Bài tập Toán lớp 5: Bảng đơn vị đo diện tích

8 5.869

Bảng đơn vị đo diện tích lớp 5

Bài tập Toán lớp 5: Bảng đơn vị đo diện tích bao gồm đáp án chi tiết cho từng bài tập giúp các em học sinh luyện tập cách giải đổi các đại lượng đơn vị đo diện tích, các bài tập có lời văn, củng cố kỹ năng giải Toán chương 1 Toán 5. Mời các em học sinh cùng tham khảo chi tiết.

Bài tập Toán lớp 5: Bảng đơn vị đo diện tích

Câu 1:

Đọc các số đo diện tích sau:

295 dam2

2006 hm2

180 200 mm2

6780ha.

Câu 2:

Viết các số đo diện tích sau:

a) Bốn trăm linh năm đề-ca-mét vuông.

b) Mười hai nghìn sáu trăm héc-tô-mét vuông.

c) Năm nghìn ba trăm hai mươi mốt mi-li-mét-vuông.

d) Mười chín nghìn không trăm hai mươi héc -ta.

Câu 3:

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 8 dam2 = …..m2

20 hm2 = …. dam2

5 cm2 = ….mm2

3 m2 = ….cm2

7 ha = …. m2

13 km2 = …. ha

b) 300 m= ….. dam2

2100 dam2 = …..hm2

900 mm2 = …. cm2

8000 dm2 = ….m2

50 000 m2 = ….ha

34 000 ha = ….km2

c) 1/10 ha = …. m2

1/10 km2=…. ha

3/5 ha = …. m2

1/2 km2 = …. ha

Câu 4:

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 38 m25 dm2= …. dm2 

15dm2 9cm2 = ….cm

10 cm2 6 mm2 = …. mm2 

b) 198 cm2 = ….dm2 ….cm2

2080 dm2 = …. m2 ….dm2

3107 mm2 = …. cm2 ….mm2

Câu 5:

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:

2 m2 85 cm2 = …. cm2

A. 285

B. 28 500

C. 2085

D. 20085

Câu 6:

Điền dấu > < = thích hợp:

5 m2 8 dm2 …. 58 dm2

910 ha ….91 km2

7 dm2 5cm2 … 710 cm2

8 cm2 4 mm2 ….804/100 cm2

Câu 7:

Hồ La-đô -ga (Châu âu) có diện tích 1 830 000 ha, hồ Ca-xpi (Châu á) có diện tích 371 000 km2. Hỏi hồ nào có diện tích lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu ki-lô-mét vuông?

Câu 8:

Người ta lát sàn một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài 6m, chiều rộng 4 m bằng những mảnh gỗ hình chữ nhật có chiều dài 1m 20cm, chiều rộng 20cm.

Hỏi cần bao nhiêu mảnh gỗ để lát kín căn phòng đó?

Câu 9:

Người ta trồng ngô trên một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 60 m, chiều dài bằng 5/3 chiều rộng.

a) Tính diện tích thửa ruộng đó.

b) Biết rằng, trung bình cứ 100 m2 thu hoạch được 30 kg ngô. Hỏi trên cả thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ ngô?

Câu 10:

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Một mảnh đất hình chữ nhật được vẽ theo tỉ lệ và kích thước như hình vẽ dưới đây:

Bảng đơn vị đo diện tích

Diện tích mảnh đất đó là:

A. 4 ha

B. 40 ha

C. 4000 m2

D. 400 m2

Đáp án Bài tập Toán lớp 5: Bảng đơn vị đo diện tích

Câu 1:

Hai trăm chín mươi lăm đề-ca-mét vuông.

Hai nghìn không trăm linh sáu héc-tô-mét vuông.

Một trăm tám mươi nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.

Sáu nghìn bảy trăm tám mươi héc-ta.

Câu 2:

a) 405 dam2

b) 12 600 hm2

c) 5321 mm2

d) 19 020 ha

Câu 3:

a) 8 dam2= 800 m2

20 hm2 = 2000 dam2

5 cm2 = 500 mm2

3 m2 = 30 000.cm2

7 ha = 70000 m2

13 km2 = 1300 ha

b) 300 m= 3 dam2

2100 dam2 = 21 hm2

900 mm2 = 9 cm2

8000 dm2 = 80 m2

50 000 m2 = 5 ha

34 000 ha = 340 km2

c) 1/10 ha = 1000m2

1/10 km2 = 10 ha

3/5 ha = 6000 m2

1/2 km2 = 50 ha

Câu 4:

a) 38 m225 dm2=3825dm2

15dm2 9cm2 = 1509cm2

10 cm2 6 mm2 =1006 mm2

b) 198 cm2= 1dm2 98 cm2

2080 dm2 = 20 m2 80dm2

3107 mm2 = 31 cm2 7mm2

Câu 5:

Khoanh D

Câu 6:

5 m2 8 dm2 > 58 dm2

910 ha < 91 km2

7 dm2 5cm2 < 710 cm2

8 cm2 4 mm2 = 804/100 cm2

Câu 7:

1 830 000 ha = 18 300 km2

Hồ ca-xpi có diện tích lớn hơn hồ La -đô -ga và lớn hơn là:

371 000 – 18 300 = 352 700 (km2)

Câu 8:

1m 20 cm = 120 cm

Diện tích một mảnh gỗ là:

120 x 20 = 2400 (cm2)

Diện tích căn phòng là:

6 x 4 = 24 (m2)

24 m2 = 240 000 cm2

Số mảnh gỗ dùng để lát sàn căn phòng là:

240 000 : 2400 = 100 (mảnh)

Câu 9:

a) Chiều dài của thửa ruộng là:

60 x 5/3 = 100 (m)

Diện tích của thửa ruộng là:

100 x 60 = 6000 (m2)

b) 6000 mgấp 100 msố lần là:

6000 : 100 = 60 (lần)

Số ngô thu được trên mảng ruộng đó là:

30 x 60 = 1800 (kg)

1800 kg = 18 tạ

Câu 10:

Chiều dài của mảnh đất đó là:

8 x 1000 = 8000 (cm)

Chiều rộng của mảnh đất đó là:

5 x 1000 = 5000 (cm)

5000 cm = 50 m

Diện tích của mảnh đất đó là:

80 x 50 = 4000 (m2)

Vậy khoanh C.

Đánh giá bài viết
8 5.869
Giải Vở Bài Tập Toán 5 Xem thêm