Bài tập tiếng Anh lớp 7 thí điểm Unit 11: Travelling in the future

1 2.373
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
UNIT 11 TRAVELLING IN THE FUTURE
Full Name: ………………………………….Class: …………….………………………….
MARK
COMMENT
Code of paper
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------
A.PHONETICS.
I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.
(Chọn 1 từ phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại)
1. A. ahead B. instead C. seat-belt D. bread
2. A. left B. centre C. enter D. frighten
3. A .traffic B. plane C. station D. pavement
4. A. washed B. needed C. danced D. matched
5. A. wanted B. filled C. stayed D. played
6. A. new B.sew C. few D. knew
7. A. noon B. tool C. blood D. spoon
8. A .plays B. looks C. wants D. helps
9. A. decided B. played C. listened D. enjoyed
10. A. who B. when C. where D. what
II. Choose the word that has a different stress pattern from the others.
(Chọn từ trọng âm chính rơi vào vị trí khác so với những từ còn lại)
1. A. dangerous B. plentiful C. limited D. another
2. A. easily B. energy C. negative D. consumption
3. A. abundant B. convenient C. expensive D. different
4. A. petroleum B. advantage C. enormous D. tendency
5. A. attention B. pollution C. effective D. pollution
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
6. A. consider B. deliver C. agency D. determine
7. A .company B. conference C. develop D. Germany
8. A. discover B. examine C. family D. encounter
9. A. industry B. library C. establish D. resident
10. A. remember B. inhabit C. resident D. advantage
B.VOCABULARY AND GRAMMAR.
I. Choose the best answer (A , B , C or D) to complete the sentences.
(Chọn 1 đáp án đúng trong số A , B ,C hoặc D để hoàn thành mỗi câu sau)
1. Our school will ______ the school festival next week.
A. organize
B. take
C. rehearse
D. play
2. ______ silly mistake!
A. What
B. What a
C. How
D. How a
3. We are free now. Shall we go to our club’s party? - ……………….……
A. Yes, I shall
B. Yes, we should
C. Yes, we go
D. Yes, let’s
4. I and my brother usually spend two hour ……………….……every evening.
A. do our homework
B. to do our homework
C. doing our homework
D. to doing our homework
5. Of the two students , he is ……………….……
A. tall
B. taller
C. the taller
D. the tallest
6. When I saw your teacher this morning, I found that he looked very ……………….……
A. happy
B. happily
C. to be happy
D. being happy
7. Come here. We have ……………….……good news for you and your family.
A. a
B. many
C. a lot
D. some
8. Mr. Truong feels sick now because he drank too………………wine this morning.
A. many
B. few
C. lots
D. much
9. I didn’t break those glass windows but my classmates, Tuan and Hoang……………….……
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
A. do
B. didn’t
C. did
D. didn’t, either
10. - “Would you like some corn?” - “______.”
A. No, thanks. I’m full B. Ok. I don’t like corn
C. All right D. Yes, I would
II. Put the correct form of the verb in brackets.
(Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc)
1.People (use) ________________________ solar energy in the future.
2. By 2020, people in Viet Nam (spend) _____________________ a lot of money on heating.
3. What_____________we (do) ____________________ to save electricity ,dad ?
We will watch less TV.
4. At 10 o’clock tomorrow he (work) _____________________ in his office.
5. My father (visit) ____________________ to Ha Long Bay next week.
6.At 5 o’clock tomorrow Nam (play) ________________________football with his friends.
7.They (build) _____________________ their house this time next week.
8.At 8 a.m tomorrow, my sister (learn) _____________________ English with her friends.
9.Ba (buy) ____________________ a new house tomorrow.
10.We (build) ________________________ a hydro power station in this area next month.
D. READING
I. Read the following passage and choose the best answers.
My Television
My television is an important (1) _____of furniture to me. I can’t get (2) ____ the house
very often, but my TV brings the whole (3) ______to me. From the evening news and the “all-
news” channels. I learn about events(4) ______ the outside world: politics, the environment,
recent changes in technology and medicine, and (5) ______on. I like game shows and travel
programs, (6) ______. And I love comedies: I think it’s important to be (7) _____to laugh. I can
even watch shows (8) _____other languages and “go shopping” by TV. With the major national
networks, I have a (9) ______of fifty different programs (10) ___the same time!

Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới Unit 11: Travelling in the future

Bài tập Tiếng Anh lớp 7 thí điểm Unit 11: Travelling in the future bao gồm các dạng bài tập tiếng Anh khác nhau, giúp các em củng cố từ vựng và cấu trúc ngữ pháp đã học, từ đó biết cách vận dụng để làm các bài tập tương tự trong các đề thi, đề kiểm tra. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo nhằm nâng cao chất lượng dạy và học môn Tiếng Anh trong chương trình.

Trên đây là nội dung Bài tập tiếng Anh lớp 7 thí điểm Unit 11: Travelling in the future. Ngoài ra, mời các em tham khảo thêm các tài liệu tiếng Anh được cập nhật liên tục trên VnDoc.com như: Giải bài tập Tiếng Anh 7, Đề thi học kì 1 lớp 7, Đề thi học kì 2 lớp 7, Giải SBT Tiếng Anh 7, Bài tập trắc nghiệm tiếng Anh lớp 7 trực tuyến...

Đánh giá bài viết
1 2.373
Tiếng Anh lớp 7 Xem thêm