Bài tập tiếng Anh lớp 8 Unit 9: A First Aid Course

2 15.037

Bài tập tiếng Anh lớp 8 Unit 9

Trong bài viết này, VnDoc xin giới thiệu Bài tập tiếng Anh lớp 8 Unit 9: A First Aid Course với nhiều dạng bài tập hay dành cho các em học sinh luyện tập, chuẩn bị tốt nhất cho các bài học tiếp theo cũng như là nguồn tài liệu hữu ích giúp các em ôn tập và củng cố kiến thức trước mỗi kì thi quan trọng. Sau đây mời các em cùng làm bài nhé!

Bài tập Tiếng Anh lớp 8 Unit 1: My Friends

Bài tập tiếng Anh lớp 8 Unit 7: Neighborhood

Bài tập tiếng Anh lớp 8 Unit 10: Recycling

Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 8 Unit 9: A First-Aid Course

A. NEW WORDS AND PHRASES

  1. alcohol /ˈælkəhɔːl/ n. chất có cồn, rượu
  2. ambulance /ˈæmbjələns/ n. xe cứu thương
  3. anxiety /æŋˈzaɪəti/ n. sự lo lắng
  4. awake /əˈweɪk/ adj. tỉnh, thức
  5. bandage /ˈbændɪdʒ/ n. băng y tế
  6. bite /baɪt/ n. vết cắn, miếng
  7. bleed /bli:d/ v. chảy máu
  8. burn /bɜ:rn/ n. vết bỏng
  9. conscious /ˈkɒnʃəs/ adj. trong trạng thái tỉnh táo, biết rõ
  10. crutch /krʌtʃ/ n. cái nạng
  11. ease /i:z/ v. làm dịu đi
  12. elevate /ˈeləveɪt/ v. nâng lên
  13. emergency /ɪˈmɜ:rdʒənsi/ n. cấp cứu, tình trạng khẩn cấp
  14. eye chart /aɪ tʃɑːt/ n. bảng đo thị lực
  15. faint /feɪnt/ v. ngất xỉu
  16. fainting /feɪntɪŋ/ n. sự ngất xỉu
  17. first-aid /fɜːrst eɪd/ n. sự sơ cứu
  18. handkerchief /ˈhæŋkərtʃiːf/ n. khăn tay, khăn mùi soa
  19. hurt /hɜːrt/ v. làm bị thương, làm đau
  20. injection /ɪnˈdʒekʃən/ n. mũi tiêm
  21. injured /ˈɪndʒərd/ adj. bị thương
  22. minimize /ˈmɪnəˌmaɪz/ v. giảm đến mức tối thiểu
  23. nosebleed /ˈnəʊzbliːd/ n. chảy máu mũi, chảy máu cam
  24. pack /pæk/ n. túi chườm
  25. pressure /ˈpreʃər/ n. sức ép, áp lực, áp suất
  26. promise /ˈprɒmɪs/ n. lời hứa
  27. revive /rɪˈvaɪv/ v. hồi sinh
  28. shock /ʃɒk/ n. cú sốc, choáng
  29. sterile /ˈsterəl/ adj. vô trùng
  30. sting /stɪŋ/ n. vết đốt (của ong ...)
  31. stretcher /ˈstretʃər/ n. cái cáng
  32. tap /tæp/ n. vòi nước
  33. tight /taɪt/ adv. chặt
  34. tissue damage /ˈtɪʃjuː ˈdæmɪdʒ/ n. tổn thương mô
  35. towel /ˈtaʊəl/ n. khăn lau, khăn tắm
  36. treatment /ˈtri:tmənt/ n. sự điều trị
  37. victim /ˈvɪktɪm/ n. nạn nhân
  38. wheelchair /ˈwiːltʃeər/ n. xe lăn
  39. wound /wund/ n. vết thương

B. EXERCISES

I. VOCABULARY chọn từ trong khung điền vào chỗ trống.

a.

alcohol    -    ambulance    –    anxiety    –   awake    -    bandage    –    bite

bleeding     –     burns     –      conscious     -      crutches     -      eased

1. Your nose is ________________.

2. I became ________________of someone watching me.

3. He has a ________________on his head.

4. According to some articles, eating chocolate can reduce ________________.

5. She was taken to the hospital with serious ________________.

6. He never drinks ________________.

7. I was on ________________for three months after the operation.

8. The noise was keeping everyone ________________.

9. You should call an ________________immediately.

10. Can I have a ________________of your apple?

b.

eased     –     elevate    –     emergency     -      eye chart     -      fainted

Fainting     –      first aid      –       handkerchief      –      hurting     –     injections

1. She wiped her face on a ______________.

2. My back is really ______________me today.

3. The doctor asked me to look at the ______________.

4. Lie down and ______________your feet.

5. You should take a ______________ course in case of emergency.

6. The children hate getting ______________.

7. She ______________ from hunger.

8. ______________ can happen when somebody is too hungry.

