Bài tập tiếng Anh lớp 8 Unit 1 Leisure Activities

Với mong muốn giúp các em học sinh học tốt tiếng Anh lớp 8, VnDoc.com đã đăng tải rất nhiều tài liệu lý thuyết, bài tập tiếng Anh 8 theo từng Unit khác nhau theo cả chương trình sách mới, chương trình sách cũ của bộ GD&ĐT.

Tài liệu ôn tập tiếng Anh lớp 8 chương trình mới thí điểm Unit 1 Leisure Activities liên quan đến chủ đề Hoạt động ngoài giờ giúp các em học sinh ghi nhớ từ vựng tiếng Anh chỉ hoạt động khác nhau cũng như ngữ pháp tiếng Anh về Danh động từ (Gerund) hay V + Ving.

Tiếng Anh lớp 8 Unit 1: Leisure Activities

Bài tập Unit 1 tiếng Anh lớp 8 có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề bài tập tiếng Anh lớp 8 chương trình mới do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề kiểm tra tiếng Anh 8 Unit 1 có đáp án gồm nhiều dạng bài tập trắc nghiệm tiếng Anh lớp 8 khác nhau giúp các em học sinh củng cố kiến thức trọng tâm hiệu quả

1. Old one out.

1. A. skateboarding B. football C. novel D. badminton
2. A. news B. comedy C. cartoon D. computer
3. A. adorable B. detestable C. addicted D. hooked
4. A. poetry B. magazine C. newspaper D. present
5. A. peach B. broccoli C. apricot D. grape

2. Write the correct form of the verbs.

1. Vietnamese students love (go) picnic at the weekend.

2. I hate (spend) all day on (go) fishing.

3. People in Britain love (drink) tea with milk.

4. Do you like (listen) to music.

5. Does Anna fancy (watch) horrible movies.

6. I prefer (make) craft to (draw) a picture.

7. Kate loves (hang out) with her friends on her birthday.

8. I detest (eat) fish.

9. Do you mind (turn) off the TV?

10. Does she adore (work) with handicapped students?

3. Choose the correct answer.

1. Do you mind _________ the air-conditioner? It is too cold.

A. turn on

B. turn off

C. turning on

D. turning off

2. Sitting too long in front of the computer makes your eyes________ .

A. tired

B. harm

C. boring

D. relax

3. When you game online, be careful when you make friend with ___________.

A. girls

B. boys

C. strangers

D. your classmates

4. Anna prefers ______ TV to ________ books.

A. watching/reading

B. watch/read

C. watching/read

D. watch/reading

5. The phrase "window shopping" means:

A. buying a window

B. just looking without intending to buy

C. going shopping through the window

D. buying so many things at the same time

6. Do you fancy __________ origami?

A. making

B. make

C. doing

D. do

7. The sentence "c u 2moro" means:

A. See you tomorrow.

B. Nice to meet you

C. See you later

D. Let me see

8. I hate ___________ up late to do homework.

A. staying

B. stay

C. get

D. getting

9. My younger brother used to detest ______ fish, but now he likes doing it.

A. eats

B. ate

C. eating

D. eat

10. Computers should only be used for _______ time.

A. limited

B. unlimited

C. limit

D. freedom

4. Read the text and choose the correct answer.

Advantages of mobile phones for students

It's very clear to all that mobile phones are really useful for students. If students have a mobile phone, then it's easy to contact anyone at their needs. For example, if a student has some problem in school or on the street after school, he can contact their parents immediately. So, the mobile phone is one of the best solutions for any emergency situations. And mobile phone also is a great equipment in order to improve knowledge and communicate with the world. Early morning it works as an alarm clock. Also, it works as reminder if you put some notes on reminder. You can take photos or listen to music anywhere you like. You can manage your spending or receiving money with the help of money management apps. You can use the mobile phone as your personal diary. For these reasons, each student should have a mobile phone.

1. The text is about on ___________.

A. advantages of mobile phones for students.

B. disadvantages of mobile phones.

C. students use mobile phone all day.

2. For emergency situation, students can ______________.

A. take some photos.

B. contact their parents immediately.

C. take a taxi to home.

3. Mobile phone can work as _________in early morning.

A. alarm clock

B. reminder

C. money manager

4. Should students use mobile phone?

A. Mobile phone is very useful.

B. Yes, they should.

C. No, they shouldn't.


1. Old one out.

1 - C; 2 - D; 3 - D; 4 - D; 5 - B;

2. Write the correct form of the verbs.

1 - going; 2 - spending - going;

3 - drinking; 4 - listening;

5 - watching; 6 - making - drawing;

7 - hanging out; 8 - eating;

9 - turning; 10 - working;

3. Choose the correct answer.

1 - D; 2 - A; 3 - C; 4 - A; 5 - B;

6 - A; 7 - A; 8 - A; 9 - C; 10 - A;

4. Read the text and choose the correct answer.

1 - A; 2 - B; 3 - A; 4 - B;

Download Đề thi và Đáp án tại: Đề luyện tập tiếng Anh 8 Unit 1 thí điểm. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 8 cả năm khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 8, Đề thi học kì 1 lớp 8, Đề thi học kì 2 lớp 8, Bài tập Tiếng Anh lớp 8 theo từng Unit trực tuyến,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 8 cũng như tiếng Anh lớp 6 - 7 - 9 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

Đánh giá bài viết
1 1.503
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng anh phổ thông lớp 8 Xem thêm