Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 30 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 30 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Chọn mệnh đề đúng

    Cho hàm số y = x^{3} - 2x^{2} + x +
1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    Hướng dẫn:

    Ta có y' = 3x^{2} - 4x + 1
\Rightarrow y' = 0 \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 1 \\
x = \frac{1}{3} \\
\end{matrix} ight.

    Bảng biến thiên:

    Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng \left(
\frac{1}{3};1 ight).

  • Câu 2: Thông hiểu
    Xác định hàm số thích hợp

    Hàm số nào sau đây nghịch biến trên \mathbb{R}?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    y = - x^{3} + 2x^{2} - 4x +
1

    \Rightarrow y' = - 3x^{2} + 4x - 4 =
- 2x^{2} - (x - 2)^{2} < 0,\forall x\mathbb{\in R}

    Do đó hàm số nghịch biến trên \mathbb{R}.

  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = (x - 2)^{2}(1 - x) với mọi x\mathbb{\in R}. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

    Hướng dẫn:

    Ta có f'(x) > 0 \Leftrightarrow (x
- 2)^{2}(1 - x) > 0

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
1 - x > 0 \\
(x - 2)^{2} > 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x < 1 \\
x eq 2 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow x < 1.

    Vậy hàm số đồng biến trên khoảng ( -
\infty;1).

  • Câu 4: Thông hiểu
    Chọn đáp án thích hợp

    Hàm số y = \frac{1}{3}x^{3} - x^{2} - 3x
+ 2019 nghịch biến trên

    Hướng dẫn:

    Tập xác định D\mathbb{= R}.

    y' = x^2 - 2x - 3.

    Cho y' = 0 \Leftrightarrow
\left\lbrack \begin{matrix}
x = - 1 \\
x = 3 \\
\end{matrix} ight..

    Ta có bảng xét dấu của y' như sau:

    Nhìn vào bảng xét dấu của y' ta thấy hàm số y = \frac{1}{3}x^{3} - x^{2}
- 3x + 2019 nghịch biến trên khoảng ( - 1\ ;\ 3).

    Vậy hàm số y = \frac{1}{3}x^{3} - x^{2} -
3x + 2019 nghịch biến trên khoảng (
- 1\ ;\ 3).

  • Câu 5: Thông hiểu
    Tìm khoảng nghịch biến của hàm số

    Hàm số y = \frac{2}{x^{2} + 1} nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

    Hướng dẫn:

    Ta có y' = \frac{- 4x}{\left( x^{2} +
1 ight)^{2}} < 0 \Leftrightarrow x > 0

  • Câu 6: Nhận biết
    Chọn mệnh đề đúng

    Cho hàm số y = \frac{x - 2}{x +
1}. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    Hướng dẫn:

    Tập xác định: \mathbb{R}\backslash\text{\{} - 1\}.

    Ta có y' = \frac{3}{(x + 1)^{2}} >
0, \forall x \in
\mathbb{R}\backslash\text{\{} - 1\}.

  • Câu 7: Thông hiểu
    Chọn kết quả đúng nhất

    Cho hàm số y = - x^{3} + 3x^{2} -
1, kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số là đúng nhất:

    Hướng dẫn:

    Ta có hàm số xác định trên \mathbb{R}.

    y = - x^{3} + 3x^{2} - 1 \Rightarrow y' = - 3x^{2} + 6x = 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 0 \\
x = 2 \\
\end{matrix} ight..

    Bảng biến thiên

    Vậy đáp án “Hàm số đồng biến trên khoảng (0;\ 2) và nghịch biến trên các khoảng ( - \infty;0);(2; + \infty)“ là đúng nhất.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Chọn đáp án thích hợp

    Cho hàm số y = x^{4} - 2x^{2}. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    Hướng dẫn:

    TXĐ: D\mathbb{= R}.

    y' = 4x^{3} - 4x;\ \ y' = 0
\Leftrightarrow 4x^{3} - 4x = 0 \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
x = 0 \\
x = 1 \\
x = - 1 \\
\end{matrix} ight.

    Suy ra hàm số đồng biến trên các khoảng (
- 1;\ 0), (1;\  + \infty); hàm số nghịch biến trên các khoảng ( -
\infty;\  - 1), (0;\ 1). Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng ( -
\infty;\  - 2).

    Cách 2: Dùng chức năng mode 7 trên máy tính kiểm tra từng đáp án.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Xác định hàm số thích hợp

    Hàm số y = - x^{3} + 3x^{2} - 2 đồng biến trên khoảng

    Hướng dẫn:

    Ta có: y' = - 3x^{2} +
6x.

    y' = 0 \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
x = 0 \\
x = 2 \\
\end{matrix} ight..

    Bảng xét dấu của y' như sau:

    Nhìn vào bảng xét dấu của y' ta thấy hàm số y = - x^{3} + 3x^{2} -
2 đồng biến trên khoảng (0\ ;\
2).

    Vậy hàm số y = - x^{3} + 3x^{2} -
2 đồng biến trên khoảng (0\ ;\
2).

  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Hỏi hàm số y = 2x^{4} + 1 đồng biến trên khoảng nào?