9. The staff need to know what to do in an ______________.

10. The pain immediately ______________.

* Words and phrases:

  • wipe (v) lau
  • back (n lưng - Lie down (v) nằm xuống
  • course (n) khóa học - in case of (exp) phòng khi
  • hunger (n) cơn đói - happen (v) xảy ra
  • hungry (a) đói - staff (n) các nhân viên

c.

injured    –     minimize    –     nosebleed     –     pack     -      pressure

promise     –     revived    –      shock      –       sterile     –     stings

1. The nurse applied ______________ to his leg to stop the bleeding.

2. The burn was covered with a ______________ cloth.

3. There are many reasons that lead to a ______________.

4. He always fails to keep his ______________.

5. She still hasn't gotten over the ______________ of losing her dad.

6. She put an ice ______________ on her belly to relieve the pain.

7. The city is working on plans to ______________ traffic problems.

8. The flowers soon ______________ in water.

9. How do you treat bee ______________?

10. She was seriously ______________ in the accident.

d.

stretcher    –     tap     –     tight     –      tissue damage     –       treatment

towels     –     victim     –      wheelchair     –      wound

1. I want to hold you ______________.

2. He never hangs his ______________ in the bathroom.

3. A nurse cleaned and bandaged the ______________ for me.

4. A burn is a kind of ______________.

5. He was a ______________ of the accident yesterday.

6. You should turn off the ______________ when you don't need it.

7. The best ______________ for a cold is to rest and drink lots of fluids.

8. They put the victim on a ______________ and took him to the hospital.

9. He has been in a ______________ since the accident.

II. GRAMMAR.

II-1. Chọn câu đúng mô tả cho các bức tranh sau.

Bài tập tiếng Anh lớp 8 Unit 9

1. She is running very fast in order to win the race.

2. She plays the guitar so as to relax and make friends.

3. She ate a lot in order to gain weight.

4. She is putting on a jacket so as to keep herself warm.

5. She studied hard in order to pass the university entrance exam.

* Words and phrases:

  • win (v) thắng - race (n) cuộc đua
  • relax (v) thư giãn - make friends(v) kết bạn
  • gain(v) tăng lên, đạt - weight (n) trọng lượng, cân nặng
  • keep herself warm (v) giữ cho chính cô ấy ấm - pass (v) vượt qua, đỗ (kỳ thi)
  • entrance exam (n) kỳ thi đầu vào - university (n) trường đại học

II-2. Chọn câu đúng mô tả cho các bức tranh sau.

Bài tập tiếng Anh lớp 8 Unit 9

1. They are decorating a pine tree so as to celebrate Christmas.

2. We go to the cinema in order to watch a 4D film.

3. I go to the dentist twice a year so as to check my teeth.

4. Jane opened the door to welcome her grandma.

5. He works hard so as to support his family.

* Words and phrases:

  • pine tree (n) cây thông - celebrate (v) tổ chức kỷ niệm
  • decorate (v) trang trí, trang hoàng - film (n) bộ phim
  • check (v) kiểm tra - dentist (n) nha sỹ
  • welcome (v) chào đón - grandma (n) bà ngoại
  • support (v) ủng hộ, giúp đỡ - cinema (n) rạp chiếu phim

II-3. Sắp xếp các từ sau để được câu đúng.

1. She/ earn/ works/ in order to/ hard/ a living.

=> ..............................................................................................................................................................................

2. I/ early/ avoid/ go/ in order to/ to/ traffic jams./ work

=> ..............................................................................................................................................................................

3. We/ local food./ stop/ in order to/ for a while / enjoy

=> ..............................................................................................................................................................................

