Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 32 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 32 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức

    Gọi M,\ m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)
= 2x^{3} + 3x^{2} - 1 trên đoạn \left\lbrack - 2; - \frac{1}{2}
\right\rbrack. Tính P = M -
m.

    Hướng dẫn:

    Đạo hàm f'(x) = 6x^{2} +
6x

    \Rightarrow \ f'(x) = 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 0 otin \left\lbrack - 2; - \frac{1}{2} ightbrack \\
x = - 1 \in \left\lbrack - 2; - \frac{1}{2} ightbrack \\
\end{matrix} ight.

    Ta có \left\{ \begin{matrix}
f( - 2) = - 5 \\
f( - 1) = 0 \\
f\left( - \frac{1}{2} ight) = - \frac{1}{2} \\
\end{matrix} ight. \Rightarrow
\left\{ \begin{matrix}
m = \min_{\left\lbrack - 2; - \frac{1}{2} ightbrack}f(x) = - 5 \\
M = \max_{\left\lbrack - 2; - \frac{1}{2} ightbrack}f(x) = 0 \\
\end{matrix} ight.

    \Rightarrow P = M - m = 5

  • Câu 2: Vận dụng
    Chọn phương án thích hợp

    Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số f(x) = \left| - x^{2} - 4x + 5
\right| trên đoạn \lbrack -
6;6\rbrack.

    Hướng dẫn:

    Xét hàm số g(x) = - x^2- 4x +
5 liên tục trên đoạn \lbrack -
6;6brack.

    Đạo hàm g'(x) = - 2x - 4

    \Rightarrow g'(x) = 0
\Leftrightarrow x = - 2 \in \lbrack - 6;6brack

    Lại có g(x) = 0 \Leftrightarrow - x^2 - 4x + 5 = 0 \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 1 \in \lbrack - 6;6brack \\
x = - 5 \in \lbrack - 6;6brack \\
\end{matrix} ight..

    Ta có \left\{ \begin{matrix}
g( - 6) = - 7 \\
g( - 2) = 9 \\
g(6) = - 55 \\
g(1) = \ g( - 5) = 0 \\
\end{matrix} ight.

    \Rightarrow \max_{\lbrack -
6;6brack}f(x) = \max_{\lbrack - 6;6brack}\left\{ \left| g( - 6)
ight|;\left| g( - 2) ight|;\left| g(6) ight|;\left| g(1)
ight|;\left| g( - 5) ight| ight\} = 55.

    Nhận xét. Bài này rất dễ sai lầm vì không để ý hàm trị tuyệt đối không âm.

  • Câu 3: Thông hiểu
    Tìm giá trị lớn nhất của hàm số

    Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số f(x) = sin^{3}x + cos2x + \sin x +
3.

    Hướng dẫn:

    Ta có f(x) = sin^{3}x + cos2x + \sin x +
3 = sin^{3}x - 2sin^{2}x + \sin x + 4.

    Đặt t = \sin x\ ;( - 1 \leq t \leq1).

    Khi đó, bài toán trở thành ''Tìm giá trị lớn nhất của hàm số g(t) = t^{3} - 2t^{2} + t + 4 trên đoạn \lbrack -
1;1brack''.

    Đạo hàm g'(t) = 3t^{2} - 4t +
1

    \Rightarrow g'(t) = 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
t = 1 \in \lbrack - 1;1brack \\
t = \frac{1}{3} \in \lbrack - 1;1brack \\
\end{matrix} ight.

    Ta có \left\{ \begin{matrix}
g( - 1) = 0 \\
g\left( \dfrac{1}{3} ight) = \dfrac{112}{27} \\
g(1) = 4 \\
\end{matrix} ight. \Rightarrow
\max_{\lbrack - 1;1brack}g(t) = g\left( \dfrac{1}{3} ight) =
\frac{112}{27}

    \Rightarrow \max_{x\mathbb{\in R}}f(x) =
\frac{112}{27}

  • Câu 4: Nhận biết
    Tìm min max của hàm số f(x)

    Cho hàm số f(x) = - 2x^{4} + 4x^{2} +10. Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số trên đoạn [0;2]

    Hướng dẫn:

    Đạo hàm f'(x) = - 8x^{3} +8x

    f'(x) = 0 \Leftrightarrow\left\lbrack \begin{matrix}x = 0 \in \lbrack 0;2brack \\x = 1 \in \lbrack 0;2brack \\x = - 1 otin \lbrack 0;2brack \\\end{matrix} ight.