    Hướng dẫn:

    Ta có: y = 2x^{4} + 1

    Tập xác định:\ D\mathbb{= R}

    Ta có: y' = 8x^{3}; y' = 0 \Leftrightarrow 8x^{3} = 0
\Leftrightarrow x = 0suy ra y(0) =
1

    Giới hạn: \lim_{x ightarrow - \infty}y
= + \infty; \lim_{x ightarrow +
\infty}y = + \infty

    Bảng biến thiên:

    Vậy hàm số đồng biến trên khoảng (0; +
\infty).

  • Câu 11: Nhận biết
    Xác định hàm số thích hợp

    Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng ( - \infty; + \infty)?

    Hướng dẫn:

    Hàm số y = 3x^{3} + 3x - 2

    TXĐ: D\mathbb{= R}.

    Ta có:

    y' = 9x^{2} + 3 > 0,\forall
x\mathbb{\in R}, suy ra hàm số đồng biến trên khoảng ( - \infty; + \infty).

  • Câu 12: Nhận biết
    Chọn mệnh đề đúng

    Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = x^{2} + 1, \forall x\mathbb{\in R}. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    Hướng dẫn:

    Do hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = x^{2} + 1 > 0 \forall x\mathbb{\in R} nên hàm số đồng biến trên khoảng ( - \infty; +
\infty).

  • Câu 13: Nhận biết
    Tìm mệnh đề đúng

    Cho hàm số y = x^{3} + 3x + 2. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    +) TXĐ: D\mathbb{= R}.

    +) y' = 3x^{2} + 3 > 0,\ \forall
x\mathbb{\in R}, do đó hàm số đồng biến trên \mathbb{R}.

  • Câu 14: Thông hiểu
    Tìm khoảng nghịch biến của hàm số

    Hàm số y = x^{4} - 2x^{2} nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

    Hướng dẫn:

    Ta có: Tập xác định D\mathbb{=
R}

    - Tính: y' = 4x^{3} - 4x, y' = 0 \Leftrightarrow 4x^{3} - 4x = 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = - 1 \\
x = 0 \\
x = 1 \\
\end{matrix} ight.

    - Ta có bảng biến thiên

    Dựa vào bảng ta có hàm số nghịch biến trên khoảng ( - \infty\ ;\  - 1).

  • Câu 15: Nhận biết
    Xác định điều kiện của m thỏa mãn yêu cầu

    Cho hàm y = \sqrt{x^{2} - 6x +
5}. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

    Hướng dẫn:

    Tập xác định: D = ( - \infty;1brack
\cup \lbrack 5; + \infty).

    Ta có y' = \frac{x - 3}{\sqrt{x^{2} -
6x + 5}} > 0, \forall x \in (5;
+ \infty).

    Vậy hàm số đồng biến trên khoảng (5; +
\infty).

  • Câu 16: Thông hiểu
    Chọn mệnh đề đúng

    Cho hàm số y = x^{3} - 3x^{2}. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    Hướng dẫn:

    Ta có y' = 3x^{2} - 6x; y' = 0 \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
x = 0 \\
x = 2 \\
\end{matrix} ight..

    Lập bảng biến thiên rồi suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2).

  • Câu 17: Thông hiểu
    Chọn kết luận đúng

    Cho hàm số y = \frac{x^{3}}{3} - x^{2} +
x + 2019

    Hướng dẫn:

    Ta có y' = x^{2} - 2x + 1 = (x -
1)^{2} \geq 0,\forall xy' =
0 \Leftrightarrow x = 1 (tại hữu hạn điểm)

    Do đó hàm số đã cho đồng biến trên \mathbb{R}

  • Câu 18: Thông hiểu
    Chọn khoảng nghịch biến của hàm số

    Hàm số y = \sqrt{2018x - x^{2}} nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

    Hướng dẫn:

    TXĐ: D = \lbrack 0;2018brack

    y' = \left( \sqrt{2018x - x^{2}}
ight)^{'} = \frac{2018 - 2x}{2\sqrt{2018x - x^{2}}} = \frac{1009 -
x}{\sqrt{2018x - x^{2}}}

    y' = 0 \Leftrightarrow x =
1009

    y' < 0 \Leftrightarrow x \in
(1009;2018), suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng (1009;2018), suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng (1010;2018).D =[0;2018]

  • Câu 19: Nhận biết
    Chọn khoảng nghịch biến của hàm số

    Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = x + 1 với mọi x\mathbb{\in R}. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

    Hướng dẫn:

    Ta có: f'(x) = 0 \Leftrightarrow x +
1 = 0 \Leftrightarrow x = - 1.

    Bảng xét dấu:

    Vậy hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ( - \infty\ ; - 1).

  • Câu 20: Thông hiểu
    Xác định khoảng nghịch biến của hàm số

    Hàm số y = x^{3} - 3x nghịch biến trên khoảng nào?

    Hướng dẫn:

    Tập xác định D\mathbb{= R}.

    Ta có y' = 3x^{2} - 3;y' = 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = - 1 \\
x = 1 \\
\end{matrix} ight..

