Bài tập tiếng Anh lớp 6 Unit 4: Big Or Small Số 2

8 5.366

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 thí điểm 

Bài tập tự luận Tiếng Anh lớp 6 Unit 4 Big Or Small được tổng hợp và gửi đến các bạn tham khảo, giúp cho việc dạy và học môn tiếng Anh hiệu quả và chất lượng hơn. VnDoc.com rất hi vọng, bộ tài liệu tiếng Anh lớp 6 này sẽ hữu ích đối với các thầy cô giáo và các em học sinh.

Bài tập tiếng Anh lớp 6 Unit 4: Big Or Small

Bài tập tiếng Anh lớp 6 Unit 4: Big Or Small Số 1

Bài tập tiếng Anh lớp 6 Thí điểm Unit 4: My Neighbourhood

I. Đặt câu hỏi và trả lời về số lượng.

1. desk/ in the room/ 5.

_________________

2. student/ in the class/ 30.

_________________

3. class/ in your school/ 12.

_________________

4. table/ in the classroom/ 1.

_________________

5. book/ on the table/ 1.

_________________

II. Đặt câu hỏi cho nhứng câu trả lời sau.

1. _____________________________? He is a teacher.

2. _____________________________? I am twelve years old.

3. _____________________________? Her name is Lan.

4. _____________________________? I live in Quan Lao.

5. _____________________________? There are five students in the classroom.

III. Đọc và trả lời các câu hỏi sau:

My name is Lien. I'm 11 years old. I'm in grade 6. Nguyen Trai is the name of my school. It's on Giang Van Minh Street. It is very beautiful and big. This is Hoa. She is my new friend. She lives at 6 Nguyen Thai Hoc Street. She is 11 years old, too.

Questions:

1. What is her name? ________________________

2. How old is she? ________________________

3. What is the name of your school? ________________________

4. Where is it? ________________________

5. Who is Hoa? _________________________

IV. Hoàn thành các câu sau dưới hình thức sở hữu.

1. This is Lan. That is her house. ____________________

2. That is Ba. Those are his books. ____________________

3. This is Nam. This is his school bag. ____________________

4. This is Hong. That is her brother. ____________________

5. This is Hoa. These are her friends. ____________________

V. Điền một từ thích hợp vào chỗ trống.

1. My school is in _________ city.

2. Ba's school is in ________ country.

3. There are five hundred students in his ______________.

4. His school is _______ Tran Phu Street.

5. There are two books ________ my desk.

VI. Chuyển các câu sau sang dạng số nhiều

1. This is a bookshelf. ____________________________

2. That is a man. ____________________________

3. It is a table. ____________________________

4. What is this? ____________________________

5. That is that? ____________________________

VII. Xếp từ thành câu.

1. in/ Thu's/ the/ school/ is. __________________________

2. the/ is / country/ school/ in/ his. __________________________

3. small/ Phong's school/ not big/ is. __________________________

4. school/ in/ your/city/ is/ the? __________________________

VIII. Dịch sang tiếng Anh.

1. Trường của bạn to hay nhỏ? _____________________

2. Lan cao hay thấp? _____________________

3. Bạn thích thịt gà hay cá? _____________________

4. Nhà của bạn ở nông thôn hay ở thành phố? _____________________

5. Nhà của tôi ở nông thôn. _____________________

Mời các bạn tham khảo thêm: 

Đánh giá bài viết
8 5.366
Tiếng Anh lớp 6 Xem thêm