    Ta có \left\{ \begin{matrix}f(0) = 10 \\f(1) = 12 \\f(2) = - 6 \\\end{matrix} ight. \RightarrowM = \max_{\lbrack 0;2brack}f(x) = 12;\ m = \min_{\lbrack0;2brack}f(x) = - 6

  • Câu 5: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức

    Tập giá trị của hàm số f(x) = x +
\frac{9}{x} với x \in \lbrack
2;4brack là đoạn \lbrack
a;bbrack. Tính P = b -
a.

    Hướng dẫn:

    Ta có: f'(x) = 1 - \frac{9}{x^{2}} =
\frac{x^{2} - 9}{x^{2}}

    ightarrow f'(x) = 0

    \Leftrightarrow x^{2} - 9 = 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 3 \in \lbrack 2;4brack \\
x = - 3 otin \lbrack 2;4brack \\
\end{matrix} ight.

    Ta có \left\{ \begin{matrix}
f(2) = \frac{13}{2} \\
f(3) = 6 \\
f(4) = \frac{25}{4} \\
\end{matrix} ight. \Rightarrow
\min_{\lbrack 2;4brack}f(x) = 6;\max_{\lbrack 2;4brack}f(x) =
\frac{13}{2}

    \Rightarrow \lbrack a;bbrack =
\left\lbrack 6;\frac{13}{2} ightbrack \Rightarrow P = b - a = \frac{13}{2} - 6 =
\frac{1}{2}

  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn khẳng định đúng

    Xét hàm số y = - x - \frac{4}{x} trên đoạn \lbrack - 1;2brack. Khẳng định nào sau đây đúng?

    Hướng dẫn:

    0 \in \lbrack - 1;2brack\left\{ \begin{matrix}
\lim_{x ightarrow 0^{-}}y = + \infty \\
\lim_{x ightarrow 0^{+}}y = - \infty \\
\end{matrix} ight. nên hàm số không có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất.

  • Câu 7: Thông hiểu
    Tìm tham số m thỏa mãn điều kiện

    Cho hàm số f(x) = \frac{x - m^{2} + m}{x
+ 1} với m là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số có giá trị nhỏ nhất trên đoạn \lbrack 0;1brack bằng - 2.

    Hướng dẫn:

    Đạo hàm f'(x) = \frac{m^2 - m +1}{(x + 1)^{2}} > 0,\forall x \in \lbrack 0;1brack.

    Suy ra hàm số f(x) đồng biến trên \lbrack 0;1brack

    \Rightarrow \min_{\lbrack
0;1brack}f(x) = f(0) = - m^{2} + m

    Theo bài ra:

    \min_{\lbrack 0;1brack}f(x) = - 2
\Leftrightarrow - m^{2} + m = - 2

    \Leftrightarrow m^{2} - m - 2 = 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
m = - 1 \\
m = 2 \\
\end{matrix} ight..

  • Câu 8: Thông hiểu
    Chọn phương án đúng

    Cho hàm số f(x) = \frac{3x - 1}{x -
3}. Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số trên đoạn \lbrack 0;2brack.

    Hướng dẫn:

    Đạo hàm f'(x) = \frac{- 8}{(x -3)^2}.

    Ta có f'(x) < 0,\forall x \in
(0;2).

    Suy ra hàm số f(x) nghịch biến trên đoạn \lbrack 0;2brack.

    Vậy \left\{ \begin{matrix}
M = \max_{\lbrack 0;2brack}f(x) = f(0) = \frac{1}{3} \\
m = \min_{\lbrack 0;2brack}f(x) = f(2) = - 5 \\
\end{matrix} ight.\ .

