Bài tập Tiếng Việt lớp 3 - Tuần 20

4 5.383

Bài tập Tiếng Việt lớp 3 - Tuần 20

Bài tập Tiếng Việt lớp 3 - Tuần 20 được VnDoc.com sưu tầm và đăng tải, giúp các em ôn tập kiến thức luyện từ và câu hiệu quả. Mời các em cùng tham khảo.

Bài tập Tiếng Việt lớp 3 - Tuần 19

Bài tập Tiếng Việt lớp 3: Tuần 21 + Tuần 22

Bài tập Tiếng Việt lớp 3: Tuần 23 + Tuần 24

Bài 1:

Xếp các từ sau đây vào nhóm thích hợp: đất nước, dựng xây, nước nhà, giữ gìn, non sông, gìn giữ, kiến thiết, giang sơn.

Những từ cùng nghĩa với “bảo vệ”

Những từ cùng nghĩa với “xây dựng”

Những từ cùng nghĩa với “Tổ quốc”

……………………………………………

……………………………………………

……………………………………………

Bài 2:

Gạch chân các từ chỉ những người trực tiếp tham gia đánh giặc để bảo vệ Tổ quốc trong các thời kỳ lịch sử của nước ta.

Mẫu: Tướng

Tướng, lính, bộ đội, công nhân, nông dân, chiến sĩ, sĩ quan, quân lính, tướng lĩnh, phụ nữ, cụ già, dân quân, tự vệ, học sinh, bác sĩ, giáo viên, du kích, giải phóng quân.

Bài 3:

Gạch chân các từ chỉ nói về các hoạt động bảo vệ Tổ quốc

Mẫu: Bảo vệ

Bảo vệ , gìn giữ, xây dựng, chiến đấu, đấu tranh, kháng chiến, kiến thiết, tôn tạo, chống trả, đánh.

Bài 4:

Điền dấu chấm vào chỗ thích hợp và chép lại đoạn văn sau cho đúng chính tả:

Các đấu thủ bơi trải ăn mặc đẹp, chít khăn đỏ trên đầu sau hiệu lệnh bằng ba tiếng trống, các thuyền hối hả đua tài tiếng hò reo cổ vũ, tiếng trống giục rộn rã cả một khúc sông người cầm lái phải giữ khéo cho thuyền không nghiêng ngả, vòng quay hẹp để rút ngắn thời gian, đi đúng đường đua quy định người bơi phải đưa đều nhịp, đẩy thuyền lướt nhanh trên đường đua xanh.

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

Bài 5:

Tìm từ thay thế thích hợp cho từ gạch chân:

a. Nhận được tin dữ, Hai Bà Trưng liền kéo quân về thành Luy Lâu hỏi tội kẻ thù. (Hành quân, xuất quân, trẩy quân, đóng quân, đưa quân)

b. Bộ đội ta chiến đấu rất anh dũng (Gan dạ, ác liệt, kiên cường, dữ dội, mạnh mẽ)

Bài 6:

Trong từ Tổ Quốc, quốc có nghĩa là nước. Em hãy tìm thêm các từ khác có tiếng quốc với nghĩa như trên

Mẫu: quốc kỳ,…………………………………………………………………………..

Bài 7:

Đặt dấu phẩy vào vị trí thích hợp trong các câu sau:

Dưới tầm cánh chú bây giờ là luỹ tre xanh rì rào trong gió là bờ ao với những khóm khoai nước rung rinh… Còn trên tầng cao cánh chú là đàn cò trắng đang bay là bầu trời xanh trong và cao vút.

Bài 8:

Hãy viết một báo cáo về hoạt động của tổ em trong tháng 1 năm 2017.

Đánh giá bài viết
4 5.383
Tiếng Việt lớp 3 Xem thêm