Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 10

5 1.428
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 6 UNIT 10: STAYING HEALTHY
TEST 1
I/ Điền a/ an/ some hoặc any vào chỗ trống thích hợp:
1/ There is ……….. banana in the basket.
2/ I need ……….. tea.
3/ Are there ……….. tomatoes in the fridge?
4/ We’ve got ….. rice but we haven’t got ……. meat.
5/ There’s ………….. orange on the table.
6/ I’d like ……….. apple juice.
7/ He’s got …….. TV and ……….. computer.
8/ Would you like ……….. ice-cream?
II/ Hãy sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
1/ have/ they/ vegetables/ don’t/ any.
………………………………………………………
2/ you/ what/ like/ would?
……………………………………………………
3/ potatoes/ like/ carrots/ I’d/ and.
…………………………………………………….
4/ any/ there/ fridge/ the/ is/ fruit/ in?
……………………………………………………
5/ your/ what/ food/ ‘s/ favourite?
…………………………………………………….
6/ like/ coffee/ you/ do/ iced?
…………………………………………………….
7/ hungry/ but/ I’m/ thirsty/ not/ I’m.
…………………………………………………….
8/ you/ do/ how/ feel?
…………………………………………………….
III/ Đọc đoạn văn và trả lời các câu hỏi sau:
When Nhat walks into the kitchen, he sees a big box on the kitchen table. The box has his name on it.
It’s a gift for him from his mother. He opens the box and looks at his gift. It is a dinner with his favourite
food rice, beans and ceviche (ceviche is sea food with lemon, garlic, and onions, it is very spicy). He’s
very hungry and eats it at once. It‘s delicious.
1/ What does he see on the kitchen table?
………………………………………………………
2/ Is it a gift from his father?
……………………………………………………
3/ What is the gift?
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
……………………………………………………
4/ What is his favourite food?
……………………………………………………
5/ How does he feel?
……………………………………………………
IV/ Hãy tìm một từ khác với các từ còn lại:
1/ coke milk soda full
2/ carrot tea tomato pea
3/ hungry thirsty tired orange
4/ water rice noodles bread
5/ fish lemonade meat lamb
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn câu trả lời đúng:
1
/ Thuy is thirsty. She would like some ……………
A. bread B. rice C. vegetables D. orange juice
2/ I love fruit. I like …………… very much.
A. carrots B. tomatoes C. peas D. apples
3/ What …………… you like?
A. will B. would C. are D. does
4/ What’s …………… dinner? - There is some rice and some meat.
A. at B. in C. for D. on
5/ Loan is very hungry. She wants some ……………
A. ice-cream B. apples C. fish D. noodles
6/ Would you like some rice and chicken, Mai?
- No, thanks. I am ……………
A. full B. hot C. cold D. hungry
7/ There is …………… bread on the table.
A. a B. an C. some D. two
8/ There is some iced tea but there …………… any iced coffee.
A. is B. isn’t C. are D. aren’t
9/ she …………… like hot drink?
A. Do B. Does C. Is D. Will
10/ What …………… your favourite food?
A. do B. does C. is D. are
11/ A. How do he feel? B. How does he feel?
C. How can he feel? D. How he feel?
- He feels tired.
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
12/ A. Do you like drinking a cold drink? C. Would you like a cold drink?
B. You’d like a cold drink. D. Do you would like a cold drink?
13/ I’d like some milk?
A. What you about? B. What are about you?
C. What about are you? D. What about you?
14/ I’m tired. I’d like ……………
A. sit down B. to sit down C. sitting down D. sit
15/ When it’s hot, I’d like ……………
A. iced coffee B. coffee ice
C. ice coffee D. coffee with ice
TEST 2
I/ Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại:
1/ A. tired B. nine C. slim D. five
2/ A. long B. leg C. bag D. beg
3/ A. fly B. happy C. sky D. cry
4/ A. happy B. bad C. sad D. say
5/ A. call B. cup C. coat D. ceiling
II/ Hoàn thành câu theo mẫu:
Ex: Mai/ hot and tired/ lemonade
A: How does Mai feel? A: What does she want?
B: She feels hot and tires. B: She wants some lemonade.
1/ You/ tired/ cold water
A: …………………………………….. A: …………………………………………
B: …………………………………….. B: …………………………………………
2/ Nam/ cold/ hot frink
A: …………………………………….. A: …………………………………………
B: …………………………………….. B: …………………………………………
3/ Thanh and Thao/ thirsty/ iced-tea
A: …………………………………….. A: …………………………………………
B: …………………………………….. B: …………………………………………
4/ the children/ hungry/ noodles
A: …………………………………….. A: …………………………………………
B: …………………………………….. B: …………………………………………
5/ She/ hot/ mineral water
A: …………………………………….. A: …………………………………………
B: …………………………………….. B: …………………………………………
III/ Hoàn thành những câu sau bằng cách điền “some” hoặc “any”:

Ôn tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 10

Bạn đang cần tìm kiếm tài liệu tham khảo khi học môn tiếng Anh? Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 10 chính là tài liệu mà bạn cần! VnDoc.com đã tổng hợp và biên soạn kỹ càng nhằm tạo điều kiện thuận lợi nhất cho quý thầy cô và các bạn học sinh ôn tập. 

Mời các bạn vào tham khảo một số bài tiếp theo để có kiến thức trọn vẹn nhất:

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 11

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 11: What Do You Eat?

Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 6 Unit 11: What Do You Eat?

Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 6 Unit 11: WHAT DO YOU EAT?

Đánh giá bài viết
5 1.428
Tiếng Anh lớp 6 Xem thêm