Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 8

1 583
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
UNIT 8: OUT AND ABOUT
I/ Hãy thêm –ing vào các động từ sau:
a. talk
b. begin
c. use
d. bring
e. swim
f. buy
g. sit
h. drive
i. play
j. greet
k. think
m. die
n. stop
l. listen
o. lie
II/ Hãy chọn thì đúng của động từ trong ngoặc bằng cách gạch chân phần được chọn:
0/ The teacher is explaining/ explains the lesson now.
1/ My father is a worker. He is working/ works in the factory now.
2/ Tom is reading/ reads a newspaper in his room at the moment.
3/ I am doing/ do my homework and my sister is cooking/ cooks dinner at this time.
4/ I am riding/ ride a bike every day.
5/ We are going / go to school on Mondays.
6/ Where are the children?
They are playing/ play in the garden.
7/ She is listening/ listens to music every morning.
8/ Tam is at the beach. He is lying/ lies in the sun.
III/ Đổi các câu sau sang thì hiện tại tiếp diễn:
Ex: I usually have tea at four.
I’m having tea at four today.
1/ You usually listen to music.
Today, you …………………………. to the news.
2/ He usually plays computer games.
Today, he ………………. football with his friends.
3/ She usually writes a letter.
At this time, she ………………………. an article.
4/ We usually live in Vietnam.
This year, we …………………………. in France.
5/ They usually eat bread.
Right now, they …………………………. rice.
6/ He usually wears a uniform.
Today, he …………………………. jeans.
7/ Lan usually goes to school by bike.
Today, she …………………………. by bus.
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
8/ They usually speak Vietnamese in class.
This morning, they ……………………. Enghlish.
9/ The little girl usually helps her mother clean the house.
Now, she …………………. her mother cook lunch.
10/ The schoolboys of Grade 6A usually talk about football.
At the moment, they …………………. about music.
IV/ Đặt câu hỏi các những từ được in nghiêng:
0/ Hien is wearing a blue skit and a pull-over.
……………………………………………………
1/ The baby is drinking milk.
……………………………………………………
2/ We are playing soccer.
……………………………………………………
3/ I’m going to my uncle’s farm.
……………………………………………………
4/ He is waiting for me.
……………………………………………………
5/ Thu and I are traveling by train.
……………………………………………………
6/ They are doing their homework at 8 o’clock.
……………………………………………………
V/ Hãy điền vào chỗ trống với “can, can’t, must or musn’t”:
Ex: you are very sick. You must stay at home.
1/ We ….… cross the road if the traffic light is green.
2/ All the pupils ……… be on time.
3/ I ………… go to school today because I am not fine.
4/ Hurry up, children. You ………… be late for class.
5/ We ………… slow down on busy roads.
6/ I have a sore throat. I …………… speak loudly.
VI/ Dùng từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Turn Cross 1/ ………………… a truck 5/ ………………… left
Walk Look 2/ ………………… straight ahead. 6/ ………………… a
bicycle.
Go Ride 3/ ………………… the road. 7/ ………………… down.
Slow drive 4/ ………………… to the right. 8/ …………………on the
grass
VII/ Hoàn thành các câu sau, dùng can, can’t, must, mustn’t và một động từ thích hợp:
Ex: The lights are red. You must stop.
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
1/ There’s a “No parking” sign. You ……… here.
2/ My friend is a football player. He …… football.
3/ This sign says “No riding”. You ……… a bicycle in the park.
4/ When the lights change to yellow, you …… down.
5/ Children under 18 …………… motorbikes.
6/ My sister doesn’t like going to the beach because she ……………
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1/ -Where is the hospital?
A. Turn left and then right. B. It’s about 2 kilometers. C. It opens at 9 o’clock.
2/ Huong is ………… her bike.
A. ride B. rides C. riding
3/ Where is she going? –She is going ………… school.
A. on B. to C. by
4/ My mother and I ………… cooking dinner now.
A. are B. am C. is
5/ …… is Samuel waiting for? - He is waiting for his classmates.
A. What B. Who C. Where
6/ My father goes to work ………… car.
A. by B. on C. in
7/ What is your sister doing?
A. She does homework. B. She doing homework. C. She is doing her homework.
8/ What is the cat doing? - It’s …………
A. runs B. running C. runing
9/ Sue is ………… breakfast.
A. have B. to have C. having
10/………… the truck with fruit now?
A. Is Mr Thanh getting B. Is Mr Thanh taking C. Is Mr Thanh loading
11/ Are you cleaning the house?
A. Yes, I’m. B. Yes, I do. C. Yes, I am.
12/ We are young, so we ………… ride motorbikes.
A. mustn’t B. can’t C. can
13/ This sign says “No parking”. You ..… park here.
A. can’t B. must C. can
14/ There is an intersection ahead. You must ………
A. go fast B. slow down C. stop
15/ This sign says “No right turn”.
A. We mustn’t turn right. B. We must go straight ahead. C. We must turn right.

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 8

VnDoc.com xin gửi đến thầy cô và các bạn Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 8 bao gồm những dạng bài bao quát được những ngữ pháp trọng điểm của bài rất hữu ích cho các bạn học sinh ôn tập và củng cố kiến thức. Sau đây mời thầy cô và các bạn vào tham khảo. 

Mời các bạn vào tham khảo một số bài tiếp theo để có kiến thức trọn vẹn nhất:

Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 6 Unit 9: The body

Từ vựng và ngữ pháp môn tiếng Anh lớp 6 Unit 9: The body

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 9: The body

Đánh giá bài viết
1 583
Tiếng Anh lớp 6 Xem thêm