  • Câu 9: Thông hiểu
    Tìm tất cả các giá trị của tham số m

    Cho hàm số f(x) = x^{3} + \left( m^{2} +1 \right)x + m^{2} - 2 với m là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số có giá trị nhỏ nhất trên đoạn \lbrack 0;2\rbrack bằng 7.

    Hướng dẫn:

    Đạo hàmf'(x) = 3x^{2} + m^{2} + 1> 0,\ \forall x\mathbb{\in R}.

    Suy ra hàm số f(x) đồng biến trên \lbrack 0;2brack

    \Rightarrow \min_{\lbrack 0;2brack}f(x)= f(0) = m^{2} - 2

    Theo bài ra: \min_{\lbrack0;2brack}f(x) = 7 \Leftrightarrow m^{2} - 2 = 7 \Leftrightarrow m =\pm 3.

  • Câu 10: Nhận biết
    Tìm giá trị lớn nhất của hàm số

    Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f(x) =
x^{4} - 2x^{2} + 5 trên đoạn \lbrack - 2;2brack.

    Hướng dẫn:

    Đạo hàm f'(x) = 4x^3 -4x

    \Rightarrow f'(x) = 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 0 \in \lbrack - 2;2brack \\
x = 1 \in \lbrack - 2;2brack \\
x = - 1 \in \lbrack - 2;2brack \\
\end{matrix} ight.

    Ta có \left\{ \begin{matrix}
f( - 2) = f(2) = 13 \\
f( - 1) = f(1) = 4 \\
f(0) = 5 \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow \max_{\lbrack - 2;2brack}f(x) =
13

  • Câu 11: Vận dụng
    Tìm max của hàm số trên đoạn

    Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số f(x) = \left| x^{2} - 3x + 2 \right| -
x trên đoạn \lbrack -
4;4\rbrack.

    Hướng dẫn:

    Hàm số f(x) xác định và liên tục trên đoạn \lbrack - 4;4brack.

    Nếu x \in \lbrack 1;2brack thì x^{2} - 3x + 2 \leq 0 nên suy ra f(x) = - x^{2} + 2x - 2.

    Đạo hàm f'(x) = - 2x + 2

    \Rightarrow f'(x) = 0 \Leftrightarrow
x = 1 \in \lbrack 1;2brack

    Ta có \left\{ \begin{matrix}
f(1) = - 1 \\
\ f(2) = - 2 \\
\end{matrix} ight.\ .

    Nếu x \in \lbrack - 4;1brack \cup
\lbrack 2;4brack thì x^{2} - 3x +
2 \geq 0 nên suy ra f(x) = x^{2} -
4x + 2.

    Đạo hàm f'(x) = 2x - 4

    \Rightarrow f'(x) = 0
\Leftrightarrow x = 2 \in [ - 4;1] \cup \lbrack
2;4brack

    Ta có \left\{ \begin{matrix}
f( - 4) = 34 \\
\ f(1) = - 1 \\
f(2) = - 2 \\
f(4) = 2 \\
\end{matrix} ight..

    So sánh hai trường hợp, ta được \max_{\lbrack - 4;4brack}f(x) = f( - 4) =
34

  • Câu 12: Thông hiểu
    Tìm GTLN của hàm số lượng giác

    Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số f(x) = \frac{\sin x + 1}{sin^{2}x + \sin
x + 1}.

    Hướng dẫn:

    Đặt t = \sin x; ( - 1 \leq t \leq1).

    Khi đó, bài toán trở thành ''Tìm giá trị lớn nhất của hàm số g(t) = \frac{t + 1}{t^2 + t + 1} trên đoạn \lbrack -
1;1brack''.

    Đạo hàm g'(t) = \frac{- t^{2} -
2t}{\left( t^{2} + t + 1 ight)^{2}} \Rightarrow g'(t) =
0

    \Leftrightarrow - t^2 - 2t = 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
t = 0 \in \lbrack - 1;1brack \\
t = - 2 otin \lbrack - 1;1brack \\
\end{matrix} ight.

    Ta có \left\{ \begin{matrix}
g( - 1) = 0 \\
g(0) = 1 \\
g(1) = \frac{2}{3} \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow \max_{\lbrack - 1;1brack}g(t) =
g(0) = 1 \Rightarrow
\max_{x\mathbb{\in R}}f(x) = 1 .