    Ta có bảng xét dấu y':

    Từ bảng xét dấu ta thấy hàm số nghịch biến trên khoảng ( - 1;1).

  • Câu 21: Nhận biết
    Xác định hàm số thích hợp

    Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng ( - \infty; + \infty)?

    Hướng dẫn:

    y = x^{3} + x \Rightarrow y' =
3x^{2} + 1 > 0,\ \ \forall x\mathbb{\in R}.

  • Câu 22: Thông hiểu
    Chọn mệnh đề đúng

    Cho hàm số y = \sqrt{2x^{2} +1}. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    Hướng dẫn:

    Ta có D\mathbb{= R}, y' = \frac{2x}{\sqrt{2x^{2} + 1}}; y' > 0 \Leftrightarrow x >
0.

    Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng ( -
\infty;\ 0) và đồng biến trên khoảng (0;\  + \infty).

  • Câu 23: Nhận biết
    Chọn đáp án thích hợp

    Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = x(x - 2)^{3}, với mọi x\mathbb{\in R}. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

    Hướng dẫn:

    Ta có: f'(x) = 0 \Leftrightarrow
\left\lbrack \begin{matrix}
x = 0 \\
x = 2 \\
\end{matrix} ight..

    Đồng thời f'(x) < 0
\Leftrightarrow x \in (0;2) nên ta chọn đáp án theo đề bài là (0;\ \ 1).

  • Câu 24: Nhận biết
    Chọn mệnh đề đúng

    Hàm số y = f(x) có đạo hàm y' = x^{2}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    y' = 0 \Leftrightarrow x^{2} = 0
\Leftrightarrow x = 0

    Vậy kết luận đúng là: “Hàm số đồng biến trên \mathbb{R}”.

  • Câu 25: Nhận biết
    Tìm khoảng nghịch biến của hàm số

    Hàm số y = \frac{5 - 2x}{x + 3} nghịch biến trên

    Hướng dẫn:

    Hàm số y = \frac{5 - 2x}{x + 3} có tập xác định là D\mathbb{=
R}\backslash\left\{ - 3 ight\}.

    y' = \frac{- 11}{(x + 3)^{2}} <
0,với x \in D.

    Vậy hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng ( - \infty; - 3)( - 3; + \infty).

  • Câu 26: Thông hiểu
    Chọn mệnh đề đúng

    Cho hàm số y = x^{4} - 2x^{2} +
2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    Hướng dẫn:

    Xét y' = 0 \Leftrightarrow 4x^{3} -
4x = 0\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 1 \Rightarrow y = 1 \\
x = 0 \Rightarrow y = 2 \\
x = - 1 \Rightarrow y = 1 \\
\end{matrix} ight..

    Bảng biến thiên:

    Dựa vào bảng biến thiên ta thấy, hàm số đồng biến trên khoảng (2; + \infty).

  • Câu 27: Nhận biết
    Chọn phương án đúng

    Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = x + 1 với mọi x\mathbb{\in R}. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

    Hướng dẫn:

    Ta có: f'(x) < 0 \Leftrightarrow x
+ 1 < 0 \Leftrightarrow x < - 1.

    Vậy hàm số y = f(x) nghịch biến trên khoảng ( - \infty; -
1).

  • Câu 28: Thông hiểu
    Tìm khoảng đồng biến của hàm số

    Hàm số y = x^{4} - 4x^{3} đồng biến trên khoảng

    Hướng dẫn:

    Tập xác định D\mathbb{= R}.

    Ta có y' = 4x^{3} -
12x^{2}

    Cho y' = 0 \Leftrightarrow 4x^{3} -
12x^{2} = 0

    \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
x = 0 \\
x = \pm \sqrt{3} \\
\end{matrix} ight..

    Bảng xét dấu

    Dựa vào bảng xét dấu ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng \left( \sqrt{3}\ ;\  + \infty ight) nên cũng đồng biến trên khoảng (3\ ;\  +
\infty).

  • Câu 29: Thông hiểu
    Chọn đáp án thích hợp

    Hàm số y = - x^{3} + 3x^{2} - 4 đồng biến trên tập hợp nào trong các tập hợp được cho dưới đây?

    Hướng dẫn:

    Ta có: y' = - 3x^{2} + 6x; y' = 0 \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
x = 0 \\
x = 2 \\
\end{matrix} ight..

    Dựa vào bảng biến thiên thì hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (0\ ;\ 2).

  • Câu 30: Nhận biết
    Chọn đáp án thích hợp

    Cho hàm số y = f(x) liên tục trên \mathbb{R} và có đạo hàm f'(x) = (1 - x)^{2}(x + 1)^{3}(3 -
x). Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

    Hướng dẫn:

    Ta có: f'(x) = 0 \Leftrightarrow (1 -
x)^{2}(x + 1)^{3}(3 - x) = 0 \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 1\ \ \  \\
x = - 1 \\
x = 3\ \ \  \\
\end{matrix} ight..

    Bảng xét dấu:

    Hàm số đồng biến trên các khoảng ( - 1;\
3).

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (43%):
    2/3
  • Thông hiểu (57%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại