Bài tập tiếng Anh lớp 6 Thí điểm Unit 3

1 2.069
VnDoc. Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
1
Bài tập tiếng Anh lớp 6 Unit 3 MY FRIENDS (Những người bạn của tôi)
I. Give the English equivalent
- arm /ɑːrm/ (n): cánh tay
- ear /ɪər/ (n): tai
- eye /ɑɪ/ (n): mắt
- leg /leɡ/ (n): chân
- nose /noʊz/ (n): mũi
- finger /ˈfɪŋ·ɡər/ (n): ngón tay
- tall /tɔl/ (a): cao
- short /ʃɔrt/ (a) ùn, thấp
- big /bɪg/ (a): to
- small /smɔl/ (a): nhỏ
- active /ˈæk tɪv/ (adj): hăng hái, năng động
- appearance /əˈpɪər·əns/ (n): dáng vẻ, ngoại
hình
- barbecue /ˈbɑr·bɪˌkju/ (n): món thịt nướng
barbecue
- boring /ˈbɔː.rɪŋ/ (adj): buồn tẻ
- choir /kwɑɪər/ (n): dàn đồng ca
- competition /ˌkɒm pɪˈtɪʃ ən/ (n): cuộc đua,
cuộc thi
- confident /ˈkɒn dənt/ (adj): tự tin, tin
tưởng
- curious /ˈkjʊər·i·əs/ (adj): mò, thích tìm
hiểu
- firefighter /ˈfɑɪərˌfɑɪ·t
̬
ər/ (n): lính cứu hỏa
- fireworks /ˈfɑɪərˌwɜrks/ (n): pháo hoa
- funny /ˈfʌn i/ (adj): buồn cười, thú vị
- generous /ˈdʒen·ə·rəs/ (adj): rộng rãi, hào
phóng
- museum /mjʊˈzi·əm/ (n): viện bảo tàng
- organise /ˈɔr gəˌnaɪz/ (v): tổ chức
- patient /ˈpeɪ·ʃənt/ (adj): điềm tĩnh
- personality /ˌpɜr·səˈnæl·ɪ·t
̬
i/ (n): tính cách,
cá tính
- prepare /prɪˈpeər/ (v): chuẩn bị
- racing /ˈreɪ.sɪŋ/ (n): cuộc đua
- reliable /rɪˈlɑɪ·ə·bəl/ (adj): đáng tin cậy
- serious /ˈsɪr.i.əs/ (adj): nghiêm túc
- shy /ʃɑɪ/ (adj): bẽn lẽn, hay xấu hổ
- sporty /ˈspɔːr.t
̬
i/ (adj): dáng thể thao, khỏe
mạnh
- volunteer /ˌvɑl·ənˈtɪr/ (n): tình nguyện viên
- zodiac /ˈzoʊd·iˌæk/ (n) cung hoàng đạo
- gardening /ˈɡɑrd·nɪŋ/ (v): làm vườn
Pronunciation
Band, best, play, provide, picnic, pound, bit, repeat, black, blonde, pretty, beautiful, ponytail,
but, rope, project, competitive, responsible, help neighbor, independent, table, temple,
chubby, big, barbecue, boring, person, sport, patient, sociable, prepare, speak, box, bathroom
/b/
/p/
Band, best
provide
VnDoc. Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
2
II. Choose the best option:
1. Would you like ………………. down.
A. to sit B. sit C. sitting D. sat
2. Nice ………………. you too.
A. to meet B. to listen C. to write D. to go
3. They are coming ................ my family.
A. to B. over C. about D. in
4. Odd one out :
A. band B. comb C. bench D. buy
5. Odd one out
A. brown B. blonde C. tables D. climb
6. Odd one out :
A. biscuits B. wardrobes C. bookshelves D. doubt
7. Odd one out
A. Physics B. play C. pretty D. picnic
8. Find one odd word
A. ponytail B. paragraph C. patient D. poem
9. He has ………………...
A. a face round B. face a round C. round a face D. a round face
10. They are not tall. They are ………………
A. fat B. patient C. short D. blonde
11. My brother is ……………… . He is always talking to everyone he meets .
12. creative B. talkative C. independent D. shy
13. My son can take care of himself. He is …….. .
A. curious B. helpful C. friendly D. independent
14. I am …………… the gardening with my mother.
A. doing B. playing C. do D. playing
15. We are going to Han river to watch international…………… competition.
A. firework B. beach volleyball C. skiing D. telephone
16. John's parents are taking him to London to see the greyhound................ .
A. swimming B. racing C. matching D. hiking
17. I always go to the choir club …………. Sundays
A. at B. in C. on D. of
VnDoc. Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
3
18. Odd one out :
A. lamp B. plump C. competition D. responsible
19. Odd one out :
A. photo B. peas C. pictures D. piano
20. Odd one out :
A. curious B. baby C. hard D. beautiful
21. Odd one out :
a. eyes B. mouth C. nose D.feet
22. He is alays doing a lot of work He is very ……….
A. hard-working B. reliable C. helpful D. lazy
23. She likes sports and doing sports. She is a ……………..person
A. creative B. talkative C. sporty D. serious
24. Nam is a .................... designer. She has a lot of new ideas.
A. competitive B. lazy C. outgoing D. creative
25. Mai is ………… and slim. She is Miss World 2015
A. short B. fat C. round D. tall
26. Hoa is very .............. she usually check his test before giving to the teacher.
A. competitive B. careful C. black D. curious
27. Sen is not angry if she has to wait. She is very ..............
A. competitive B. careful C. patient D. curious
III. Choose the best option (A, B or C) to each space.
1. Nam can wait hours for his friends without getting angry. He is a ...... boy.
A. hard-working B. free C. patient
2. Lan is always ....... She studies more than four hours a day and never misses her
homework.
A. Active B. hard-working C. smart
3. My brother can do all difficult Math exercises. He is a(n) ...... student.
A. intelligent B. confident C. Careful
4. Our new neighbour is a ...... girl. She has beautiful yellow hair.
A. wavy B. straight C. blonde
5. Please be ...... when you have to use fire to cook.
A. happy B. careful C. quiet
6. The baby next to me is very ....... He talks all the time, which really annoys me.

Bài tập Tiếng Anh lớp 6

VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Chương trình mới Unit 3 được sưu tầm và đăng tải sẽ là nguồn tài liệu hữu ích giúp các bạn hệ thống lại toàn bộ ngữ pháp quan trọng trong bài. Các bạn hãy tải về và luyện tập để có bài học chất lượng nhé!

Mời các bạn tiếp tục vào tham khảo một số bài tiếp theo để chuẩn bị tốt nhất trước khi đến lớp cũng như nhằm củng cố kiến thức, chuẩn bị trước mỗi kì thi quan trọng:

Bài tập tiếng Anh lớp 6 Chương trình mới Unit 4: My Neighbourhood

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Chương trình mới Unit 4, 5, 6

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Chương trình mới Unit 4, 5, 6

Đánh giá bài viết
1 2.069
Tiếng Anh lớp 6 Xem thêm