  • Câu 13: Thông hiểu
    Chọn mệnh đề đúng

    Xét hàm số f(x) = x^{3} + x - \cos x -
4 trên nửa khoảng \lbrack 0; +
\infty). Mệnh đề nào sau đây là đúng?

    Hướng dẫn:

    Ta có f'(x) = 3x^{2} + 1 + \sin x
> 0,\forall x\mathbb{\in R}.

    Suy ra hàm số f(x) đồng biến trên \lbrack 0; + \infty).

    Khi đó hàm số không có giá trị lớn nhất nhưng có giá trị nhỏ nhất là \min_{\lbrack 0; + \infty)}f(x) = f(0) = -
5.

  • Câu 14: Nhận biết
    Tìm giá trị lớn nhất của hàm số

    Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f(x) =
2x^{3} + 3x^{2} - 12x + 2 trên đoạn [ - 1;2]?

    Hướng dẫn:

    Đạo hàm f'(x) = 6x^2 + 6x -12

    \Rightarrow f'(x) = 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 1 \in \lbrack - 1;2brack \\
x = - 2 otin \lbrack - 1;2brack \\
\end{matrix} ight.

    Ta có \left\{ \begin{matrix}
f( - 1) = 15 \\
f(1) = - 5 \\
f(2) = 6 \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow \max_{\lbrack - 1;2brack}f(x) =
15 .

  • Câu 15: Thông hiểu
    Tìm giá trị lớn nhất của tham số m

    Cho hàm số f(x) = \frac{x - m^{2}}{x +
8} với m là tham số thực. Tìm giá trị lớn nhất của m để hàm số có giá trị nhỏ nhất trên đoạn \lbrack
0;3brack bằng - 2.

    Hướng dẫn:

    Đạo hàm y' = \frac{8 + m^{2}}{(x +
8)^{2}} > 0,\ \forall x \in \lbrack 0;3brack.

    Suy ra hàm số f(x) đồng biến trên đoạn \lbrack 0;3brack

    \Rightarrow \min_{\lbrack
0;3brack}f(x) = f(0) = - \frac{m^{2}}{8}

    Thao bài ra: \min_{\lbrack
0;3brack}f(x) = - 2 \Leftrightarrow - \frac{m^{2}}{8} = - 2
\Leftrightarrow m = \pm 4

    Suy ra giá trị m lớn nhất là m = 4.

  • Câu 16: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức P

    Biết rằng hàm số f(x) = x^{3} - 3x^{2} -
9x + 28 đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn \lbrack 0;4brack tại x_{0}. Tính P
= x_{0} + 2018.

    Hướng dẫn:

    Đạo hàm f'(x) = 3x^{2} - 6x -
9

    \Rightarrow f'(x) = 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = - 1 otin \lbrack 0;4brack \\
x = 3 \in \lbrack 0;4brack \\
\end{matrix} ight.

    Ta có \left\{ \begin{matrix}
f(0) = 28 \\
f(3) = 1 \\
f(4) = 8 \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow \min_{\lbrack 0;4brack}f(x) =
1 khi x = 3 = x_{0} ightarrow P =
2021

  • Câu 17: Vận dụng
    Định giá trị lớn nhất của hàm số

    Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số f(x) = \sqrt{x - 1} + \sqrt{3 - x} -2\sqrt{- x^2 + 4x - 3}.

    Hướng dẫn:

    TXĐ: D = \lbrack 1;3brack

    Đặt t = \sqrt{x - 1} + \sqrt{3 - x}\ \ \
\left( \sqrt{2} \leq t \leq 2 ight)

    \Rightarrow t^{2} = x - 1 + 3 - x +
2\sqrt{x - 1}\sqrt{3 - x}

    \Rightarrow - 2\sqrt{- x^{2} + 4x - 3} =
2 - t^{2}

    Khi đó, bài toán trở thành ''Tìm giá trị lớn nhất của hàm số g(t) = - t^{2} + t + 2 trên đoạn \left\lbrack \sqrt{2};2
ightbrack''.