4. You/ in the forum./ have to/ in order to/ register/ participate

=> ..............................................................................................................................................................................

5. They/ to/ took/ waste/ the taxi/ so/ time./ as/ not

=> ..............................................................................................................................................................................

6. his English./ in order to/ He/ to/ went/ school/ practice

=> ..............................................................................................................................................................................

* Words and phrases:

  • avoid (v) tránh, né - traffic jams (n) nạn kẹt xe
  • local food (n) thức ăn địa phương - enjoy (v) thưởng thức
  • for a while (exp) một lát - forum (n) diễn đàn
  • register (v) đăng kí - participate in (v) tham gia vào
  • waste (v) lãng phí - practice (v) thực hành

II-4. Nối hai mệnh đề tương ứng.

A B

1. She exercises regularly

2. He got a visa

3. Elizabeth is putting on her warm jacket

4. I didn't tell her about her husband's sickness

5. Make sure your bags are tagged

a. so as not to make her worried.

b. in order not to catch a cold.

c. in order to have excellent health and well-being.

d. so that you can identify them later.

e. so that he can travel to the USA.

* Words and phrases:

  • regularly (adv) một cách đều đặn - exercise (v) tập thể dục
  • jacket (n) áo khoác ngoài - put on (v) mặc vào
  • sickness (n) bệnh - Make sure (v) đảm bảo
  • tag (v) gắn tên - worried (a) lo lắng
  • catch (v) bắt, tốm chụp (cá, xe cộ) - excellent (a) tuyệt vời
  • identify (v) xác định

II-5. Nối hai mệnh đề tương ứng.

A B

1. We keep our meat in the fridge

2. I'm finishing my homework on the bus

3. The man risked his life

4. She spoke in a low voice

5. He arrived early

a. in order to save his daughter from drowning.

b. to get a good seat.

c. so as not to wake her baby up.

d. so that it doesn't go bad.

e. so that my teacher doesn't punish me.

* Words and phrases:

  • fridge (n) tủ lạnh - keep (v) giũ
  • risk (v) liều - life (n) cuộc sống
  • a low voice (n) giọng nói thấp xuống - arrive (v) đến
  • drowning (n) chết đuối - save from (v) cứu ... khỏi
  • daughter (n) con gái - wake up (v) thức giấc
  • punish (v) phạt, trừng phạt - seat (n) chỗ ngồi

II-6. Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu.

1. My mother went to London ________ see my aunt's family.

A. in order to              B. so that             C. not to

2. Julie saves money ________ buy a new motorbike.

A. not in order to           B. as so to              C. so that she can

3. Sarah went to the photocopy shop ______ print out her research report.

A. so that                B. to                 C. in order for

4. Concentrate on your exercise ___________make any mistakes.

A. not to                 B. so as to not          C. in order not to

5. He is looking for a part time job _________ gain some hands-on experience.

A. so as to                B. so as for            C. so that

6. I accepted her suggestion ___________ upset her.

A. so that                 B. so as not to         C. not to

7. Sophie reads the newspaper every day ___________ know what's in the news.

A. so that she              B. so as to            C. in order for

8. We have to hurry ________ get there before the beginning of the meeting.

A. so as                  B. in order for          C. to

9. I have to get up early. I set the alarm for five o'clock ________ oversleep.

A. so as to                B. so that             C. in order not to

10. Laura and Jill go jogging every day __________ keep in contact with each other.

A. to                    B. so that             C. so as for

* Words and phrases: 

  • save (v) lưu, tiết kiệm            
  • print out (v) in ra
  • research (n) nghiên cứu          
  • report (n) bản báo cáo
  • Concentrate on (v) tập trung vào    
  • make mistake (v) gây ra lỗi, phạm sai lầm
  • look for (v) tìm kiếm             
  • part time (n) bán thời gian
  • gain (v) đạt được               
  • experience (n) kinh nghiệm
  • suggestion (n) lời gợi ý           
  • accept (v) chấp nhận
  • upset (a) buồn phiền             
  • hurry (v) vội, mau lẹ
  • alarm (n) đồng hồ báo thức        
  • oversleep (v) ngủ quá giấc
  • keep in contact with (v) liên lạc với   
  • each other (pron) lần nhau, với nhau
Đánh giá bài viết
2 15.037
Tiếng Anh lớp 8 Xem thêm