yes, ……………………………………………

9. Any cheese/ in my sandwich?

………………………………………………..

No, ……………………………………………

10. Any quiz programmes/ on TV tonight?

………………………………………………..

Yes, ……………………………………………

Bai 4: Mỗi câu dưới đây có 1 lỗi sai, gạch chân lỗi sai và viết lại cho đúng.

1. There isn’t some water in the glass………………………….

2. There are a 3 children talking with the teacher………………………….

3. Are there some air conditioners in the attic? ………………………….

4. Is there any windows in this classroom?

5. There aren’t some pencils in the pencil case ………………………….

6. There is some people in the backyard ………………………….

7. There are any pictures on the wall………………………….

8. Is there some boy in the living room? ………………………….

9. There are any magazines on the table………………………….

10. There are a biscuit on the plate………………………….

Bai 5: Điền some/ any/ a/ an vào chỗ trống.

1. There are…………….people in the street.

2. There is…………….cinema on the right.

3. There isn’t…………….dishwasher in the country house.

4. There aren’t…………….rivers running through the town centre.

5. There is…………….bar called Moe’s.

6. There are…………….chests of drawers in our apartment.

7. Is there…………….chocolate in the kitchen?

8. There’s …………….airport next to the city.

9. Are there…………….tourists in this villa?

10. Is there…………….office near here?

GIỚI TỪ CHỈ VỊ TRÍ

Bai 1: Sắp xếp các từ sau để tạo thành một câu hoàn chỉnh.

1. trees/ many/ park/ are/ the/ there/ ?/ in

2. next/ house/ bank/ is/ the/ to/ the/

3. a/ is/ my/ garden/ there/ big/ house/ behind

4. many/ how/ students/ there/ school/ Lan’s/ in/ are?

5. Front/ a/ house/ there/ of/ yard/ your/ is/ in small?

Đáp án có trong file tải: Đề ôn tập tiếng Anh 6 thí điểm Unit 2 My Home. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu học tốt Tiếng Anh lớp 6 khác như: Để học tốt Tiếng Anh 6, Trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh 6, Đề thi học kì 1 lớp 6, Đề thi học kì 2 lớp 6,.... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com. 

Đánh giá bài viết
2 2.841
Tiếng Anh lớp 6 Xem thêm