    Xét hàm số g(t) = - t^{2} + t +
2 xác định và liên tục trên \left\lbrack \sqrt{2};2
ightbrack.

    Đạo hàm g'(t) = - 2t + 1 < 0,\
\forall t \in \left( \sqrt{2};2 ight).

    Suy ra hàm số g(t) nghịch biến trên đoạn \left\lbrack \sqrt{2};2
ightbrack.

    Do đó \max_{\left\lbrack \sqrt{2};2
ightbrack}g(t) = g\left( \sqrt{2} ight) =
\sqrt{2}\overset{}{ightarrow}\max_{\lbrack 1;3brack}f(x) =
\sqrt{2}.

    Bình luận: Sau khi đọc xong lời giải trên sẽ có nhiều bạn đọc thắc mắc là tại sao biết được t \in \left\lbrack
\sqrt{2};2 ightbrack.

    Từ phép đặt ẩn phụ t = \sqrt{x - 1} +
\sqrt{3 - x} = h(x).

    Đạo hàm h'(x) = \frac{1}{2\sqrt{x -
1}} - \frac{1}{2\sqrt{3 - x}}

    \Rightarrow h'(x) = 0
\Leftrightarrow x = 2 \in \lbrack 1;3brack

    Ta có \left\{ \begin{matrix}
h(1) = \sqrt{2} \\
h(2) = 2 \\
h(3) = \sqrt{2} \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow \left\{ \begin{matrix}
\min_{\lbrack 1;3brack}h(x) = \sqrt{2} \\
\max_{\lbrack 1;3brack}h(x) = 2 \\
\end{matrix} ight.

    \Rightarrow \sqrt{2} \leq h(x) \leq 2
\Rightarrow \sqrt{2} \leq t \leq 2

  • Câu 18: Thông hiểu
    Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số chứa căn

    Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số f(x) = x + \sqrt{2 - x^2}.

    Hướng dẫn:

    TXĐ: D = \left\lbrack - \sqrt{2};\sqrt{2}
ightbrack.

    Đạo hàm f'(x) = 1 - \frac{x}{\sqrt{2
- x^{2}}}

    \Rightarrow f'(x) = 0
\Leftrightarrow \frac{x}{\sqrt{2 - x^{2}}} = 1

    \Leftrightarrow \sqrt{2 - x^{2}} = x
\Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x \geq 0 \\
2 - x^{2} = x^{2} \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow x = 1 \in \left\lbrack -
\sqrt{2};\sqrt{2} ightbrack

    Ta có \left\{ \begin{matrix}
f\left( - \sqrt{2} ight) = - \sqrt{2} \\
f(1) = 2 \\
f\left( \sqrt{2} ight) = \sqrt{2} \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow m = - \sqrt{2}

  • Câu 19: Thông hiểu
    Chọn mệnh đề đúng

    Cho hàm số f(x) = \sqrt{2x + 14} +
\sqrt{5 - x}. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

    Hướng dẫn:

    TXĐ: D = \lbrack -
7;5brack.

    Đạo hàm f(x) = \frac{1}{\sqrt{2x + 14}} -
\frac{1}{2\sqrt{5 - x}}

    \Rightarrow f'(x) = 0
\Leftrightarrow x = 1 \in \lbrack - 7;5brack

    Ta có \left\{ \begin{matrix}
f( - 7) = 2\sqrt{3} \\
f(5) = 2\sqrt{6} \\
f(1) = 6 \\
\end{matrix} ight. \Rightarrow
\min_{\lbrack - 7;5brack}f(x) = f( - 7) = 2\sqrt{3}

  • Câu 20: Thông hiểu
    Tìm giá trị thực của tham số

    Tìm giá trị thực của tham số a để hàm số f(x) = - x^{3} - 3x^{2} +
a có giá trị nhỏ nhất trên đoạn \lbrack - 1;1brack bằng 0.

    Hướng dẫn:

    Đạo hàm f'(x) = - 3x^{2} -
6x

    \Rightarrow f'(x) = 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 0 \in \lbrack - 1;1brack \\
x = - 2 otin \lbrack - 1;1brack \\
\end{matrix} ight.

    Ta có \left\{ \begin{matrix}
f( - 1) = a - 2 \\
f(0) = a \\
f(1) = a - 4 \\
\end{matrix} ight. \Rightarrow
\min_{\lbrack - 1;1brack}f(x) = f(1) = a - 4

    Theo bài ra: \min_{\lbrack -
1;1brack}f(x) = 0 \Leftrightarrow a - 4 = 0 \Leftrightarrow a =
4

  • Câu 21: Thông hiểu
    Tìm m để giá trị nhỏ nhất hàm số trên đoạn cho trước

    Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = \frac{x +
m^{2}}{x - 1} trên đoạn \lbrack -
1;0brack bằng:

    Hướng dẫn:

    Đạo hàm y' = \frac{- 1 - m^{2}}{(x -
1)^{2}} < 0,\forall x \in \lbrack - 1;0brack.

    Suy ra hàm số f(x) nghịch biến trên \lbrack - 1;0brack

    \Rightarrow \min_{\lbrack -
1;0brack}f(x) = f(0) = - m^{2}.

  • Câu 22: Vận dụng
    Xác định mệnh đề đúng

    Cho hàm số y = \frac{x + m}{x -
1} (với m là tham số thực) thỏa mãn \min_{\lbrack 2;4brack}y =
3. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

    Hướng dẫn:

    Đạo hàm f'(x) = - \frac{m + 1}{(x -
1)^{2}}.

    TH1. Với m > - \ 1 suy ra f'(x) = - \frac{m + 1}{(x - 1)^{2}} <
0;\ \ \forall x eq 1 nên hàm số f(x) nghịch biến trên mỗi khoảng xác định.

    Khi đó \min_{\lbrack 2;4brack}y = f(4)
= \frac{m + 4}{3} = 3 \Leftrightarrow m = 5 (thỏa mãn).

    TH2. Với m < -  1 suy ra f'(x) = - \frac{m + 1}{(x - 1)^2} >
0;\ \ \forall x eq 1 nên hàm số f(x) đồng biến trên mỗi khoảng xác định.

    Khi đó \min_{\lbrack 2;4brack}y = f(2)
= m + 2 = 3 \Leftrightarrow m = 1 (Không thỏa mãn).

    Vậy m = 5 là giá trị cần tìm và thỏa mãn điều kiện m > 4.

  • Câu 23: Nhận biết
    Tìm giá trị lớn nhất của hàm số

    Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f(x) =
x^{3} - 2x^{2} - 4x + 1 trên đoạn \lbrack 1;3brack.

    Hướng dẫn:

    Đạo hàm f'(x) = 3x^{2} - 4x -
4

    \Rightarrow f'(x) = 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 2 \in \lbrack 1;3brack \\
x = - \frac{2}{3} otin \lbrack 1;3brack \\
\end{matrix} ight.

    Ta có \left\{ \begin{matrix}
f(1) = - 4 \\
f(2) = - 7 \\
f(3) = - 2 \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow \max_{\lbrack 1;3brack}f(x) = -
2

    Cách 2. Sử dụng chức năng MODE 7 và nhập hàm f(X) = X^{3} - 2X^{2} - 4X + 1 với thiết lập Start 1, End 3, Step 0,2.

    Quan sát bảng giá trị F(X) ta thấy giá trị lớn nhất F(X) bằng - 2 khi X = 3.

  • Câu 24: Vận dụng
    Tìm giá trị lớn nhất của hàm số chứa căn

    Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số f(x) = \sqrt{x} + \sqrt{2 - x} +
2\sqrt{2x - x^{2}}.

    Hướng dẫn:

    TXĐ: D = \lbrack 0;2brack.

    Đặt t = \sqrt{x} + \sqrt{2 - x}\ \left(
\sqrt{2} \leq t \leq 2 ight).

    \Rightarrow t^{2} = x + 2\sqrt{x}\sqrt{2
- x} + 2 - x

    \Rightarrow 2\sqrt{2x - x^2} = t^2 -2

    Khi đó, bài toán trở thành ''Tìm giá trị lớn nhất của hàm số g(t) = t^{2} + t - 2 trên đoạn \left\lbrack \sqrt{2};2
ightbrack''.

    Xét hàm số g(t) = t^2 + t - 2 xác định và liên tục trên \left\lbrack
\sqrt{2};2 ightbrack.

    Đạo hàm g'(t) = 2t + 1 > 0,\
\forall t \in \left( \sqrt{2};2 ight).

    Suy ra hàm số g(t) đồng biến trên đoạn \left\lbrack \sqrt{2};2
ightbrack.

    Do đó \max_{\left\lbrack \sqrt{2};2
ightbrack}g(t) = g(2) = 4 \Rightarrow \max_{\lbrack 0;2brack}f(x)
= 4.

  • Câu 25: Nhận biết
    Chọn mệnh đề đúng

    Xét hàm số f(x) = - \frac{4}{3}x^{3} -
2x^{2} - x - 3 trên \lbrack -
1;1brack. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

    Hướng dẫn:

    Đạo hàm f'(x) = - 4x^{2} - 4x - 1 = -(2x + 1)^2 \leq 0,\ \forall x\mathbb{\in R}.

    Suy ra hàm số f(x) nghịch biến trên đoạn \lbrack - 1;1brack nên có giá trị nhỏ nhất tại x = 1 và giá trị lớn nhất tại x = - 1.

  • Câu 26: Thông hiểu
    Định giá trị lớn nhất của hàm số chứa căn

    Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số f(x) = \sqrt{x - 2} + \sqrt{4 -
x}.

    Hướng dẫn:

    TXĐ: D = \lbrack 2;4brack.

    Đạo hàm f(x) = \frac{1}{2\sqrt{x - 2}} -
\frac{1}{2\sqrt{4 - x}}

    \Rightarrow f'(x) = 0
\Leftrightarrow x = 3 \in \lbrack 2;4brack

    Ta có \left\{ \begin{matrix}
f(2) = \sqrt{2} \\
f(3) = 2 \\
f(4) = \sqrt{2} \\
\end{matrix} ight.\  ightarrow M = 2.

  • Câu 27: Thông hiểu
    Định tập giá trị T của hàm số

    Tìm tập giá trị T của hàm số f(x) = x^{2} + \frac{2}{x} với x \in \lbrack 3;5brack.

    Hướng dẫn:

    Đạo hàm f'(x) = 2x - \frac{2}{x^{2}}= \frac{2\left( x^3 - 1 ight)}{x^{2}} > 0,\ \forall x \in(3;5)

    Suy ra hàm số đồng biến trên [3;5] nên \left\{
\begin{matrix}
\min_{\lbrack 3;5brack}f(x) = f(3) = \frac{29}{3} \\
\max_{\lbrack 3;5brack}f(x) = f(5) = \frac{127}{5} \\
\end{matrix} ight.

    Vậy tập giá trị của hàm số là đoạn \left\lbrack \frac{29}{3};\ \frac{127}{5}
ightbrack.

  • Câu 28: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số f(x) = x\sqrt{4 - x^{2}}.

    Hướng dẫn:

    TXĐ: D = \lbrack -
2;2brack.

    Ta có:

    f'(x) = \sqrt{4 - x^{2}} -
\frac{x^{2}}{\sqrt{4 - x^{2}}} = \frac{4 - 2x^{2}}{\sqrt{4 -
x^{2}}}

    \Rightarrow f'(x) = 0

    \Leftrightarrow 4 - 2x^{2} = 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = \sqrt{2} \in \lbrack - 2;2brack \\
x = - \sqrt{2} \in \lbrack - 2;2brack \\
\end{matrix} ight.

    Ta có \left\{ \begin{matrix}
f( - 2) = 0 \\
f\left( - \sqrt{2} ight) = - 2 \\
f\left( \sqrt{2} ight) = 2 \\
f(2) = 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow M = 2;\ m = - 2

  • Câu 29: Thông hiểu
    Tìm giá trị lớn nhất nhỏ nhất của hàm số

    Cho hàm số f(x) = \frac{2x^{2} + x + 1}{x
+ 1}. Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số trên đoạn \lbrack 0;1brack.

    Hướng dẫn:

    Đạo hàm f'(x) = \frac{2x^{2} + 4x}{(x+ 1)^2}.

    Ta có \left\{ \begin{matrix}
f'(x) \geq 0,\ \forall x \in \lbrack 0;1brack \\
f'(x) = 0 \Leftrightarrow x = 0 \\
\end{matrix} ight..

    Suy ra hàm số f(x) đồng biến trên đoạn \lbrack 0;1brack.

    Vậy \left\{ \begin{matrix}
M = \max_{\lbrack 0;1brack}f(x) = f(1) = 2 \\
m = \min_{\lbrack 0;1brack}f(x) = f(0) = 1 \\
\end{matrix} ight.

  • Câu 30: Thông hiểu
    Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

    Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) =
\frac{x^{2} + 3}{x - 1} trên đoạn \lbrack 2;4brack.

    Hướng dẫn:

    Đạo hàm f'(x) = \frac{x^{2} - 2x -
3}{(x - 1)^{2}}

    \Rightarrow f'(x) = 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = - 1 otin [ 2;4] \\
x = 3 \in \lbrack 2;4brack \\
\end{matrix} ight.

    Ta có \left\{ \begin{matrix}
f(2) = 7 \\
f(3) = 6 \\
f(4) = \frac{19}{3} \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow \min_{\lbrack 2;4brack}f(x) =
6.

    Cách 2: Sử dụng công cụ TABLE (MODE 7).

    Bước 1: Bấm tổ hợp phím MODE 7.

    Bước 2: Nhập f(X) = \frac{X^{2} + 3}{X -
1}.

    Sau đó ấn phím = (nếu có g(X) thì ấn tiếp phím =) sau đó nhập \left\{ \begin{matrix}
Start = 2 \\
End = 4 \\
Step = 0.2 \\
\end{matrix} ight.

    (Chú ý: Thường ta chọn Step = \frac{End -Start}{10})

    Bước 3: Tra bảng nhận được và tìm GTNN:

    Dựa vào bảng giá trị ở trên, ta thấy \min_{\lbrack 2;4brack}f(x) = f(3) =
6.

  • Câu 31: Thông hiểu
    Xác định hàm số theo yêu cầu

    Hàm số nào sau đây không có giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất trên đoạn \lbrack - 2;2brack?

    Hướng dẫn:

    Nhận thấy hàm số y = \frac{x - 1}{x +
1} không xác định tại x = - 1 \in [ - 2;2]

    Lại có \lim_{x ightarrow -
1^{+}}\frac{x - 1}{x + 1} = - \infty;\ \lim_{x ightarrow -
1^{-}}\frac{x - 1}{x + 1} = + \infty.

    Do đó hàm số này không có giá trị nhỏ nhất và lớn nhất trên \lbrack - 2;2brack.

  • Câu 32: Vận dụng
    Xác định giá trị nhỏ nhất của hàm số

    Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số f(x) = 2\cos^{3}x - \frac{9}{2}\cos^{2}x +3\cos x + \frac{1}{2}.

    Hướng dẫn:

    Đặt t = \cos x\ ( - 1 \leq t \leq1).

    Khi đó, bài toán trở thành ''Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số g(t) = 2t^{3} - \frac{9}{2}t^{2} + 3t +\frac{1}{2} trên đoạn \lbrack -1;1brack''.

    Đạo hàm g'(t) = 6t^{2} - 9t +3

    \Rightarrow g'(t) = 0\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}t = 1 \in \lbrack - 1;1brack \\t = \frac{1}{2} \in \lbrack - 1;1brack \\\end{matrix} ight.

    Ta có \left\{ \begin{matrix}g( - 1) = - 9 \\g\left( \dfrac{1}{2} ight) = \dfrac{9}{8} \\g(1) = 1 \\\end{matrix} ight. \Rightarrow\min_{\lbrack - 1;1brack}g(t) = g( - 1) = - 9

    \Rightarrow \min_{x\mathbb{\in R}}f(x) =- 9

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (16%):
    2/3
  • Thông hiểu (66%):
    2/3
  • Vận dụng (19%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại